vanban.org

Điều 2. Tổ chức thu phí và mức thu phí — Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Đồng Tháp Ban hành 25/09/2026 Hiệu lực 05/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tổ chức thu phí và mức thu phí

1. Tổ chức thu phí: Trung tâm Phát triển hạ tầng, trực thuộc Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Đồng Tháp.

2. Mức phí

STT Phương tiện, hàng hóa chịu phí Đơn vị tính Mức thu
I PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU    
A Xe chở khách thông thường, xe chở khách    
1 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi đồng/xe/lần ra vào 30.000
2 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi đồng/xe/lần ra vào 40.000
3 Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/lần ra vào 50.000
B Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh)    
1 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng dưới 02 tấn đồng/xe/lần ra vào 30.000
2 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn đồng/xe/lần ra vào 40.000
3 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn đồng/xe/lần ra vào 50.000
4 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet đồng/xe/lần ra vào 80.000
5 Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 feet đồng/xe/lần ra vào 160.000
II PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHỞ HÀNG HÓA VÀO, RA BẾN BÃI DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (không phân loại hàng hoá và không bao gồm trọng lượng xe) đồng/tấn hàng hoá 15.000