Điều 1. Thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái, bao gồm: Chủ sở hữu công trình thủy lợi, chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
| TT | Tên dịch vụ | Đơn vị | Mức giá |
| 1 | Tưới tiêu lúa bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 1.811.000 |
| 2 | Tưới tiêu lúa bằng trọng lực | Đồng/ha/vụ | 1.267.000 |
| 3 | Tưới tiêu lúa bằng động lực kết hợp trọng lực | Đồng/ha/vụ | 1.539.000 |
| 4 | Tạo nguồn tưới, tiêu cho lúa bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 905.500 |
| 5 | Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 724.400 |
| 6 | Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng trọng lực | Đồng/ha/vụ | 506.000 |
| 7 | Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 1.448.800 |
| 8 | Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng trọng lực | Đồng/ha/vụ | 1.013.600 |
| 9 | Tạo nguồn tưới tiêu cho mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 362.200 |
| 10 | Tạo nguồn tưới tiêu cho hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 724.400 |
| 11 | Cấp nước cho nuôi trồng thủy sản | Đồng/ha/năm | 2.500.000 |
(Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có thuế giá trị gia tăng)
4. Thời điểm áp dụng
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái áp dụng cho năm 2022 và những năm tiếp theo cho đến khi có Nghị quyết mới thay thế.