vanban.org

Điều 2. Mức thu học phí — Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 16/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông,người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Nghệ An từ năm học 2025 - 2026 · 47/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượnghưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2023 - 2024 · 02/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 – 2026 · 14/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐN Quy định về mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ học kỳ II năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 · 53/2016/NQ-HĐN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐN › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu học phí

1. Mức thu học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà đối với cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập

                                                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

    TT       Nội dung   Mức thu học phí
  Phường thuộc thành phố Vinh Xã thuộc thành phố Vinh; Phường thuộc thị xã; thị trấn thuộc huyện đồng bằng Xã thuộc thị xã; xã thuộc huyện đồng bằng; thị trấn thuộc huyện miền núi thấp Các huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
  I. Học kỳ II, năm học 2016 - 2017:
1 Mầm non 210 180 80 40
2 Trung học cơ sở 100 70   40 25
3 Trung học phổ thông và bổ túc Trung học phổ thông 100 100   70 40
  II. Năm học 2017 - 2018 và năm học 2018 - 2019:
1 Mầm non 250 190 90 40
2 Trung học cơ sở 120 80   50 30
3 Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông 120 110 80 40
 III. Năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 – 2021:
1 Mầm non 280 200 100 45
2 Trung học cơ sở 130 90    60 35
3 Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông 130 120 90 45
       

2. Mức thu học phí tại các cơ sở đào tạo, dạy nghề công lập

a) Đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư.

                                                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Học kỳ II, Năm học
 2016-2017
Năm học
2017-2018
Năm học
2018-2019
Năm học
2019-2020
Năm học
2020-2021
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 620 690 760 840 930
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 740 820 910 1.010 1.120
Y dược 920 1.020 1.130 1.250 1.380

b) Đối với đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ được xác định bằng mức học phí quy định tại điểm a Khoản này nhân hệ số sau đây:

Trình độ đào tạo Hệ số so với đại học
- Đào tạo thạc sĩ 1,5
- Đào tạo tiến sĩ 2,5

c) Đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập:

Chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư.           

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Học kỳ II, Năm học
 2016-2017
Năm học
2017-2018
Năm học
2018-2019
Năm học
2019-2020
Năm học
2020-2021
TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 430 500 480 550 530 610 580 670 650 740
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 510 590 570 660 630 730 700 810 780 900
Y dược 640 740 710 820 790 900 870 1.000 960 1.100

d) Mức thu học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và đại học công lập thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của tỉnh Nghệ An: thực hiện bằng mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà tại Điểm a, Điểm c, Khoản 2, Điều 2.