Điều 18. Định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa - thông tin, thể dục - thể thao, phát thanh - truyền hình và sự nghiệp khác
1. Định mức chi cho hoạt động thường xuyên của bộ máy
- Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương phân bổ đảm bảo theo quy định.
- Chi công việc: Các khoản chi phục vụ hoạt động thường xuyên, các khoản chi nghiệp vụ; các khoản kinh phí mua sắm, thay thế trang thiết bị và phương tiện làm việc; kinh phí sửa chữa thường xuyên. Định mức phân bổ như sau:
| Huyện, thị xã, thành phố | Đơn vị tính | Định mức phân bổ |
| Phú Quốc, Giang Thành, Kiên Hải | Đồng/biên chế/năm | 26.000.000 |
| Các huyện, thị xã, thành phố còn lại | Đồng/biên chế /năm | 22.000.000 |
2. Chi hoạt động sự nghiệp văn hóa - thông tin, thể dục - thể thao và phát thanh - truyền hình
a) Tính theo dân số, chia khu vực:
| Khu vực | Đơn vị tính | Định mức phân bổ |
|---|---|---|
| Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin | ||
| Khu vực 1 | Đồng/người/năm | 12.000 |
| Khu vực 2 | Đồng/người/năm | 7.650 |
| Khu vực 3 | Đồng/người/năm | 5.400 |
| Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | ||
| Khu vực 1 | Đồng/người/năm | 3.750 |
| Khu vực 2 | Đồng/người/năm | 3.000 |
| Khu vực 3 | Đồng/người/năm | 2.100 |
| Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | ||
| Khu vực 1 | Đồng/người/năm | 9.000 |
| Khu vực 2 | Đồng/người/năm | 5.550 |
| Khu vực 3 | Đồng/người/năm | 4.350 |
b) Tiêu chí bổ sung:
Ngoài định mức nêu trên, đối với huyện có dân số dưới 100.000 dân được phân bổ thêm 100.000.000 đồng/huyện/năm cho từng sự nghiệp.