vanban.org

Điều 1. Tán thành tờ trình số: 5245/TTr - UBND về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2005, gồm những nội dung chủ yếu như sau: — Nghị quyết 52/2006/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/01/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 27/12/2006 Hiệu lực 06/01/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 52/2006/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành tờ trình số: 5245/TTr - UBND về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2005, gồm những nội dung chủ yếu như sau:

I. Thu ngân sách nhà nước phân chia các cấp ngân sách.

                                         Đơn vị tính: Triệu đồng.

  TT     Chỉ tiêu Thu NSNN Phân chia các cấp ngân sách
Thu NSTW Thu NSĐP Trong đó
NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
  Tổng thu NSNN 6.770.860 143.069 6.627.791 3.910.075 1.955.583 762.133
1 Các khoản thu cân đối NSNN 1.933.311 64.710 1.868.601 1.125.902 441.179 301.520
  Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn   1.497.891 25.707 206.801 202.912   39.003 25.707       1.458.888   206.801 202.912   897.500   30.132 198.270   343.579   92.958 4.642   217.809   83.711
    TT       Chỉ tiêu Thu NSNN Phân chia các cấp ngân sách
Thu NSTW Thu NSĐP Trong đó
NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
               
2 Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN 412.421   412.421 175.979 65.945 170.497
3 Thu bổ sung từ NS cấp trên T.đó: - BS cân đối NS  - BS có mục tiêu, khác 4.236.230 2.532.129 1.704.101   4.236.230 2.532.129 1.704.101 2.498.125 1.298.124 1.200.001 1.447.989 1.039.512 408.477 290.116 194.493 95.623
4 Thu NS cấp dưới nộp lên         470  
5 Thu bán trái phiếu, thu vay 188.428 78.359 110.069 110.069    

 II. Chi ngân sách địa phương.

Đơn vị tính: Triệu đồng.

  TT   Chỉ tiêu Tổng chi NSĐP Trong đó
NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
  Tổng chi 6.379.102 3.829.312 1.851.789 698.001
1 Chi cân đối NS 4.243.752 2.205.344 1.502.180 536.228
  TĐ: - Chi đầu tư phát triển 1.042.253 698.823 185.560 157.870
  - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay 6.723 6.723    
  - Chi thường xuyên 2.555.036 878.283 1.298.717 378.036
  - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.900 1.900    
  - Chi chuyển nguồn 637.840 619.615 17.903 322
2 Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN 396.775 175.979 59.493 161.303
3 Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS         - BS có mục tiêu 1.738.105 1.234.005 504.100 1.447.989 1.039.512 408.477 290.116 194.493 95.623  
4 Chi nộp ngân sách cấp trên 470     470

 III. Cân đối thu-chi NSĐP.

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó
NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
1 Tổng thu NSĐP 6.627.791 3.910.075 1.955.583 762.133
2 Tổng chi NSĐP 6.379.102 3.829.312 1.851.789 698.001
3 Chênh lệch thu-chi NSĐP 248.689 80.763 103.794 64.132