Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng sử dụng đất năm 2005 | QHSD đất điều chỉnh đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 602.443 | 100,00 | 602.443 | 100,00 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 387.724 | 64,36 | 405.863 | 67,37 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 136.434 | 22,65 | 134.810 | 22,38 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 98.232 | 95.986 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 53.797 | 51.821 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 38.202 | 38.824 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 247.718 | 41,12 | 267.367 | 44,38 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 108.671 | 126.377 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 139.047 | 140.890 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 0 | 100 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.903 | 0,48 | 2.963 | 0,49 |
| 1.4 | Đất làm muối | 226 | 0,04 | 223 | 0,04 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 443 | 0,07 | 500 | 0,08 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 61.002 | 10,13 | 75.652 | 12,56 |
| 2.1 | Đất ở | 7.361 | 1,22 | 9.221 | 1,53 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 5.913 | 6.645 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.448 | 2.576 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 22.371 | 3,71 | 35.844 | 5,95 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 342 | 501 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 5.992 | 8.302 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 5.160 | 7.460 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 832 | 842 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.945 | 10.625 | ||
| 2.2.3.1. | Đất khu công nghiệp | 521 | 7.866 | ||
| 2.2.3.2. | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 749 | 1.856 | ||
| 2.2.3.3. | Đất cho hoạt động khoáng sản | 408 | 550 | ||
| 2.2.3.4. | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 267 | 353 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 14.092 | 16.416 | ||
| 2.2.4.1. | Đất giao thông | 8.346 | 9.238 | ||
| 2.2.4.2. | Đất thuỷ lợi | 4.374 | 5.054 | ||
| 2.2.4.3. | Đất chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | 42 | 133 | ||
| 2.2.4.4. | Đất cơ sở văn hóa | 136 | 193 | ||
| 2.2.4.5. | Đất cơ sở y tế | 140 | 163 | ||
| 2.2.4.6. | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 678 | 842 | ||
| 2.2.4.7. | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 148 | 285 | ||
| 2.2.4.8. | Đất chợ | 89 | 154 | ||
| 2.2.4.9. | Đất có di tích, danh thắng | 67 | 159 | ||
| 2.2.4.10. | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 72 | 195 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | 229 | 0,04 | 227 | 0,04 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 5.839 | 0,97 | 5.970 | 0,99 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 25.177 | 4,18 | 24.171 | 4,01 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 25 | 0,00 | 219 | 0,04 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 153.717 | 25,52 | 120.928 | 20,07 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 14.465 | 11.141 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 130.658 | 101.707 | ||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 8.594 | 8.080 | ||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 9.717 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.176 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.290 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.883 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 885 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.329 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.635 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.693 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 188 |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 22 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 213 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 24 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 180 |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 9 |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 1.464 |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 2 |
| 3.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 38 |
| 3.3.1 | Đất quốc phòng | 38 |
| 3.3.2 | Đất an ninh | 0 |
| 3.3 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 133 |
| 3.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 62 |
| 3.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 1.228 |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 69 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 24 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,1 |
| 4.1.2.1 | Đất quốc phòng | 0 |
| 4.1.2.2 | Đất an ninh | 0,1 |
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 10 |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 32 |
| 4.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 10 |
| 4.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 3 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích cần thu hồi giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9.717 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.176 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.290 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.883 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 885 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.329 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.635 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.693 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 188 |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 22 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 2.284 |
| 2.1 | Đất ở | 611 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 228 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 383 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 229 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 39 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 39 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 0 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 157 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 4 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 146 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 1.286 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 8 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 27.688 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.443 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 24.066 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 153 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 26 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 5.100 |
| 2.1 | Đất ở | 533 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 4.180 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 117 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 204 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 67 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định xác lập ngày 15 tháng 03 năm 2007).