Điều 1. Tán thành tờ trình số: 5245/TTr - UBND về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2005, gồm những nội dung chủ yếu như sau:
I. Thu ngân sách nhà nước phân chia các cấp ngân sách.
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Thu NSNN | Phân chia các cấp ngân sách | ||||
| Thu NSTW | Thu NSĐP | Trong đó | |||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||||
| Tổng thu NSNN | 6.770.860 | 143.069 | 6.627.791 | 3.910.075 | 1.955.583 | 762.133 | |
| 1 | Các khoản thu cân đối NSNN | 1.933.311 | 64.710 | 1.868.601 | 1.125.902 | 441.179 | 301.520 |
| Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn | 1.497.891 25.707 206.801 202.912 | 39.003 25.707 | 1.458.888 206.801 202.912 | 897.500 30.132 198.270 | 343.579 92.958 4.642 | 217.809 83.711 | |
| TT | Chỉ tiêu | Thu NSNN | Phân chia các cấp ngân sách | ||||
| Thu NSTW | Thu NSĐP | Trong đó | |||||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||||
| 2 | Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN | 412.421 | 412.421 | 175.979 | 65.945 | 170.497 | |
| 3 | Thu bổ sung từ NS cấp trên T.đó: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác | 4.236.230 2.532.129 1.704.101 | 4.236.230 2.532.129 1.704.101 | 2.498.125 1.298.124 1.200.001 | 1.447.989 1.039.512 408.477 | 290.116 194.493 95.623 | |
| 4 | Thu NS cấp dưới nộp lên | 470 | |||||
| 5 | Thu bán trái phiếu, thu vay | 188.428 | 78.359 | 110.069 | 110.069 | ||
II. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Tổng chi NSĐP | Trong đó | ||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| Tổng chi | 6.379.102 | 3.829.312 | 1.851.789 | 698.001 | |
| 1 | Chi cân đối NS | 4.243.752 | 2.205.344 | 1.502.180 | 536.228 |
| TĐ: - Chi đầu tư phát triển | 1.042.253 | 698.823 | 185.560 | 157.870 | |
| - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay | 6.723 | 6.723 | |||
| - Chi thường xuyên | 2.555.036 | 878.283 | 1.298.717 | 378.036 | |
| - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.900 | 1.900 | |||
| - Chi chuyển nguồn | 637.840 | 619.615 | 17.903 | 322 | |
| 2 | Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN | 396.775 | 175.979 | 59.493 | 161.303 |
| 3 | Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu | 1.738.105 1.234.005 504.100 | 1.447.989 1.039.512 408.477 | 290.116 194.493 95.623 | |
| 4 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 470 | 470 | ||
III. Cân đối thu-chi NSĐP.
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Tổng số | Trong đó | ||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| 1 | Tổng thu NSĐP | 6.627.791 | 3.910.075 | 1.955.583 | 762.133 |
| 2 | Tổng chi NSĐP | 6.379.102 | 3.829.312 | 1.851.789 | 698.001 |
| 3 | Chênh lệch thu-chi NSĐP | 248.689 | 80.763 | 103.794 | 64.132 |