vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 56/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 20/11/2007 Hiệu lực 11/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 56/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Phú Thọ · 56/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 11/12/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 56/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tính (ha) Cơ cấu (%) Diện tính (ha) Cơ cấu (%)
 Tổng diện tích đất tự nhiên 352.841 100 352.841 100
1 Đất nông nghiệp 266.574 76 274.968 78
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 98.763   89.697  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 59.809   51.800  
  Trong đó: đất trồng lúa 48.009   41.317  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 38.954   37.897  
1.2 Đất lâm nghiệp 163.901   176.579  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 100.244   126.152  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 53.292   33.632  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 10.365   16.795  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3.875   8.654  
1.4 Đất nông nghiệp khác 35   39  
2 Đất phi nông nghiệp 49.511 14 57.001 16
2.1 Đất ở 8.712   9.899  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.706   8.543  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.006   1.356  
2.2 Đất chuyên dùng 21.603   27.910  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 453   501  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.656   5.376  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 2.610   4.368  
2.2.2.2 Đất an ninh 1.037   1.008  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.193   3.796  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 518   1.577  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.052   1.385  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 301   457  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 322   377  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.301   18.237  
2.2.4.1 Đất giao thông 9.021   10.626  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 4.615   5.207  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 52   75  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 223   588  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 83   92  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 857   942  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 226   335  
2.2.4.8 Đất chợ 76   125  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 85   126  
2.2.4.10 Đất bói thải, xử lý chất thải 63   121  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 111   112  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.314   1.358  
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng 17.731   17.680  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 41   41  
3 Đất chưa sử dụng 36.756 10 20.872 6

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Diện  tính
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.345
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.453
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.409
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.513
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.044
1.2 Đất lâm nghiệp 2.739
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.730
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 9
1.2.3 Đất rừng đặc dụng  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 153
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 859
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 491
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 368
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 36
3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 28
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 8
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 28
4.1 Đất chuyên dùng 14
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
4.1.3 Đất có mục đích công cộng 12
4.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 12
4.3 Đất phi nông nghiệp khác 2

3. Diện tích đất phải thu hồi

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện  tính
1 Đất nông nghiệp 7.345
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.453
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.409
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.513
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.044
1.2 Đất lâm nghiệp 2.739
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.730
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 9
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 0
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 153
2 Đất phi nông nghiệp 332
2.1 Đất ở 98
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 77
2.1.2 Đất ở tại đô thị 21
2.2 Đất chuyên dùng 192
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 96
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 47
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 43
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng 39
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 2
Cộng 7.677

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính : ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tính
1 Đất nông nghiệp 15.708
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 617
1.2 Đất lâm nghiệp 15.087
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4
2 Đất phi nông nghiệp 176
2.1 Đất ở 51
2.2 Đất chuyên dùng 125
Cộng 15.883

 (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ xác lập ngày 26 tháng 06 năm 2007).