vanban.org

Điều 2. Mức thu — Nghị quyết 537/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/01/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 14/01/2021 Hiệu lực 29/01/2021 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 537/2021/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 537/2021/NQ-HĐND
29/01/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 127/2018/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 127/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 68/2014/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 68/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành Danh mục phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 22/2007/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 537/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu

1. Biểu mức thu phí

Đơn vị tính: Triệu đồng

NỘI DUNG Mức thu
Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) ≤10 >10 và ≤20 >20 và ≤50 >50 và ≤100 >100 và ≤200 >200 và ≤500 >500
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 6,0 10,0 17,0 21,0 23,0 25,5 28,0
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 10,5 17,5 22,0 24,0 26,5 29,0
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 8,0 11,0 18,0 22,5 24,5 27,5 30,0
Nhóm 4. Dự án giao thông 8,5 11,5 18,5 23,0 25,5 28,0 31,0
Nhóm 5. Dự án công nghiệp 9,0 12,0 19,0 24,0 26,5 29,0 32,0
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) 5,0 7,0 12,0 15,0 16,5 18,0 20,0

2. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu phí bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất.