vanban.org

Điều 4. Các khoản Lệ phí — Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/12/2017 Thay thế: 09/2020/NQ-HĐND · 07/07/2020 Sửa đổi, bổ sung: 90/2017/NQ-HĐND · 08/12/2017
Vĩnh Long Ban hành 07/07/2017 Hiệu lực 17/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 57/2017/NQ-HĐND
18/12/201790/2017/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 17/07/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 16/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các khoản Lệ phí

Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp 100%  số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

1. Lệ phí đăng ký cư trú

Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

a) Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu đăng ký cư trú.

b) Đối tượng miễn thu lệ phí:

- Đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo.

- Trẻ em đăng ký thường trú lần đầu.

c) Tổ chức thu lệ phí: Tổ chức thực hiện đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

d) Mức thu lệ phí:

Stt Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
I Đối với các phường thuộc thành phố Vĩnh Long    
1 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần 10.000
2 Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân đồng/lần 20.000
3 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) đồng/lần 8.000
4 Gia hạn tạm trú đồng/lần 6.000
II Đối với các phường thuộc thị xã Bình Minh; các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố    
1 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần 5.000
2 Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân đồng/lần 10.000
3 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) đồng/lần 4.000
4 Gia hạn tạm trú đồng/lần 3.000

2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân

Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan công an cấp chứng minh nhân dân.

a) Đối tượng nộp lệ phí: Là công dân Việt Nam liên hệ cơ quan công an xin cấp chứng minh nhân dân.

b) Đối tượng miễn thu lệ phí:

- Cấp chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo;

- Cấp đổi chứng minh nhân dân do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính.

c) Tổ chức thu lệ phí: Các cơ quan công an cấp chứng minh nhân dân

d) Mức thu lệ phí (không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân):

Stt Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long đồng/lần 10.000
2 Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân tại các phường thuộc thị xã Bình Minh; các xã, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố đồng/lần

5.000

3. Lệ phí hộ tịch

Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân có nhu cầu đăng ký hộ tịch.

b) Đối tượng miễn thu lệ phí:

- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Tổ chức thu lệ phí: Tổ chức được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu lệ phí hộ tịch theo quy định.

d) Mức thu lệ phí:

Stt Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
I Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã    
1 Khai sinh đồng/trường hợp 8.000
2 Khai tử đồng/trường hợp 8.000
3 Nhận cha, mẹ, con đồng/trường hợp 10.000
4 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng/trường hợp 15.000
5 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng/trường hợp 15.000
6 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác theo quy định của pháp luật đồng/trường hợp 8.000
II Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện    
1 Khai sinh đồng/trường hợp 75.000
2 Kết hôn đồng/trường hợp 1.400.000
3 Giám hộ, chấm dứt giám hộ đồng/trường hợp 75.000
4 Nhận cha, mẹ, con đồng/trường hợp 1.500.000
5 Khai tử đồng/trường hợp 75.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng/trường hợp 28.000
7 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng/trường hợp 75.000
8 Đăng ký hộ tịch khác đồng/trường hợp 75.000

4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu mà người sử dụng lao động phải nộp khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.

a) Đối tượng nộp lệ phí: Tất cả các cá nhân có nhu cầu xin cấp giấy phép lao động.

b) Đối tượng miễn thu lệ phí: Không.

c) Tổ chức thu lệ phí: Tổ chức được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu lệ phí theo quy định.

d) Mức thu phí:

 - Cấp mới: 400.000 đồng/giấy phép.

 - Cấp lại:   300.000 đồng/giấy phép

5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất là khoản thu mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

a) Đối tượng nộp lệ phí:

Cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất gồm: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.

b) Đối tượng miễn thu lệ phí:

Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (các xã thuộc huyện, thành phố, thị xã).

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các phường thuộc thành phố, thị xã nhưng có đất tọa lạc tại các xã khi được cấp giấy chứng nhận thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với phần đất thuộc khu vực các xã.

c) Tổ chức thu lệ phí: Văn phòng đăng ký đất đai.

d) Mức thu lệ phí:

Stt Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình

I

Cấp giấy chứng nhận lần đầu về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất      
1 Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài đồng/giấy 100.000 400.000
2 Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/giấy 25.000 50.000
3 Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/giấy 12.000 25.000

II

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận      

1

Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài đồng/giấy 50.000 50.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/giấy 20.000 40.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/giấy 10.000 20.000
III Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai      
1 Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài đồng/lần 30.000 30.000
2 Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/lần 20.000 28.000
3 Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/lần 10.000 14.000
IV Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính      
1 Tổ chức, cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư tại nước ngoài đồng/lần 30.000 30.000
2 Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/lần 15.000 15.000
3 Hộ gia đình, cá nhân có đất tọa lạc tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh đồng/lần 7.000 7.000

6. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu vào người xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.

a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức có nhu cầu xin cấp phép xây dựng.

b) Đối tượng miễn thu lệ phí: Không.

c) Tổ chức thu lệ phí: Tổ chức được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ cấp giấy phép xây dựng.

d) Mức thu lệ phí:

- Nhà ở riêng lẻ:             50.000 đồng/giấy phép

- Công trình:                100.000 đồng/giấy phép

- Gia hạn giấy phép:      10.000 đồng/giấy phép

7. Lệ phí đăng ký kinh doanh

 Lệ phí đăng ký kinh doanh là khoản thu đối với hộ gia đình; hợp tác xã; liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, tổ chức có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

b) Đối tượng miễn thu lệ phí:

- Bổ sung, thay đổi thông tin giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do thay đổi địa giới hành chính.

- Hộ gia đình; hợp tác xã; liên hiệp hợp tác xã đăng ký kinh doanh qua mạng điện tử.

- Đăng ký giải thể, tạm ngừng kinh doanh.

c) Tổ chức thu lệ phí: Tổ chức, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu lệ phí theo quy định.

Sửa đổi bởi 90/2017/NQ-HĐND · hiệu lực 18/12/2017

d) Mức thu lệ phí:

STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân, hợp tác xã do Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh   đồng/lần cấp 150.000
  Hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân, hợp tác xã do Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đồng/lần cấp 100.000
2 Liên hiệp hợp tác xã do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đồng/lần cấp 300.000
  Liên hiệp hợp tác xã do do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư  thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đồng/lần cấp 200.000
3 Cấp giấy chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đồng/lần cấp 30.000
4 Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh đồng/1 bản sao 3.000
5 Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với các cơ quan quản lý nhà nước) đồng/1 lần cung cấp 15.000

Các nội dung còn lại giữ nguyên theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.