Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 130/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu, như sau: — Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 130/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu, như sau:
Số TT
Phương tiện chịu phí
Mức thu phí(đồng/xe/lần ra vào)
III
Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)
1
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn
400.000
2
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn
1.000.000
3
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit
2.500.000
4
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit
4.000.000
IV
Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)
1
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn
500.000
2
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn
1.300.000
3
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit
5.000.000
4
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit
Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 130/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
55/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Lai Châu
Người ký
Vũ Văn Hoàn
Ngày ban hành
14/10/2016
Ngày có hiệu lực
01/11/2016
Ngày hết hiệu lực
01/08/2017
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2