Điều 4. Số lượng, chức danh và mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
1. Số lượng người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố không quá 07 người/thôn, tổ dân phố.
2. Chức danh, mức hỗ trợ hằng tháng đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố tại thôn có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới; thôn, tổ dân phố đặc biệt khó khăn, như sau:
| TT | Chức danh | Số lượng (người) | Mức hỗ trợ hằng tháng (Hệ số so với mức lươngcơ sở) |
| 1 | Nhân viên khuyến nông, khuyến lâm, thú y, môi trường | 1 | 0,7 |
| 2 | Phó Trưởng thôn hoặc Phó Tổ trưởng tổ dân phố | 1 | 0,35 |
| 3 | Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh | 1 | 0,3 |
| 4 | Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ | 1 | |
| 5 | Chi hội trưởng Chi hội Người cao tuổi | 1 | |
| 6 | Chi hội trưởng Chi hội Nông dân | 1 | |
| 7 | Bí thư chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1 |
3. Chức danh, mức hỗ trợ hằng tháng đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này như sau:
TT | Chức danh | Số lượng (người) | Mức hỗ trợ hằng tháng (Hệ số so với mức lương cơ sở) |
| 1 | Nhân viên khuyến nông, khuyến lâm, thú y, môi trường | 1 | 0,5 |
| 2 | Phó Trưởng thôn hoặc Phó Tổ trưởng tổ dân phố | 1 | 0,3 |
| 3 | Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh | 1 | |
| 4 | Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ | 1 | |
| 5 | Chi hội trưởng Chi hội Người cao tuổi | 1 | |
| 6 | Chi hội trưởng Chi hội Nông dân | 1 | |
| 7 | Bí thư chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1 |
4. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành quy định mức hỗ trợ cao hơn hoặc có quy định khác về chế độ, chính sách đối với chức danh tại khoản 2, khoản 3 Điều này thì thực hiện theo văn bản pháp luật chuyên ngành.