Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc đề nghị thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang, với các chỉ tiêu như sau:
1. Tổng diện tích tự nhiên đến năm 2020 của tỉnh là 635.392ha
2. Quy hoạch sử dụng đất (2011 - 2020)
a) Đất nông nghiệp: 559.603ha.
- Đất lúa nước: 365.000ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 54.968ha.
- Đất trồng rừng: 85.725ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 43.378ha.
- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 10.532ha.
b) Đất phi nông nghiệp: 75.789ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 468ha.
- Đất quốc phòng, an ninh: 13.211ha.
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 337ha.
- Đất khu cụm công nghiệp: 1.417ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 1.404ha.
- Đất di tích danh thắng: 370ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại): 368ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 360ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 23.582ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 34.272ha.
3. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)
a) Đất nông nghiệp: 563.735ha.
- Đất lúa nước: 370.568ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 61.667ha.
- Đất trồng rừng: 85.361ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 36.359ha.
- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 9.780ha.
b) Đất phi nông nghiệp: 68.627ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 248ha.
- Đất quốc phòng, an ninh: 11.580ha.
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 337ha.
- Đất khu cụm công nghiệp: 869ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 899ha.
- Đất di tích danh thắng: 170ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại): 226ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 310ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 21.544ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 32.444ha.
c) Đất chưa sử dụng: 3.030ha.