Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về qui định mức thu, sử dụng học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề các trường công lập trực thuộc tỉnh, như sau:
1. Mức thu học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014-2015:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| Nhóm ngành | Trung cấp chuyên nghiệp | Cao đẳng | ||||
| Năm học 2012- 2013 | Năm học 2013- 2014 | Năm học 2014- 2015 | Năm học 2012- 2013 | Năm học 2013- 2014 | Năm học 2014- 2015 | |
| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 264 | 302 | 359 | 302 | 346 | 410 |
| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 305 | 356 | 431 | 348 | 406 | 492 |
| 3. Y dược | 347 | 410 | 504 | 396 | 468 | 576 |
2. Mức thu đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề từ năm 2012 đến năm 2014:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| TÊN MÃ NGHỀ | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | |||
| TCN | CĐN | TCN | CĐN | TCN | CĐN | |
| 1. Báo chí và thông tin; pháp luật | 230 | 250 | 240 | 260 | 250 | 280 |
| 2. Toán và thống kê | 240 | 260 | 250 | 270 | 270 | 290 |
| 3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 250 | 270 | 260 | 290 | 280 | 300 |
| 4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 280 | 330 | 300 | 350 | 310 | 360 |
| 5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 310 | 340 | 330 | 360 | 350 | 380 |
| 6. Nghệ thuật | 350 | 390 | 370 | 410 | 400 | 430 |
| 7. Sức khoẻ | 360 | 390 | 380 | 420 | 400 | 440 |
| 8. Thú y | 390 | 420 | 410 | 440 | 430 | 470 |
| 9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến | 390 | 430 | 420 | 460 | 440 | 480 |
| 10. An ninh, quốc phòng | 430 | 460 | 450 | 490 | 480 | 520 |
| 11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 450 | 500 | 480 | 530 | 510 | 560 |
| 12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 460 | 510 | 490 | 540 | 520 | 570 |
| 13. Khoa học tự nhiên | 480 | 520 | 500 | 550 | 530 | 580 |
| 14. Dịch vụ vận tải | 540 | 600 | 570 | 630 | 600 | 670 |
| 15. Khác | 490 | 540 | 520 | 570 | 550 | 600 |
3. Sử dụng học phí:
- 40% học phí thu được, dùng để chi thực hiện cải cách tiền lương.
- 60% học phí thu được, chi cho hoạt động dạy học, tăng cường cơ chất trường học.