vanban.org

Điều 3. Số lượng, chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, bản, khu phố: — Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2019
HĐND Tỉnh Quảng Ninh Ban hành 07/12/2016 Hiệu lực 18/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
NGHỊ QUYẾT SỐ 55/2016/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CHỨC DANH, MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ VÀ Ở THÔN, BẢN, KHU PHỐ; QUY ĐỊNH MỨC KHOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI Ở CẤP XÃ VÀ KHOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC THÔN, BẢN, KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH · 55/2016/NQ-HĐND
10/08/2019207/2019/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 18/12/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Số lượng, chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, bản, khu phố:

1. Số lượng:

a) Thôn bản, khu phố loại I: Bố trí không quá 08 người.

b) Thôn bản, khu phố loại II: Bố trí không quá 07 người.

c) Thôn bản, khu phố loại III: Bố trí không quá 06 người.

2. Chức danh:

a) Bí thư chi bộ;

b) Trưởng thôn, bản, khu phố;

c) Trưởng ban công tác mặt trận tổ quốc;

d) Phó bí thư chi bộ;

đ) Phó trưởng thôn, bản, khu phố;

e) Công an viên;

g) Thôn đội trưởng; bản đội trưởng; khu đội trưởng;

h) Cộng tác viên hoạt động công tác xã hội (dân số, gia đình và trẻ em, xóa đói, giảm nghèo…);

i) Nhân viên y tế thôn, bản;

k) Tổ trưởng tổ bảo vệ dân phố;

l) Tổ viên tổ bảo vệ dân phố;

m) Đội trưởng đội dân phòng;

o) Đội phó đội dân phòng.