Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 269.522 | 100 | 269.522 | 100 | |
| 1 | đất nông nghiệp | 218.660 | 81,13 | 202.189 | 75,02 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 205.065 | 188.612 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 30.859 | 18.916 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 17.699 | 11.744 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 13.160 | 7.172 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 174.206 | 169.696 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 12.651 | 12.286 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 11.191 | 11.093 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 2.288 | 2.359 | ||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 5.678 | 5.629 | ||
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 417 | 348 | ||
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 2.808 | 2.757 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.460 | 1.193 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 513 | 630 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 431 | 661 | ||
| 2 | đất phi nông nghiệp | 49.751 | 18,46 | 67.285 | 24,96 |
| 2.1 | Đất ở | 7.227 | 13.467 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 5.257 | 9.141 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.970 | 4.326 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 30.034 | 41.100 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 412 | 476 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.573 | 3.609 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 2.428 | 2.469 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1.145 | 1.140 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.363 | 21.042 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 10.069 | 11.230 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 4.395 | 7.649 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 190 | 634 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 709 | 1.529 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.686 | 15.973 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 8.221 | 10.559 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 331 | 758 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 470 | 543 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 346 | 243 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 48 | 97 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 873 | 1.131 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 128 | 970 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 36 | 109 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 132 | 1.435 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 101 | 128 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 233 | 235 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.049 | 1.170 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 11.193 | 11.302 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 15 | 11 | ||
| 3 | đất chưa sử dụng | 1.111 | 0,41 | 48 | 0,02 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 1.063 | 45 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 40 | |||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 8 | 3 | ||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích(ha) |
| 1 | đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 17.521 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 17.118 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.646 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 11.472 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 363 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 96 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 267 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 29 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 11 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4.170 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 3.755 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 11 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 108 |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 106 |
| 2.5 | Đất chuyên trồng lúa nương chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 10 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 177 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 3 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 4 |
| Trong đó: đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4 | |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 440 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 387 |
| 4.1.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 |
| 4.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 38 |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 53 |
3. Diện tích đất thu hồi:
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |
| 1 | đất nông nghiệp | 17.521 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 17.118 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.646 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 11.472 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 363 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 96 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 267 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 29 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 11 |
| 2 | đất phi nông nghiệp | 2.603 |
| 2.1 | Đất ở | 685 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 460 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 225 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.794 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.499 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 294 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 63 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 52 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 9 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.045 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.044 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 71 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 973 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1 |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 1 | |
| 2 | đất phi nông nghiệp | 20 |
| 2.1 | Đất | 6 |
| 2.1.1 | Đất tại nông thôn | 2 |
| 2.1.2 | Đất tại đô thị | 4 |
| 2.2 | Đất chuyên dụng | 14 |
| 2.2.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 8 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương xác lập ngày 31 tháng 10 năm 2006).