Điều 4. Nội dung và mức chi hỗ trợ
1. Mức hỗ trợ đối với nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Quảng Bình như sau:
a) Mức hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân: 1.000.000 đồng/người/tháng.
b) Mức hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân ưu tú: 700.000 đồng/người/tháng.
c) Mức hỗ trợ nghệ nhân tham gia truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể: 800.000 đồng/người/buổi đối với nghệ nhân nhân dân và 500.000 đồng/người/buổi đối với nghệ nhân ưu tú.
d) Mức hỗ trợ nghệ nhân tham gia thực hành, trình diễn phục vụ bảo tồn, quảng bá, giới thiệu di sản văn hóa phi vật thể: 150.000 đồng/người/buổi.
2. Mức chi chế độ đãi ngộ cho vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Bình như sau:
a) Mức chi chế độ hỗ trợ thuốc bổ, thực phẩm chức năng:
Đơn vị tỉnh: Đồng/ngườỉ/tháng
| TT | Hệ thống giải thi đấu | Định mức chỉ | ||
| Huy chương Vàng | Huy chương Bạc | Huy chương Đồng | ||
| 1 | Giải Vô địch quốc gia trở lên | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 2 | Giải Vô địch trẻ quốc gia | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
b) Mức chi chế độ đãi ngộ:
Đơn vị tính: Đồng/người/tháng
| TT | Hệ thống giải thi đấu | Định mức chỉ | ||
| Huy chương Vàng | Huy chương Bạc | Huy chương Đồng | ||
| 1 | Giải Vô địch quốc gia trở lên | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 2 | Giải Vô địch trẻ quốc gia | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Riêng đối với vận động viên nữ: Hưởng thêm 20% định mức chi tương ứng với mức hỗ trợ chế độ đãi ngộ quy định tại điểm b khoản này.