vanban.org

Điều 3. Hội đồng nhân dân giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này. — Nghị quyết 56/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2017/NQ-HĐND · 14/07/2017 Sửa đổi, bổ sung: 129/2013/NQ-HĐND · 06/12/2013
Long An Ban hành 13/07/2012 Hiệu lực 23/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và mức phụ cấp trực hệ y tế dự phòng trên địa bàn tỉnh Long An · 56/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 56/2012/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hội đồng nhân dân giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Bãi bỏ Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh Long An khóa VII về quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An và Nghị quyết số 140/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về quy định tạm thời mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2012./.

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH 
TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP
( Kèm theo Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh Long An)
      
TTDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhGiá TTLT số 04/2012Giá đang áp dụngGiá đề nghị mớiGhi chú
Giá tối đa
 PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
A1KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
1Bệnh viện hạng II15,0003,00013,000Nếu chưa trang bị máy lạnh thu 12.000 đ
2Bệnh viện hạng III10,0002,0008,000 
3Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực7,0001,0006,000 
4Trạm y tế xã5,0001,0004,000 
A2Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)200,000 160,000Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
A3Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)100,000 80,000 
A4Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)100,00035,00080,000 
A5Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động300,000 240,000 
      
 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:    
B1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có335,00012,000285,000Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
B2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)   Giá ngày giường điều trị tại Phần B phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải năm ghép 02 người/01 giường thỉ chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
1Bệnh viện hạng II100,00012,00085,000
2Bệnh viện hạng III70,0009,00060,000
     
B3Ngày giường bệnh Nội khoa:   
B3.1Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;   
1Bệnh viện hạng II65,0008,00055,000
2Bệnh viện hạng III40,0005,00032,000
B3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.     
1Bệnh viện hạng II50,0006,00040,000 
2Bệnh viện hạng III35,0005,00030,000 
B3.3Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng    
1Bệnh viện hạng II35,0004,00030,000 
2Bệnh viện hạng III25,0003,00021,000 
B4Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
B4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
1Bệnh viện hạng II120,00016,000102,000 
B4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;    
1Bệnh viện hạng II80,00010,00068,000 
2Bệnh viện hạng III60,00010,00051,000 
B4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
1Bệnh viện hạng II75,0008,00064,000 
2Bệnh viện hạng III50,0007,00042,000 
B4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
1Bệnh viện hạng II50,0006,00042,000 
2Bệnh viện hạng III35,0005,00030,000 
B5Các phòng khám đa khoa khu vực20,0003,00020,000 
B6Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã12,000 12,000 
      
 PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:    
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
C1.1SIÊU ÂM:    
1Siêu âm35,00022,50030,000 
2Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)370,000120,000205,000 
3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản680,000200,000544,000 
4Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 2,050,000 1,640,000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
      
C1.2CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
C1.2.1CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
1Các ngón tay hoặc ngón chân 36,00010,00032,000 
2Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)36,00020,00032,000 
3Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)42,000 36,000 
4Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)36,00020,00032,000 
5Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)42,000 36,000 
6Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)42,000 36,000 
7Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)42,000 36,000 
8Khung chậu42,00020,00036,000 
      
C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
1Xương sọ (một tư thế)36,00020,00032,000 
2Xương chũm, mỏm châm 36,00020,00032,000 
3Xương đá (một tư thế)36,00020,00032,000 
4Khớp thái dương-hàm 36,00020,00032,000 
5Chụp ổ răng36,00010,00032,000 
      
C1.2.3CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
1Các đốt sống cổ36,00020,00032,000 
2Các đốt sống ngực 42,00020,00036,000 
3Cột sống thắt lưng-cùng 42,00020,00036,000 
4Cột sống cùng-cụt 42,00020,00036,000 
5Chụp 2 đoạn liên tục 42,00040,00036,000 
6Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối36,00022,50032,000 
      
C1.2.4CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
1Tim phổi thẳng 42,00020,00036,000 
2Tim phổi nghiêng 42,00020,00036,000 
3Xương ức hoặc xương sườn 42,00020,00036,000 
      
C1.2.5CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
1Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị42,00020,00036,000 
2Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)395,00040,000335,000 
3Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang385,00040,000327,000 
4Chụp bụng không chuẩn bị42,00020,00036,000 
5Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 87,00022,50074,000 
6Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 102,00040,00087,000 
7Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang142,00040,000120,000 
      
C1.2.6CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT    
      
C1.2.7MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
1Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)500,000 500,000 
2Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)870,0001,000,000870,000 
3Chụp X-quang số hóa 1 phim58,000 52,000 
4Chụp X-quang số hóa 2 phim83,000 75,000 
5Chụp X-quang số hóa 3 phim108,000 97,000 
6Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa465,000 395,000 
7Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa155,000 132,000 
8Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa155,000 132,000 
9Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa195,000 165,000 
 Bổ sung    
21Chụp bàng quang ngược dòng  365,000 
      
C2CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
1Thông đái 64,0006,00056,000Bao gồm cả Sonde
2Thụt tháo phân40,0006,00032,000 
3Chọc hút hạch hoặc u 58,00010,50052,000Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
4Chọc hút tế bào tuyến giáp 74,00012,00063,000 
5Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 97,00010,50087,000 
6Chọc rửa màng phổi130,00045,000104,000 
7Chọc hút khí màng phổi86,00045,00077,000 
8Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi54,000 48,000 
9Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)117,00021,00094,000 
10Nong niệu đạo và đặt thông đái145,00015,000125,000Bao gồm cả Sonde
11Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)460,000400,000460,000 
12Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)300,000 300,000 
13Sinh thiết da 80,00015,00064,000 
14Sinh thiết hạch, u130,00015,000102,000 
15Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết148,00045,000125,000 
16Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.220,00045,000187,000 
17Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết185,00045,000148,000 
18Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 265,00045,000230,000 
19Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết120,00030,000102,000 
20Nội soi trực tràng có sinh thiết195,00030,000165,000 
21Nội soi bàng quang không sinh thiết330,00060,000264,000 
22Nội soi bàng quang có sinh thiết 410,00060,000350,000 
23Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…680,00075,000578,000Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
24Dẫn lưu màng phổi tối thiểu500,00080,000320,000Bao gồm cả ống kendan
25Mở khí quản565,000180,000355,000Bao gồm cả Canuyn
26Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 730,000 585,000Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
27Thở máy (01 ngày điều trị)420,000320,000350,000 
28Đặt nội khí quản415,000 370,000 
29Cấp cứu ngừng tuần hoàn290,000 260,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
30Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ470,000 420,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
31Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 720,000 612,000Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
32Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)220,000 176,000 
      
 Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
33Chôn chỉ (cấy chỉ) 115,0007,50070,000 
34Châm (các phương pháp châm)48,0005,00015,000 
35Điện châm50,00010,00020,000 
36Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)25,00010,00020,000 
37Xoa bóp bấm huyệt 28,00015,00020,000 
38Hồng ngoại23,00010,00015,000 
39Điện phân24,000 20,000 
40Sóng ngắn27,00015,00020,000 
41Laser châm62,000 30,000 
42Tử ngoại27,000 20,000 
43Điện xung25,000 20,000 
44Tập vận động toàn thân (30 phút)21,000 18,000 
45Tập vận động đoạn chi (30 phút)21,000 18,000 
46Siêu âm điều trị40,00015,00032,000 
47Điện từ trường25,000 21,000 
48Bó Farafin49,00010,00040,000 
49Cứu (Ngải cứu /túi chườm)18,000 15,000 
50Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp26,00020,00020,000 
 Bổ sung    
51Tập vận động (sử dụng máy đi bộ có tay vịn)  15,000 
52Endo Press điều trị  50,000 
      
C3CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
C3.1 NGOẠI KHOA    
1Cắt chỉ45,00010,00036,000 
2Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm60,000 48,000 
3Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm80,000 64,000 
4Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm105,000 84,000 
5Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng115,000 92,000 
6Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng160,000 128,000 
7Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng190,000 152,000 
8Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu45,000 36,000 
9Tháo bột khác38,000 30,000 
10Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 155,00025,000124,000 
11Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 200,00040,000160,000 
12Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 210,00040,000168,000 
13Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 230,00050,000184,000 
14Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 180,00045,000144,000 
15Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 105,00015,00084,000 
16Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte80,00060,00064,000 
17Cắt phymosis180,00050,000144,000 
18Thắt các búi trĩ hậu môn 220,00050,000176,000 
19Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)57,00040,00046,000 
20Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)235,000 188,000 
21Nắn trật khớp vai (bột tự cán)70,00050,00056,000 
22Nắn trật khớp vai (bột liền)225,000 180,000 
23Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)65,00040,00052,000 
24Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)165,000 132,000 
25Nắn trật khớp háng (bột tự cán)180,00075,000144,000 
26Nắn trật khớp háng (bột liền)700,000 560,000 
27Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)180,00080,000144,000 
28Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)550,000 440,000 
29Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)70,00050,00056,000 
30Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)165,000 132,000 
31Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)70,00050,00056,000 
32Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)165,000 132,000 
33Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)55,00050,00044,000 
34Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)165,000 132,000 
35Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)55,00040,00044,000 
36Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)140,000 112,000 
37Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)140,00045,000112,000 
38Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)595,000 476,000 
39Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)310,00037,500248,000 
40Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)495,000 396,000 
 Bổ sung    
41Nắn trật khớp vai (đai vãi)  214,000 
42Nắn trật khớp cổ chân/khớp gối (nẹp vãi)  140,000 
43Nắn trật cột sống lưng/cổ (đai vãi)  132,000 
44Nắn bó bột xương cẳng chân (nẹp vãi)  140,000 
45Nắn bó bột xương cánh tay (nẹp vãi)  120,000 
46Nắn bó bột xương cẳng tay (nẹp vãi)  80,000 
47Nắn bó bột xương  bàn chân/ bàn tay (nẹp nhựa)  80,000 
48Nắn trật khớp khuỷu tay (máng bột)  140,000 
49Nắn bó bột xương cẳng chân (máng bột)  180,000 
50Nắn bó bột xương cánh tay (máng bột)  140,000 
51Nắn bó bột xương bàn chân (máng bột)  130,000 
52Nắn bó bột xương cẳng tay (máng bột)  118,000 
53Nắn bó bột xương  bàn tay (máng bột)  92,000 
54Nắn trật khớp xương đòn (đai vãi)  200,000 
55Tiêm gây xơ búi trĩ  40,000 
      
C3.2SẢN PHỤ KHOA    
1Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết105,000 90,000 
2Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ245,00040,000220,000 
3Đỡ đẻ thường ngôi chỏm525,000150,000446,000 
4Đỡ đẻ ngôi ngược580,000180,000464,000 
5Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên640,000 512,000 
6Forceps hoặc Giác hút sản khoa530,000 450,000 
7Soi cổ tử cung 50,0006,00042,000 
8Soi ối37,0006,00031,000 
9Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  60,000 53,000 
10Chích apxe tuyến vú 120,00050,00096,000 
11Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung215,00050,000167,000 
12Phẫu thuật lấy thai lần đầu1,550,000450,0001,317,000 
13Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên1,600,000600,0001,280,000 
14Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc155,000 147,000 
15Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 430,000 365,000 
      
C3.3MẮT    
1Đo nhãn áp 16,0004,00013,000 
2Thử kính loạn thị11,0005,0009,000 
3Soi đáy mắt 22,00010,00018,000 
4Thông lệ đạo một mắt 34,00010,00026,000 
5Thông lệ đạo hai mắt 58,00015,00040,000 
6Chích chắp/ lẹo 44,00020,00035,000 
7Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 26,00010,00021,000 
8Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)26,00020,00021,000 
9Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)220,00040,000176,000 
10Mổ quặm 1 mi  - gây tê 350,00025,000217,000Các dịch vụ từ 10 đến 15 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
11Mổ quặm 2 mi  - gây tê 505,00030,000284,000 
12Mổ quặm 3 mi  - gây tê675,00040,000318,000 
13Mổ quặm 4 mi  - gây tê 790,00050,000417,000 
14Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê615,000 387,000 
15Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê535,000240,000288,000 
      
C3.4 TAI - MŨI - HỌNG    
1Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)130,00022,500104,000 
2Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)130,00030,000104,000 
3Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)185,00015,000148,000 
4Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)195,000 156,000 
5Lấy dị vật tai ngoài đơn giản75,00020,00060,000 
6Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155,000 124,000 
7Lấy dị vật trong mũi không gây mê 125,000 100,000 
8Lấy dị vật trong mũi có gây mê530,000 424,000 
9Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng130,000 104,000 
10Nội soi cắt polype mũi gây tê205,00040,000164,000 
11Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê390,00040,000312,000 
12Nạo VA gây mê485,00080,000388,000 
13Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng470,000 376,000 
14Nội soi cắt polype mũi gây mê395,000 316,000 
15Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)570,000 456,000 
16Cắt Amiđan (gây mê)660,000 528,000 
17Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 475,000 380,000 
18Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê530,000 424,000 
19Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê745,000 596,000 
      
C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT     
C3.5.1Các kỹ thuật về răng, miệng    
1Nhổ răng sữa/chân răng sữa 21,0003,00017,000 
2Nhổ răng số 8 bình thường 105,00020,00084,000 
3Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 190,00030,000152,000 
4Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 50,00020,00040,000 
5Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 90,00030,00072,000 
6Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30,00020,00024,000 
C3.5.2Răng giả tháo lắp    
7Một răng230,00060,000184,000 Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3Răng giả cố định     
8Răng chốt đơn giản225,00060,000180,000 
9Mũ chụp nhựa 280,00060,000224,000 
10Mũ chụp kim loại 330,000100,000264,000 
C3.5.4Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
11Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 145,00040,000116,000 
12Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 200,00050,000160,000 
13Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 190,00050,000152,000 
14Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 250,00070,000200,000 
C3.5.7SỬA LẠI HÀM CŨ    
      
C3.6BỎNG    
      
C4CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC     
 (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)    
C4.1PHẪU THUẬT    
C4.1.1Thần kinh sọ não    
1Phẫu thuật áp xe não3,600,0001,800,0002,880,000 
2Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não3,600,0001,800,0002,880,000 
3Phẫu thuật chèn ép tủy 3,600,000 2,880,000 
4Phẫu thuật thoát vị dĩa đệm 3,600,000 2,880,000 
5Phẫu thuật vết thương sọ não hở3,600,0001,600,0002,520,000 
6Khoan sọ thăm dò2,000,0001,000,0001,600,000 
7Ghép khuyết xương sọ2,000,0001,000,0001,600,000 
8 Phẫu thuật viêm xương sọ2,000,000900,0001,400,000 
9Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em1,600,000600,0001,120,000 
10Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1,600,000600,0001,120,000 
11Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm    1,600,000 1,120,000 
      
C4.1.2Tim mạch, lồng ngực    
12Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn3,600,0001,800,0002,880,000 
13Khâu vết thương mạch máu chi (gây mê)3,600,0001,400,0002,400,000 
14Khâu vết thương mạch máu chi (gây tê)2,000,0001,000,0001,600,000 
15Cắt dây thần kinh giao cảm ngực2,000,0001,000,0001,600,000 
16Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng2,000,0001,000,0001,600,000 
17Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng2,000,0001,000,0001,600,000 
18Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn2,000,0001,000,0001,600,000 
19Cắt 1 xương sườn trong viêm xương2,000,000800,0001,400,000 
20Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới1,600,000600,0001,120,000 
21Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan1,600,000600,0001,120,000 
22Thắt các động mạch ngoại vi1,600,000600,0001,120,000 
23Khâu kín vết thương thủng ngực1,600,000600,0001,120,000 
      
C4.1.3Tiêu hoá, bụng    
24Cắt toàn bộ đại tràng 5,000,000 4,000,000 
25Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính3,600,0001,800,0002,880,000 
26Cắt lại đại tràng3,600,0001,800,0002,880,000 
27Cắt nữa đại tràng phải-trái3,600,0001,800,0002,880,000 
28Cắt cụt đại tràng đường bụng và tầng sinh môn3,600,0001,800,0002,880,000 
29Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn3,600,0001,800,0002,880,000 
30Cắt u sau phúc mạc3,600,0001,800,0002,880,000 
31Cắt dạ dày phẫu thuật lại3,600,0001,800,0002,880,000 
32Cắt dạ dày sau nối vị tràng3,600,0001,800,0002,880,000 
33Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành tính 3,600,0001,600,0002,520,000 
34Phẫu thuật xoắn dạ dày3,600,0001,600,0002,520,000 
35Cắt u mạc treo có cắt ruột 3,600,0001,600,0002,520,000 
36Cắt túi thừa tá tràng3,600,0001,600,0002,520,000 
37Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính3,600,0001,600,0002,520,000 
38Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng3,600,0001,600,0002,520,000 
39 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 3,600,0001,600,0002,520,000 
40Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột3,600,0001,600,0002,520,000 
41Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma3,600,0001,600,0002,520,000 
42Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày3,600,0001,600,0002,520,000 
43Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo3,600,0001,600,0002,400,000 
44Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị 3,600,0001,400,0002,400,000 
45Cắt đoạn ruột non3,600,0001,400,0002,400,000 
46Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc3,600,0001,400,0002,400,000 
47Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột3,600,0001,400,0002,400,000 
48Phẫu thuật thoát vị khó (đùi, bịt có cắt ruột)3,600,0001,400,0002,400,000 
49Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại - gây mê3,600,0001,400,0002,400,000 
50Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại - gây tê tủy3,600,0001,000,0002,000,000 
51Cắt bỏ trĩ vòng - gây mê3,600,0001,400,0002,400,000 
52Cắt bỏ trĩ vòng - gây tê tủy3,600,0001,000,0002,000,000 
53Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn3,600,0001,400,0002,400,000 
54Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp – gây mê 3,600,0001,400,0002,400,000 
55Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp – gây tê tủy 3,600,0001,400,0002,000,000 
56Mở bụng thăm dò2,000,000700,0001,600,000 
57Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 2,000,0001,000,0001,600,000 
58Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay và không nối ngay2,000,0001,000,0001,600,000 
59Cắt u mạc treo không cắt ruột2,000,0001,000,0001,600,000 
60Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel2,000,0001,000,0001,600,000 
61Khâu lỗ thủng dạ dày- tá tràng đơn thuần2,000,0001,000,0001,600,000 
62Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa2,000,0001,000,0001,600,000 
63Phẫu thuật viêm ruột thừa  bất thường2,000,0001,000,0001,600,000 
64Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già2,000,0001,000,0001,600,000 
65Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng2,000,0001,000,0001,600,000 
66Làm hậu môn nhân tạo2,000,0001,000,0001,600,000 
67Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc2,000,0001,000,0001,600,000 
68Phẫu thuật rò hậu môn các loại2,000,0001,000,0001,600,000 
69Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn2,000,000700,0001,600,000 
70Nối vị tràng2,000,0001,000,0001,600,000 
71Cắt cơ tròn trong2,000,0001,000,0001,600,000 
72Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành2,000,0001,000,0001,600,000 
73Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng2,000,0001,000,0001,600,000 
74Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt2,000,000800,0001,400,000 
75Căt trĩ từ 2 búi trở lên2,000,000800,0001,400,000 
76Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò2,000,000700,0001,400,000 
77Mở dạ dày2,000,000800,0001,400,000 
78Dẫn lưu áp xe ruột thừa2,000,000700,0001,400,000 
79Cắt ruột thừa vị trí bình thường2,000,000700,0001,400,000 
80Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 1 bó trĩ2,000,000700,0001,400,000 
81Khâu lại bục thành bụng đơn thuần2,000,000700,0001,400,000 
82Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường2,000,000700,0001,400,000 
83Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1,600,000600,0001,120,000 
84Lấy máu tụ tầng sinh môn 1,600,000600,0001,120,000 
85Khâu lại da thì 2 sau nhiễm khuẩn1,600,000600,0001,120,000 
      
C4.1.4Gan, mật, tuỵ    
86Cắt gan phải hoặc gan trái5,000,0002,500,0004,000,000 
87Cắt đoạn ống mật chủ nối rốn gan – hổng tràng 5,000,0002,500,0004,000,000 
88Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 3,600,0001,800,0002,880,000 
89Cắt hạ phân thùy gan phải3,600,0001,800,0002,880,000 
90Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan3,600,0001,800,0002,880,000 
91Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật3,600,0001,800,0002,880,000 
92Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại3,600,0001,800,0002,880,000 
93Cắt đuôi tụy và cắt lách3,600,0001,800,0002,880,000 
94Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách3,600,0001,800,0002,880,000 
95Cắt than và đuôi tụy.3,600,0001,800,0002,880,000 
96Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột3,600,0001,800,0002,880,000 
97Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 3,600,0001,600,0002,520,000 
98Cắt hạ phân thùy gan trái3,600,0001,600,0002,520,000 
99Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng3,600,0001,600,0002,520,000 
100Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu3,600,0001,600,0002,520,000 
101Nối ống mật chủ - tá tràng3,600,0001,600,0002,520,000 
102Nối ống mật chủ – hỗng tràng3,600,0001,600,0002,520,000 
103Nối nang tụy – dạ dày3,600,0001,600,0002,520,000 
104Nối nang tụy – hỗng tràng3,600,0001,600,0002,520,000 
105Cắt lách do chấn thương3,600,0001,600,0002,520,000 
106Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan3,600,0001,400,0002,400,000 
107Nối túi mật – hỗng tràng3,600,0001,400,0002,400,000 
108Dãn lưu áp xe tụy3,600,0001,400,0002,400,000 
109Dẫn lưu túi mật và hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử3,600,0001,400,0002,400,000 
110Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu2,000,0001,000,0001,600,000 
111Dẫn lưu túi mật2,000,000800,0001,400,000 
112Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật2,000,000800,0001,400,000 
113Phẫu thuât  chèn gạc trong vỡ gan 1,600,000 1,120,000 
114Dẫn lưu áp xe gan1,600,000600,0001,120,000 
      
C4.1.5Tiết niệu, sinh dục    
115Cắt toàn bộ thận và niệu quản3,600,0001,800,0002,880,000 
116Cắt một nữa thận3,600,0001,800,0002,880,000 
117Cắt u thận lành3,600,0001,800,0002,880,000 
118Lấy sỏi san hô thận3,600,0001,800,0002,880,000 
119Lấy sỏi thận qua da Phẫu thuật lỗ tiểu thấp, tạo hình một thì3,600,0001,800,0002,880,000 
120Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3,600,0001,600,0002,520,000 
121Lấy sỏi thận mở bể thận trong xoang3,600,0001,600,0002,520,000 
122Cắt thận đơn thuần3,600,0001,600,0002,520,000 
123Cắt u lành tiền liệt tuyến đường trên3,600,0001,600,0002,520,000 
124Cắt nối niệu quản3,600,0001,600,0002,520,000 
125Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo 3,600,0001,600,0002,520,000 
126Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại3,600,0001,600,0002,520,000 
127Cắt cổ bàng quang3,600,0001,400,0002,200,000 
128Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang - gây mê 3,600,0001,400,0002,200,000 
129Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang - gây tê tủy3,600,0001,000,0001,800,000 
130Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang - gây mê 3,600,0001,400,0002,200,000 
131Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang - gây tê tủy3,600,0001,000,0001,800,000 
132Cắt nối niệu đạo sau – gây mê 3,600,0001,400,0002,200,000 
133Cắt nối niệu đạo sau – gây tê tủy 3,600,0001,000,0001,800,000 
134Lấy sỏi niệu quản2,000,0001,000,0001,600,000 
135Cắt nối niệu đạo trước2,000,0001,000,0001,600,000 
136Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang2,000,0001,000,0001,600,000 
137Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu2,000,0001,000,0001,600,000 
138Lấy sỏi bể thận ngoài xoang2,000,000900,0001,400,000 
139Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu2,000,000900,0001,400,000 
140Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2,000,000700,0001,400,000 
141Dẫn lưu thận qua da2,000,000700,0001,400,000 
142Lấy sỏi bàng quang2,000,000700,0001,400,000 
143Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật2,000,000700,0001,400,000 
144Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật2,000,000800,0001,400,000 
145Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1,600,000600,0001,120,000 
146Dẫn lưu p xe khoang Retzius 1,600,000600,0001,120,000 
147Dẫn lưu nước tiểu bàng quang (mở BQ ra da)1,600,000600,0001,120,000 
148Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt1,600,000600,0001,120,000 
149Cắt túi thừa niệu đạo1,600,000600,0001,120,000 
150Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyroni)1,600,000600,0001,120,000 
151Cắt u nang thừng tinh1,600,000600,0001,120,000 
152Cắt u lành dương vật 1,600,000600,0001,120,000 
153Cắt u sùi đầu miệng sáo1,600,000600,0001,120,000 
154Chích áp xe tầng sinh môn1,600,000600,0001,120,000 
      
C4.1.6Chấn thương chỉnh hình    
155Phậu thuật thay khớp hang toàn phần (chưa bao gồm bộ khớp nhân tạo)5,000,000 4,000,000 
156Phẫu thuật thay khớp gối toàn phần (chưa bao gồm bộ khớp nhân tạo)5,000,000 4,000,000 
157Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ3,600,000 2,520,000 
158Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp3,600,0001,800,0002,520,000 
159Nối ghép thần kinh vi phẫu3,600,000 2,520,000 
160Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai.3,600,000 2,520,000 
161Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay.3,600,000 2,520,000 
162Phẫu thuật gảy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu3,600,0001,800,0002,520,000 
163Phẫu thuật trật khớp khuỷu3,600,0001,800,0002,520,000 
164Phẫu thuật viêm xương khớp háng3,600,0001,800,0002,520,000 
165Tháo khớp háng3,600,000 2,520,000 
166Thay chỏm xương đùi3,600,000 2,520,000 
167Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng.3,600,0001,800,0002,520,000 
168Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng).3,600,000 2,520,000 
169Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển3,600,000 2,520,000 
170Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi, liên lồi cầu.3,600,000 2,520,000 
171Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày.3,600,000 2,520,000 
172Ghép trong mất  đoạn xương.3,600,0001,800,0002,520,000 
173Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương.3,600,0001,800,0002,520,000 
174Phẫu thuật gãy Monteggia. 3,600,000 2,520,000 
175Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay.3,600,000 2,520,000 
176Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm.3,600,000 2,520,000 
177Phẫu thuật trật khớp cùng đòn.3,600,000 2,400,000 
178Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay.3,600,000 2,400,000 
179Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu.3,600,000 2,400,000 
180Phẫu thuật dính khớp khuỷu.3,600,000 2,400,000 
181Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít.3,600,000 2,400,000 
182Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh.3,600,000 2,400,000 
183Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren.3,600,000 2,400,000 
184Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ.3,600,000 2,400,000 
185Nối gân gấp.3,600,000 2,400,000 
186Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt3,600,000 2,400,000 
187Gỡ dính thần kinh.3,600,000 2,400,000 
188Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp.3,600,000 2,400,000 
189Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay.3,600,000 2,400,000 
190Phẫu thuật vết thương khớp.3,600,000 2,400,000 
191Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi.3,600,000 2,400,000 
192Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương.3,600,000 2,400,000 
193Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước.3,600,000 2,400,000 
194Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới.3,600,0001,400,0002,400,000 
195Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay.  3,600,0001,400,0002,400,000 
196Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng.3,600,0001,400,0002,400,000 
197Phẫu thuật cắt cụt đùi .3,600,0001,400,0002,400,000 
198Đóng đinh xương chày mở.        3,600,0001,400,0002,400,000 
199Đặt nẹp vít gãy thân xương chày. 3,600,000 2,400,000 
200Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày.  3,600,000 2,400,000 
201Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn.3,600,0001,400,0002,400,000 
202Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên.3,600,0001,400,0002,400,000 
203Đặt vít gãy thân xương sên.3,600,000 2,400,000 
204Gở dính gân - gây mê 3,600,0001,400,0002,400,000 
205Gở dính gân - tê tùng hoặc tê tại chỗ3,600,0001,000,0002,000,000 
206Cố định Kirschner trong gãy đầu xương cánh tay.3,600,0001,400,0002,400,000 
207Phẫu thuật gãy xương đòn.3,600,0001,400,0002,400,000 
208Tháo khớp vai .3,600,0001,400,0002,400,000 
209Nối gân duỗi- gây mê .3,600,0001,400,0002,400,000 
210Nối gân duỗi - tê  tùng 3,600,0001,000,0002,000,000 
211Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi - gây mê 3,600,0001,400,0002,400,000 
212 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi - tê tủy3,600,000800,0002,000,000 
213Phẫu thuật điều trị vẹo cổ.2,000,000 1,600,000 
214Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay.2,000,000700,0001,600,000 
215Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục.2,000,000700,0001,600,000 
216Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè.2,000,000800,0001,600,000 
217Phẫu thuật chân chữ O.2,000,0001,000,0001,600,000 
218Phẫu thuật chân chữ X.2,000,0001,000,0001,600,000 
219Phẫu thuật co gân Achille.2,000,0001,000,0001,600,000 
220Đặt vít trong gãy trật xương chêm.2,000,000 1,600,000 
221Làm cứng khớp ở tư thế chức năng.2,000,0001,000,0001,600,000 
222Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay.2,000,0001,000,0001,600,000 
223Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay.2,000,0001,000,0001,600,000 
224Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu.2,000,0001,000,0001,600,000 
225Cắt cụt cẳng tay.2,000,0001,000,0001,600,000 
226Tháo khớp khuỷu.2,000,0001,000,0001,600,000 
227Tháo khớp cổ tay.2,000,0001,000,0001,600,000 
228Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu.2,000,0001,000,0001,600,000 
229Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mổ, nạo, dẫn lưu.2,000,0001,000,0001,600,000 
230Tháo khớp gối.2,000,000 1,600,000 
231Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè2,000,0001,000,0001,600,000 
232Cắt cụt cẳng chân.2,000,0001,000,0001,600,000 
233Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu.2,000,0001,000,0001,600,000 
234Tháo một nửa bàn chân trước.2,000,0001,000,0001,600,000 
235Tháo khớp kiểu Pirogoff .2,000,0001,000,0001,600,000 
236Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann2,000,000 1,600,000 
237Cắt cụt cánh tay2,000,0001,000,0001,400,000 
238Găm Kirschner trong gãy mắt cá2,000,0001,000,0001,400,000 
239Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch.2,000,000900,0001,400,000 
240Cắt u bao gân.2,000,000900,0001,400,000 
241Kết hợp xương trong trong gãy xương mác.2,000,000 1,400,000 
242Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động.1,600,000600,0001,120,000 
243Tháo đốt bàn.1,600,000800,0001,120,000 
244Rút đinh các loại.1,600,000800,0001,120,000 
245Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân. 1,600,000800,0001,120,000 
      
C4.1.7Phẫu thuật nội soi    
246Phẫu thuật gan mật –túi mật –nang gan-Lấy sỏi  ống mật chủ qua nội soi .3,600,000 2,880,000 
247Cắt thận qua nội soi .3,600,000 2,880,000 
248Cắt lách qua nội soi3,600,000 2,880,000 
249Cắt đại tràng nội soi . đại tràng P-T,  3,600,000 2,880,000 
250Cắt túi mật  qua nội soi3,600,000 2,520,000 
251Dẫn lưu  mật trong gan, ngoài gan  qua nội soi3,600,000 2,520,000 
252Cắt tử cung, u nang buồng trứng, thông vòi trứng qua nội soi3,600,000 2,520,000 
253Cắt ruột thừa qua nội soi3,600,0001,600,0002,520,000 
254Khâu thủng dạ dày qua nội soi3,600,000 2,520,000 
255Cắt chỏm nang gan  qua nội soi3,600,000 2,520,000 
256PT thai ngoài tử cung qua nội soi3,600,0001,600,0002,520,000 
257Cắt u Tiền liệt tuyến qua nội soi3,600,000 2,000,000 
258Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi3,600,000 2,000,000 
259Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi 3,600,000 2,000,000 
      
C4.1.8Nhi khoa    
 Tiêu hoá, bụng    
260Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột3,600,0001,800,0002,880,000 
261Phẫu thuật tắc ruột sau phẫu thuật3,600,0001,800,0002,880,000 
262Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 3,600,0001,200,0002,400,000 
263Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo3,600,0001,200,0002,400,000 
264Phẫu thuật điềi trị hẹp môn vị phì đại3,600,0001,200,0002,400,000 
265Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa, có làm hậu môn nhân tạo3,600,0001,200,0002,400,000 
266Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi3,600,0001,400,0002,400,000 
267Phẫu thuật u nang mạc nối lớn3,600,0001,200,0002,400,000 
268Phẫu thuật mở hoặc đóng hậu môn nhân tạo3,600,0001,200,0002,400,000 
269Cắt túi thừa Meckel2,000,0001,000,0001,600,000 
270Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em2,000,0001,000,0001,600,000 
271Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non 2,000,0001,000,0001,600,000 
272Phẫu thuật tháo lồng ruột, tắc ruột2,000,0001,000,0001,600,000 
273Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi2,000,0001,000,0001,600,000 
274Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát2,000,0001,000,0001,600,000 
275Mở thông dạ dày trẻ em 2,000,0001,000,0001,600,000 
276Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn , đùi , rốn2,000,0001,000,0001,600,000 
277Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn2,000,000800,0001,400,000 
278Nong hậu môn dưới gây mê1,600,000800,0001,120,000 
279Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê1,600,000800,0001,120,000 
 Gan, mật, tuỵ    
280Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn3,600,0001,800,0002,880,000 
281PT điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu3,600,0001,400,0002,520,000 
282Dẫn lưu túi mật2,000,0001,000,0001,600,000 
 Tiết niệu, sinh dục    
283Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên 3,600,0001,400,0002,520,000 
284Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn3,600,0001,400,0002,520,000 
285Phẫu thuật hạ tinh hoàn lac chỗ một bên3,600,0001,200,0002,400,000 
286Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ3,600,0001,200,0002,400,000 
287Phẫu thuật nước màng tinh hoàn 2 bên 2,000,0001,000,0001,600,000 
288Cắt u nang buồng trứng xoắn2,000,0001,000,0001,600,000 
289Phẫu thuật lỗ tiểu thấp 2,000,0001,000,0001,600,000 
290Đóng các lỗ rò niệu đạo2,000,0001,000,0001,600,000 
291Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên2,000,0001,000,0001,600,000 
292Phẫu thuật nang thừng tinh một bên2,000,0001,000,0001,400,000 
293Phẫu thuật nước màng tinh hoàn 1 bên2,000,0001,000,0001,400,000 
294Phẫu thuật sỏi bàng quang 2,000,0001,000,0001,400,000 
295Lấy sỏi niệu đạo2,000,0001,000,0001,400,000 
296Phẫu thuật thoát vị bẹn2,000,0001,000,0001,400,000 
297Mở thông bàng quang1,600,000800,0001,120,000 
 Chấn thương chỉnh hình    
298Phẫu thuật viêm khớp mũ thứ phát có sai khớp3,600,0001,200,0002,400,000 
299Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não 3,600,0001,200,0002,400,000 
300Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV3,600,0001,200,0002,400,000 
301Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời3,600,0001,200,0002,400,000 
302Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay 2,000,0001,000,0001,600,000 
303Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu2,000,0001,000,0001,400,000 
304Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp2,000,0001,000,0001,400,000 
305Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy2,000,0001,000,0001,400,000 
306Cắt u xương lành2,000,0001,000,0001,400,000 
307Phẫu thuật vết thương bàn tay cắt lọc đơn thuần2,000,0001,000,0001,400,000 
308Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ I1,600,000800,0001,120,000 
      
C4.1.9Ung bướu    
309Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ cùng bên3,600,0001,800,0002,880,000 
310Cắt u tuyến nước bọt mang tai3,600,0001,600,0002,880,000 
311 Cắt một nửa lưỡi  3,600,000 2,880,000 
312Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do K gan vỡ  3,600,000 2,400,000 
313Cắt u giáp trạng 2,000,000 1,600,000 
314Cắt tinh hoàn K lạc chổ không nạo vét hạch 2,000,000 1,600,000 
315Cắt K phần mềm chi trên hoặc chi dưới <= 5cm  2,000,000 1,600,000 
316Cắt bỏ tinh hoàn  2,000,000 1,400,000 
317Cắt u lành phần mềm d >= 5cm  2,000,000 1,400,000 
318Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1,600,000 1,120,000 
319Cắt u vú nhỏ (Cắt u lành phần mềm d <= 5cm)1,600,000600,0001,120,000 
320Cắt polyp cổ tử cung 1,600,000 1,120,000 
321Cắt u thành âm đạo 1,600,000 1,120,000 
      
C4.1.10Sản, phụ khoa    
322Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp5,000,0002,500,0004,000,000 
323Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc bàng quang – âm đạo3,600,0001,800,0002,880,000 
324Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặt biệt: tim, thận, gan3,600,0001,800,0002,880,000 
325Mổ lấy thai lần 2 hay lần 3 có dính3,600,000 2,880,000 
326Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3,600,0001,800,0002,880,000 
327Cắt tử cung không hoàn toàn trong viêm phần phụ, u dính vòi trứng  3,600,0001,600,0002,520,000 
328Khâu tử cung do nạo thủng cung không có choáng3,600,0001,600,0002,520,000 
329Phẫu  thuật chữa ngoài tử cung có choáng3,600,0001,400,0001,600,000 
330Phẫu thuật lefort 2,000,0001,000,0001,600,000 
331Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật2,000,000 1,600,000 
332Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo2,000,0001,000,0001,400,000 
333Phẫu thuật treo cổ tử cung 2,000,000900,0001,400,000 
334Phẫu thuật tạo hình âm đạo2,000,000900,0001,400,000 
335Phẫu thuật chữa ngoài tử cung lấy máu tụ thành nang2,000,000700,0001,400,000 
336Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ2,000,000700,0001,400,000 
337Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ (Pomero)2,000,000 1,200,000 
338Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn1,600,000600,000800,000 
      
C4.1.11Bổ sung    
 Ngoại khoa    
339Khâu vở, thủng tá tràng sau phúc mạc3,600,000 2,520,000 
340Viêm phúc mạc do bệnh lý khác (lao, thương hàn, thủng ruột do dị vật, viêm ruột hoại tử…)3,600,000 2,520,000 
341Phẫu thuật lấy dị vật nằm trong ổ bụng qua mở bụng (mảnh đạn trong gan, dị vật trong dạ dày, ruột ....).2,000,000 1,600,000 
342Phẫu thuật xuất huyết nội do rách mạch máu mạc treo ruột, vết thương mạch máu do vết thương thấu bụng2,000,000 1,600,000 
343Phẫu thuật khâu thủng ruột non do vết thương, chấn thương2,000,000 1,600,000 
344Phẫu thuật khâu thủng, vở đại tràng do chấn thương , vết thương, làm hậu môn nhân tạo2,000,000 1,600,000 
345Cố định ngoại vi gãy xương - gây mê2,000,000 1,600,000 
346Cố định xương gãy dưới C-Arm - gây mê2,000,000 1,600,000 
347Phẫu thuật đặt Catheter thẩm phân phúc mạc (chưa bao gồm Catheter)2,000,000 1,400,000 
 Tai mũi họng    
348Cắt hạch hầu bóc tách trụ gây mê  2,000,000 1,400,000 
349Phẫu thuật xén vách  ngăn dưới niêm mạc  2,000,000 1,400,000 
350Cắt polyp tai (gây mê)1,600,000 1,120,000 
351Cắt đường dò luân nhỉ  (gây mê)1,600,000 1,120,000 
 Phẫu thuật nội soi    
352Cắt 2 thùy tuyến giáp qua nội soi ( chưa tính dao siêu âm )3,600,000 2,880,000 
353 Cắt chỏm nang thận  qua nội soi .3,600,000 2,520,000 
354PT lấy vòng xuyên cơ qua nội soi3,600,000 2,520,000 
355Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi3,600,000 2,520,000 
356Khâu thủng ruột non trong chấn thương, vết thương qua nội soi3,600,000 2,520,000 
357Phẫu thuật cầm máu ổ bụng qua nội soi3,600,000 2,400,000 
358Thoát vị bẹn qua nội soi  (chưa tính Mesh)3,600,000 2,400,000 
359Cắt 1 thùy tuyến giáp qua nội soi (chưa tính dao siêu âm )3,600,000 2,400,000 
360Cắt đại tràng Sigma qua nội soi3,600,000 2,400,000 
361Cắt trực  tràng qua nội soi (chưa tính máy cắt nối )3,600,000 2,400,000 
362Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản hông lưng qua nội soi (chưa tính sonde J-J)3,600,000 2,200,000 
C4.2Thủ thuật    
C4.2.1Sản, phụ khoa    
1 Bóc nhau nhân tạo 1,400,000350,000600,000 
2Hồi sức sơ sinh ngạt Bóp bong ampu Thổi ngạt sơ sinh1,400,000350,000600,000 
3Khâu rách tầng sinh môn độ 2 1,400,000 600,000 
4Đẻ chỉ huy 1,400,000300,000600,000 
5Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm 1,400,000250,000600,000 
6Chọc hút dịch máu tụ sau mổ 1,400,000 600,000 
7Nghiệm pháp bong rau, đỡ  rau , kiểm bánh rau 1,400,000 600,000 
8Kiểm soát tử ung 900,000 300,000 
9Dẫn lưu cùng đồ Douglas400,000100,000200,000 
10Chọc dò túi cùng Douglas400,000100,000200,000 
11Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng toàn bộ  400,000 200,000 
12Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong  ung thư buồng trứng 400,000 100,000 
      
C4.2.2Bổ sung    
 Thủ thuật, nội soi    
13Chăm sóc rốn bệnh lý  50,000 
14Đo áp lực bàng quang  85,000 
15Đo áp lực động mạch xâm lấn  560,000 
16Phun khí dung  50,000 
17Đặt catreter tĩnh mạch trung tâm (CVP) theo dõi bằng cột nước  350,000 
18Đặt thông Blackmore (chưa bao gồm sonde blackmore)  280,000 
19Sốc điện  160,000 
20Trích huyết  100,000 
21Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm chích cầm máu  277,000 
22Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm thắt TM thực quản  1,313,000 
23Nội soi đại trực tràng ống mềm chích cầm máu  278,000 
24Nội soi đại trực tràng ống mềm cắt polyp  350,000 
25Nội soi trực tràng ống mềm chích cầm máu  260,000 
26Nội soi trực tràng ống mềm cắt polyp  320,000 
27Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm thử clotest  170,000 
28Nội soi thực quản dạ dày lấy dị vật  345,000 
29Chọc dò màng tim dưới hướng dẫn của siêu âm  600,000 
30Tán sỏi xung hơi lấy sỏi niệu quản nội soi ngược dòng (TM thu thuật NS)2,400,000 1,680,000 
31Tán sỏi bàng quang nội soi ngược dòng1,400,000 1,120,000 
      
C5XÉT NGHIỆM     
C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
1Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)57,00030,00045,000 
2Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)26,0006,00021,000 
3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)32,000 26,000 
4Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)23,00012,00018,000 
5Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)15,0006,00012,000 
6Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)20,0006,00016,000 
7Xét nghiệm sức bền hồng cầu33,0007,50026,000 
8Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)30,0006,00024,000 
9Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy34,0006,00025,000 
10Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu20,000 16,000 
11Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương18,000 15,000 
12Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu58,000 46,000 
13Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương35,000 28,000 
14Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá27,000 22,000 
15Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh320,000 256,000 
16Tìm tế bào Hargraves 56,00015,00045,000 
17Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)11,0003,0009,000 
18Co cục máu đông13,0006,00010,000 
19Thời gian Howell 27,0006,00022,000 
20Định lượng yếu tố I (fibrinogen)49,000 39,000 
21Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp90,00030,00072,000 
22Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công48,000 38,000 
23Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động55,000 44,000 
24Xét nghiệm tế bào học tủy xương 128,00030,000102,000Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
25Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)38,00048,00038,000 
26Định lượng Ca++ máu19,000 15,000 
27Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)26,00012,00021,000 
28Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh42,0006,00034,000 
29Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…25,00015,00020,000 
30Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 29,00015,00023,000 
31Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công32,0006,00026,000 
32Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác30,00030,00027,000 
33Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)92,0003,00074,000Cho tất cả các thông số
34Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 70,00040,00056,000 
35Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel87,00030,00070,000 
 MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
1Pro-calcitonin        300,000 240,000 
2Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)        380,000300,000304,000 
3Đường máu mao mạch22,000 17,000 
4Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu69,000 55,000 
5Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)42,000 34,000 
 Bổ sung    
6Clotest  20,000 
7Kháng thể kháng giang mai (test nhanh)  34,000 
8HBsAg điện hóa phát quang  75,000 
9Kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét (test nhanh)  75,000 
10Anti Hbe điện hóa phát quang  104,000 
11HBeAg điện hóa phát quang  104,000 
12Anti HBc-IgM bằng kỹ thuật điện hóa phát quang  135,000 
13Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật điện hóa phát quang  155,000 
14Anti HCV điện hóa phát quang  135,000 
15Anti HBc IgG (test nhanh)  40,000 
 XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
1Testosteron87,00050,00070,000 
2HbA1C94,00065,00075,000 
3Điện di miễn dịch huyết thanh875,000 700,000 
4Điện di protein huyết thanh295,000 236,000 
5Điện di huyết sắc tố (định lượng)320,000 256,000 
 Bổ sung    
6Hs-Troponin T  80,000 
7Ceton máu  18,000 
8Ceton máu (1/8)  18,000 
 XÉT NGHIỆM VI SINH    
 Bổ sung    
1Tuberculosis định tính  98,000 
2Helicobacter pylori định tính  98,000 
3Cấy đàm định lượng  197,000 
4Cấy nước tiểu định lượng  195,000 
5Latex (dịch não tuỷ)  195,000 
      
C5.2XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
1Calci niệu23,0006,00018,000 
2Phospho niệu19,0006,00015,000 
3Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu13,0003,00010,000 
4Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 59,0006,00020,000 
5Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu20,0006,00016,000 
6Amylase niệu38,000 29,000 
      
C5.3XÉT NGHIỆM PHÂN    
1Tìm Bilirubin6,0006,0005,000 
2Xác định Canxi, Phospho 6,0006,0005,000 
3Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 9,0009,0008,000 
4Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân32,000 26,000 
5Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,0006,0005,000 
      
C5.4XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)    
 VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
1Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)35,0009,00028,000 
2Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)57,00012,00040,000 
3Kháng sinh đồ 165,00015,000140,000 
4Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường200,00015,000150,000 
5Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường200,00015,000170,000 
6Định lượng HBsAg420,000 336,000 
7Anti-HBs định lượng98,000 78,000 
8PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48750,000 400,000 
9RPR định tính32,000 26,000 
10RPR định lượng73,000 58,000 
11TPHA định tính45,000 36,000 
12TPHA định lượng150,000 120,000 
 XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
1Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)57,000 38,000 
2Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào85,000 67,000 
 XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
1Protein dịch13,000 10,000 
2Glucose dịch17,000 14,000 
3Clo  dịch21,000 17,000 
4Phản ứng Pandy 8,000 6,000 
5Rivalta8,0003,0006,000 
 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
1Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin205,000 164,000 
2Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa175,00050,000140,000 
3Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou230,00060,000184,000 
4Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học105,000 84,000 
5Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170,000 128,000 
      
C6THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
1Điện tâm đồ35,00012,00030,000 
2Điện não đồ 60,00020,00051,000 
3Lưu huyết não31,00045,00030,000 
4Đo chức năng hô hấp106,00015,00095,000 
5Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)30,00022,50027,000 
6Test thanh thải Creatinine55,00030,00042,000 
7Test thanh thải Ure 55,00030,00044,000 
 Bổ sung    
8Đo chức năng hô hấp (không dùng thuốc)  90,000 
      
C7CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
      
C8MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC