Điều 2. Tổ chức thu phí và mức thu phí
1. Tổ chức thu phí: Trung tâm Phát triển hạ tầng, trực thuộc Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Đồng Tháp.
2. Mức phí
| STT | Phương tiện, hàng hóa chịu phí | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | PHƯƠNG TIỆN RA, VÀO CỬA KHẨU | ||
| A | Xe chở khách thông thường, xe chở khách | ||
| 1 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | đồng/xe/lần ra vào | 30.000 |
| 2 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi | đồng/xe/lần ra vào | 40.000 |
| 3 | Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên | đồng/xe/lần ra vào | 50.000 |
| B | Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh) | ||
| 1 | Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng dưới 02 tấn | đồng/xe/lần ra vào | 30.000 |
| 2 | Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn | đồng/xe/lần ra vào | 40.000 |
| 3 | Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/xe/lần ra vào | 50.000 |
| 4 | Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet | đồng/xe/lần ra vào | 80.000 |
| 5 | Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 feet | đồng/xe/lần ra vào | 160.000 |
| II | PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHỞ HÀNG HÓA VÀO, RA BẾN BÃI DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (không phân loại hàng hoá và không bao gồm trọng lượng xe) | đồng/tấn hàng hoá | 15.000 |