vanban.org

Điều 4. Nội dung và mức chi hỗ trợ — Nghị quyết 58/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/07/2026
Quảng Bình Ban hành 02/10/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 58/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và chế độ đãi ngộ cho vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Bình. · 58/2023/NQ-HĐND
27/07/202621/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 58/2023/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nội dung và mức chi hỗ trợ

1. Mức hỗ trợ đối với nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Quảng Bình như sau:

a) Mức hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân: 1.000.000 đồng/người/tháng.

b) Mức hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân ưu tú: 700.000 đồng/người/tháng.

c) Mức hỗ trợ nghệ nhân tham gia truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể: 800.000 đồng/người/buổi đối với nghệ nhân nhân dân và 500.000 đồng/người/buổi đối với nghệ nhân ưu tú.

d) Mức hỗ trợ nghệ nhân tham gia thực hành, trình diễn phục vụ bảo tồn, quảng bá, giới thiệu di sản văn hóa phi vật thể: 150.000 đồng/người/buổi. 

2. Mức chi chế độ đãi ngộ cho vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Bình như sau:

a) Mức chi chế độ hỗ trợ thuốc bổ, thực phẩm chức năng: 

                                                                                                                  Đơn vị tỉnh: Đồng/ngườỉ/tháng

TTHệ thống giải thi đấuĐịnh mức chỉ 
Huy chương VàngHuy chương BạcHuy chương Đồng
1Giải Vô địch quốc gia trở lên1.500.0001.200.000900.000
2Giải Vô địch trẻ quốc gia900.000600.000300.000

b) Mức chi chế độ đãi ngộ:

                                                                                                                  Đơn vị tính: Đồng/người/tháng

TTHệ thống giải thi đấuĐịnh mức chỉ
Huy chương VàngHuy chương BạcHuy chương Đồng
1Giải Vô địch quốc gia trở lên8.000.0006.000.0004.000.000
2Giải Vô địch trẻ quốc gia4.000.0003.000.0002.000.000

Riêng đối với vận động viên nữ: Hưởng thêm 20% định mức chi tương ứng với mức hỗ trợ chế độ đãi ngộ quy định tại điểm b khoản này.