Điều 1. Nhất trí quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 theo Tờ trình số 17 /TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 586.800 ha
1. Nhóm đất nông nghiệp: 517.800 ha, chiếm 88,24% diện tích đất tự nhiên.
a) Đất sản xuất nông nghiệp: 66.404 ha, trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm 48.273 ha (trong đó đất trồng lúa 24.423 ha)
- Đất trồng cây lâu năm 18.131 ha.
b) Đất lâm nghiệp: 445.144 ha, trong đó:
- Đất rừng sản xuất: 171.012 ha
- Đất rừng phòng hộ: 159.098 ha
- Đất rừng đặc dụng: 115.034 ha
(Tỷ lệ che phủ rừng đến năm 2010 đạt trên 64% tổng diện tích tự nhiên).
c) Đất chuyên nuôi trồng thuỷ sản: 1.910 ha (không tính diện tích một vụ lúa kết hợp nuôi cá 900 ha và diện tích mặt nước hồ thuỷ diện kết hợp nuôi cá 8.000 ha).
d) Đất nông nghiệp khác: 4.342 ha
2. Nhóm đất phi nông nghiệp: 47.990 ha, chiếm 8,18% diện tích đất tự nhiên.
a) Đất ở: 5.396 ha, trong đó:
- Đất ở tại nông thôn: 4.478 ha
- Đất ở tại đô thị: 918 ha
b) Đất chuyên dùng: 19.681 ha
c) Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 16 ha
d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 927 ha
e) Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 21.902 ha
f) Đất phi nông nghiệp khác: 68 ha
3. Nhóm đất chưa sử dụng: 21.010 ha, chiếm 3,58% diện tích đất tự nhiên.
- Đất đồi núi chưa sử dụng: 16.773 ha
- Núi đá không có rừng cây: 4.237 ha