vanban.org

Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau: — Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2026
Thái Bình Ban hành 13/12/2016 Hiệu lực 23/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau:

1. Đối tượng thu học phí : Học sinh, sinh viên đang học tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý.

2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Thực hiện theo quy định hiện hành.

3. Quy định về mức thu:

3.1.  Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư:

                                                                         ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành,

chuyên ngành  đào tạo

Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
I.          Đại học
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 670 740 810 890 980
2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 790 870 960 1.060 1.170
II.       Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 540 590 650 710 780

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 630 700 770 850 940
3 Y dược 780 860 940 1.040 1.140
III.          Trung cấp
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 470 520 570 620 690
2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 550 610 670 740 820
3 Y dược 680 750 830 910 1.000

3.2. Mức học phí tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và  chi đầu tư:

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành,

chuyên ngành  đào tạo

Từ năm học

2016-2017

đến năm học

2017-2018

Từ năm học

2018-2019

đến năm học

2019-2020

Năm học 2020-2021
     I.      Đại học
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 1.750 1.850 2.050
2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 2.050 2.200 2.400
     II.   Cao đẳng
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 1.400 1.480 1.640
22 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 1.640 1.760 1.920
3 Y dược 3.520 3.680 4.040
    III.  Trung cấp
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản 1.225 1.295 1.435
2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật 1.435 1.540 1.680
3 Y dược 3.080 3.220 3.535

3.3. Học phí học lại: bằng mức thu học phí quy định tại mục 3.1, mục 3.2.

3.4. Mức thu học phí đào tạo thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo tại các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.

4. Cơ chế miễn, giảm học phí; tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí: Thực hiện theo quy định hiện hành.