vanban.org

Điều 7. Dự phòng ngân sách — Nghị quyết 53/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 31/2025/NQ-HĐND · 24/06/2025
Nam Định Ban hành 02/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2025 · 31/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 · 53/2021/NQ-HĐND
24/06/202531/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 53/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Dự phòng ngân sách

Dự phòng ngân sách dùng để chi cho các nhiệm vụ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước./.

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: %

STTTên đơn vịChi tiết theo sắc thuế
Thu từ DNNN Trung ươngThu từ DNNN địa phươngThu từ DN có vốn đầu tư nước ngoàiThu từ khu vực ngoài quốc doanhThu từ khu vực ngoài quốc doanhThu tiền sử dụng đấtThu tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnThu tiền thuê mặt đất, mặt nướcThuế bảo vệ môi trườngLệ phí trước hạPhí và lệ phíTiền bán, thuê nhà thuộc SHNNThu khác ngân sáchThu tại xãThu từ xử lý sắp xếp lại nhà, đất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và DNThu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúaThu hồi vốn và lợi nhuận sau thuếThu số kiến thiết
Đất kế hoạchĐất khu (điểm) dân cư; tài định cư; khu đô thị; khu đất giao cho nhà đầu tư theo hình thức lựa chọn nhà đầu tư
AB1234567891011121314151617181920
1TP. Nam Định1001001001005020100100100100100100
2Huyện Mỹ Lộc10010010010050100100100100100100
3Huyện Nam Trực10010010010050100100100100100100
4Huyện Trực Ninh10010010010050100100100100100100
5Huyện Hải Hậu10010010010050100100100100100100
6Huyện Giao Thuỷ10010010010050100100100100100100
7Huyện Xuân Trường10010010010050100100100100100100
8Huyện Nghĩa Hưng10010010010050100100100100100100
9Huyện Ý Yên10010010010050100100100100100100
10Huyện Vụ Bản10010010010050100100100100100100