Điều 7. Dự phòng ngân sách
Dự phòng ngân sách dùng để chi cho các nhiệm vụ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước./.
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: %
| STT | Tên đơn vị | Chi tiết theo sắc thuế | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu từ DNNN Trung ương | Thu từ DNNN địa phương | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài | Thu từ khu vực ngoài quốc doanh | Thu từ khu vực ngoài quốc doanh | Thu tiền sử dụng đất | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | Thuế bảo vệ môi trường | Lệ phí trước hạ | Phí và lệ phí | Tiền bán, thuê nhà thuộc SHNN | Thu khác ngân sách | Thu tại xã | Thu từ xử lý sắp xếp lại nhà, đất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và DN | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | Thu hồi vốn và lợi nhuận sau thuế | Thu số kiến thiết | ||||
| Đất kế hoạch | Đất khu (điểm) dân cư; tài định cư; khu đô thị; khu đất giao cho nhà đầu tư theo hình thức lựa chọn nhà đầu tư | ||||||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 1 | TP. Nam Định | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 20 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||
| 2 | Huyện Mỹ Lộc | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 3 | Huyện Nam Trực | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 4 | Huyện Trực Ninh | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 5 | Huyện Hải Hậu | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 6 | Huyện Giao Thuỷ | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 7 | Huyện Xuân Trường | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 8 | Huyện Nghĩa Hưng | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 9 | Huyện Ý Yên | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 10 | Huyện Vụ Bản | 100 | 100 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||