vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc đề nghị thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang, với các chỉ tiêu như sau: — Nghị quyết 55/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/12/2016 Thay thế: 57/2016/NQ-HĐND · 19/12/2016
Kiên Giang Ban hành 12/07/2012 Hiệu lực 22/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016 - 2020) tỉnh Kiên Giang · 57/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang · 55/2012/NQ-HĐND
29/12/201657/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 22/07/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 55/2012/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc đề nghị thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang, với các chỉ tiêu như sau:

1. Tổng diện tích tự nhiên đến năm 2020 của tỉnh là 635.392ha

2. Quy hoạch sử dụng đất (2011 - 2020)

a) Đất nông nghiệp: 559.603ha.

- Đất lúa nước: 365.000ha.

- Đất trồng cây lâu năm: 54.968ha.

- Đất trồng rừng: 85.725ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản: 43.378ha.

- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 10.532ha.

b) Đất phi nông nghiệp: 75.789ha.

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 468ha.

- Đất quốc phòng, an ninh: 13.211ha.

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 337ha.

- Đất khu cụm công nghiệp: 1.417ha.

- Đất cho hoạt động khoáng sản: 1.404ha.

- Đất di tích danh thắng: 370ha.

- Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại): 368ha.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 360ha.

- Đất phát triển hạ tầng: 23.582ha.

- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 34.272ha.

3. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)

a) Đất nông nghiệp: 563.735ha.

- Đất lúa nước: 370.568ha.

- Đất trồng cây lâu năm: 61.667ha.

- Đất trồng rừng: 85.361ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản: 36.359ha.

- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 9.780ha.

b) Đất phi nông nghiệp: 68.627ha.

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 248ha.

- Đất quốc phòng, an ninh: 11.580ha.

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 337ha.

- Đất khu cụm công nghiệp: 869ha.

- Đất cho hoạt động khoáng sản: 899ha.

- Đất di tích danh thắng: 170ha.

- Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại): 226ha.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 310ha.

- Đất phát triển hạ tầng: 21.544ha.

- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 32.444ha.

c) Đất chưa sử dụng: 3.030ha.