vanban.org

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện. — Nghị quyết 56/2006/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2010 Thay thế: 18/2010/NQ-HĐND · 08/12/2010
Hồ Chí Minh Ban hành 26/09/2006 Hiệu lực 06/10/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức thu phí qua các bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái và Bình Khánh trên địa bàn thành phố. · 18/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 56/2006/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức thu phí qua các bến trên địa bàn thành phố (bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái, Bình Khánh). · 56/2006/NQ-HĐND
06/10/2006Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 56/2006/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2006./.

  CHỦ TỊCH




Phạm Phương Thảo

BẢNG ĐIỀU CHỈNH

GIÁ CHI TIẾT BẾN PHÀ THỦ THIÊM, CÁT LÁI VÀ BÌNH KHÁNH

Đối tượng thu Đơn vị tính Bến Thủ Thiêm Bến Cát Lái Bến Bình Khánh
Giá
hiện hành
Giá
điều
chỉnh
Giá
hiện
hành
Giá
điều
chỉnh
Giá
hiện
hành
Giá
điều
chỉnh
1. Hành khách đi bộ đ/người 500 500 500 500 500 500
2. Hành khách đi xe đạp đ/ng/xe 800 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3. Hành khách đi xe gắn máy đ/ng/xe 1.000 1.500 1.500 2.000 2.000 3.000
4. Xe thô sơ không hàng đồng/xe 1.000 1.500 2.000 2.500 2.000 4.000
5. Xe thô sơ có hàng đồng/xe 1.500 3.000 3.000 5.000 3.000 8.000
6. Xe lam 03 bánh đồng/xe 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
7. Xe ôtô con (dưới 07 chỗ ngồi) đồng/xe 8.000 10.000 8.000 12.000 8.000 15.000
8. Xe khách từ 07 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi: - Từ 07 chỗ ngồi đến dưới 20 chỗ ngồi - Từ 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi đồng/xe
-
-
10.000
-
-
-
14.000
16.000
10.000
-
-
-
16.000
18.000
10.000
-
-
-
18.000
20.000
9. Xe khách trên 30 chỗ ngồi: đồng/xe - 20.000 - 25.000 12.000 30.000
10. Xe tải dưới 03 tấn đồng/xe 8.000 15.000 8.000 20.000 8.000 25.000
11. Xe tải từ 03 tấn đến dưới 05 tấn đồng/xe - 20.000 - 25.000 15.000 30.000
12. Xe tải từ 05 tấn - Xe tải từ 05 tấn đến dưới 07 tấn - Xe tải từ 07 tấn đến dưới 10 tấn đồng/xe - - - - - - 30.000 40.000 - - - - 40.000 50.000 20.000 - - - 50.000 60.000
13. Xe tải 10 tấn trở lên: - Xe tải từ 10 tấn đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không có rơ-moóc đồng/xe -   -   50.000   -   60.000   -   70.000
- Xe tải từ 13 tấn đến dưới 15 tấn - Xe tải từ 15 tấn trở lên - - - - 60.000 - - - 70.000 90.000 - - 80.000 120.000
14. Xe đầu kéo rơ-moóc đồng/xe - - - 120.000 - 150.000
15. Hàng hóa từ 60kg trở lên đồng/ 100kg 1.500 - 1.500 - 1.500 -