Điều 2. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và học nghề phổ thông
1. Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh
| Bậc học, cấp học | Vùng | |||
| Thành thị (Các phường, thị trấn) | Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi ) | Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025) | ||
| Khu vực I | Khu vực II, III | |||
| Mầm non - Nhà trẻ - Mẫu giáo | 112 102 | 100 92 | 67 78 | 23 34 |
| Trung học cơ sở, Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên | 67 | 60 | 34 | 23 |
| Trung học phổ thông, Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên | 78 | 70 | 56 | 28 |
2. Mức học phí đối với học nghề phổ thông
Đơn vị: 1.000 đồng/học kỳ/học sinh
| Học nghề phổ thông | Vùng | |||
| Thành thị (Các phường, thị trấn) | Nông thôn (Các xã, trừ các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi ) | Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Các xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025) | ||
| Khu vực I | Khu vực II, III | |||
| Trung học cơ sở | 78 | 70 | 56 | 34 |
| Trung học phổ thông | 89 | 80 | 67 | 45 |
3. Trường hợp học trực tuyến (học online), mức thu học phí bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Đối với định mức cấp bù cho đối tượng miễn, giảm học phí học kỳ I năm học 2021-2022 quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ căn cứ mức học phí quy định tại Nghị quyết này để thực hiện.