vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 55/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 14/11/2007 Hiệu lực 07/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 55/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Định · 55/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 07/12/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 55/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng sử dụng đất năm 2005 QHSD đất điều chỉnh  đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 602.443 100,00 602.443 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 387.724 64,36 405.863 67,37
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 136.434 22,65 134.810 22,38
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 98.232   95.986  
  Trong đó: đất trồng lúa 53.797   51.821  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 38.202   38.824  
1.2 Đất lâm nghiệp 247.718 41,12 267.367 44,38
1.2.1 Đất rừng sản xuất 108.671   126.377  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 139.047   140.890  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 0   100  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.903 0,48 2.963 0,49
1.4 Đất làm muối 226 0,04 223 0,04
1.5 Đất nông nghiệp khác 443 0,07 500 0,08
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 61.002 10,13 75.652 12,56
2.1 Đất ở 7.361 1,22 9.221 1,53
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 5.913   6.645  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.448   2.576  
2.2 Đất chuyên dùng 22.371 3,71 35.844 5,95
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp 342   501  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 5.992   8.302  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 5.160   7.460  
2.2.2.2 Đất  an ninh 832   842  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.945   10.625  
2.2.3.1. Đất khu công nghiệp 521   7.866  
2.2.3.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 749   1.856  
2.2.3.3. Đất cho hoạt động khoáng sản 408   550  
2.2.3.4. Đất sản xuất  vật liệu xây dựng, gốm  sứ 267   353  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 14.092   16.416  
2.2.4.1. Đất giao thông 8.346   9.238  
2.2.4.2. Đất thuỷ lợi 4.374   5.054  
2.2.4.3. Đất chuyền dẫn năng lượng, truyền thông 42   133  
2.2.4.4. Đất cơ sở văn hóa 136   193  
2.2.4.5. Đất cơ sở y tế 140   163  
2.2.4.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 678   842  
2.2.4.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao 148   285  
2.2.4.8. Đất chợ 89   154  
2.2.4.9. Đất có di tích, danh thắng 67   159  
2.2.4.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải 72   195  
2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 229 0,04 227 0,04
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5.839 0,97 5.970 0,99
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 25.177 4,18 24.171 4,01
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 25 0,00 219 0,04
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 153.717 25,52 120.928 20,07
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 14.465   11.141  
3.2 Đất đồi núi chư­a sử dụng 130.658   101.707  
3.3 Núi đá không có rừng cây 8.594   8.080  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2006 - 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 9.717
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.176
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.290
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.883
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 885
1.2 Đất lâm nghiệp 4.329
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.635
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.693
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 188
1.4 Đất làm muối 3
1.5 Đất nông nghiệp khác 22
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 213
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 24
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 180
2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 9
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 1.464
3.1 Đất trụ sở cơ quan 2
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 38
3.3.1 Đất quốc phòng 38
3.3.2 Đất  an ninh 0
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 133
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 62
3.5 Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 1.228
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 69
4.1 Đất chuyên dùng 24
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 0,1
4.1.2.1 Đất quốc phòng 0
4.1.2.2 Đất  an ninh 0,1
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 10
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 32
4.3 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 10
4.4 Đất phi nông nghiệp khác 3

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích cần thu hồi giai đoạn 2006 - 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.717
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.176
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.290
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.883
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 885
1.2 Đất lâm nghiệp 4.329
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.635
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.693
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 188
1.4 Đất làm muối 3
1.5 Đất nông nghiệp khác 22
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2.284
2.1 Đất ở 611
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 228
2.1.2 Đất ở tại đô thị 383
2.2 Đất chuyên dùng 229
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 39
2.2.2.1 Đất quốc phòng 39
2.2.2.2 Đất an ninh 0
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 22
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 157
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 146
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 1.286
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 8

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn  2006 -  2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 27.688
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.443
1.2 Đất lâm nghiệp 24.066
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 153
1.4 Đất nông nghiệp khác 26
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 5.100
2.1 Đất ở 533
2.2 Đất chuyên dùng 4.180
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 117
2.4 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 204
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 67

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định xác lập ngày 15 tháng 03 năm 2007).