Điều 2. Nội dung và mức chi
1. Nội dung: Giải thưởng văn học, nghệ thuật Phạm Văn Đồng được trao cho tác giả, nhóm tác giả có các tác phẩm thuộc 09 thể loại: Văn học; Âm nhạc; Mỹ thuật; Nhiếp ảnh; Sân khấu (biên kịch, đạo diễn); Điện ảnh (biên kịch, đạo diễn); Múa; Văn nghệ dân gian; Văn học - nghệ thuật các dân tộc thiểu số.
2. Mức chi tiền thưởng:
a) Giải A: 20 lần mức lương cơ sở/giải;
b) Giải B: 15 lần mức lương cơ sở/giải;
c) Giải C: 10 lần mức lương cơ sở/giải;
d) Giải Khuyến khích: 05 lần mức lương cơ sở/giải.
3. Nội dung và mức chi
a) Nội dung: Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho Ban Tổ chức, Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh; Ban Giám khảo và Tổ thư ký các thể loại tính theo số buổi, số ngày làm việc thực tế.
b) Mức chi
| Số TT | Đối tượng hưởng | Đơn vị tỉnh | Mức chi |
| I | BAN TỔ CHỨC | ||
| 1 | Trưởng ban | đồng/người/buổi | 600.000 |
| 2 | Phó Trưởng ban | đồng/người/buổi | 500.000 |
| 3 | Thành viên | đồng/người/buổi | 400.000 |
| 4 | Tổ thư ký | đồng/người/buổi | 250.000 |
| II | HỘI ĐỒNG NGHỆ THUẬT | ||
| 1 | Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/buổi | 1.000.000 |
| 2 | Phó Chủ tịch | đồng/người/buổi | 800.000 |
| 3 | Thành viên Hội đồng | đồng/người/buổi | 700.000 |
| 4 | Ban thư ký | đồng/người/buổi | 250.000 |
| III | BAN GIÁM KHẢO CÁC CHUYÊN NGÀNH | ||
| 1 | Trưởng ban | đồng/người/buổi | 800.000 |
| 2 | Phó Trưởng ban | đồng/người/buổi | 700.000 |
| 3 | Thành viên, Thư ký | đồng/người/buổi | 600.000 |
| 4 | Nhân viên phục vụ | đồng/người/buổi | 250.000 |
| IV | Chi thù lao đọc, thẩm định độc lập đối với các tác phẩm có dung lượng lớn (tiểu thuyết, công trình nghiên cứu, kịch bản sân khấu dài, phim...): Tối đa 4.000.000 đồng/tác phẩm. | ||
c) Khoản chi thù lao đọc, thẩm định độc lập chỉ áp dụng đối với chuyên gia phản biện độc lập ngoài Ban Tổ chức, Hội đồng nghệ thuật, Ban Giám khảo.