Điều 4. Tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư tập trung ngân sách tỉnh (không bao gồm số thu từ sử dụng đất, xổ số kiến thiết) giai đoạn 2026 - 2030 cho các xã, phường
1. Định mức phân bổ vốn đầu tư công được tính theo điểm và theo các tiêu chí sau:
a) Tiêu chí dân số
Bao gồm tổng dân số trung bình của xã, phường và số người dân tộc thiểu số năm 2025, cụ thể như sau:
(i) Điểm của tiêu chí số dân trung bình
| Số dân trung bình | Điểm | |
| 1 | Các địa phương có dân số trung bình đến 10.000 người | 10 |
| 2 | Các địa phương có dân số trung bình trên 10.000 đến 20.000 người, từ 0 đến 10.000 người được tính 10 điểm, phần còn lại cứ 2.000 người tăng thêm được tính | 2 |
| 3 | Các địa phương có dân số trung bình trên 20.000 đến 30.000 người, từ 0 đến 20.000 người được tính 20 điểm, phần còn lại cứ 2.000 người tăng thêm được tính | 1 |
| 4 | Các địa phương có dân số trung bình trên 30.000 người, từ 0 đến 30.000 người được tính 25 điểm, phần còn lại cứ 2.000 người tăng thêm được tính | 0,5 |
(ii) Điểm của tiêu chí số người dân tộc thiểu số
| Số người dân tộc thiểu số | Điểm | |
| 1 | Cứ 700 người dân tộc thiểu số được tính | 1 |
b) Tiêu chí trình độ phát triển
Bao gồm tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo đa chiều năm 2025; số thu nội địa (không bao gồm số thu từ sử dụng đất, xổ số kiến thiết); tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh cho ngân sách địa phương của dự toán năm 2026, cụ thể như sau:
(i) Điểm của tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo đa chiều
| Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều | Điểm | |
| 1 | Cứ 1% hộ nghèo đa chiều được tính | 0,2 |
(ii) Điểm của tiêu chí số thu nội địa (không bao gồm số thu từ sử dụng đất, xổ số kiến thiết)
| Số thu nội địa | Điểm | |
| 1 | Các địa phương có số thu nội địa đến 5 tỷ đồng được tính | 45 |
| 2 | Các địa phương có số thu nội địa trên 5 tỷ đồng đến 15 tỷ đồng được tính | 43 |
| 3 | Các địa phương có số thu nội địa trên 15 tỷ đồng đến 30 tỷ đồng được tính | 40 |
| 4 | Các địa phương có số thu nội địa trên 30 tỷ đồng được tính | 38 |
(iii) Điểm của tiêu chí tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh cho ngân sách địa phương
| Tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh | Điểm | |
| 1 | Các địa phương tự đảm bảo cân đối ngân sách không được tính điểm | 0 |
| 2 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 0% đến 10% được tính | 40 |
| 3 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 10% đến 30%, từ 0% đến 10% được tính 40 điểm, phần còn lại cứ 2% tăng thêm được tính | 3 |
| 4 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 30% đến 50%, từ 0% đến 30% được tính là 70 điểm, phần còn lại cứ 2% tăng thêm được tính | 1 |
| 5 | Các địa phương có tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh trên 50% trở lên, từ 0% đến 50% được tính là 80 điểm, phần còn lại cứ 2% tăng thêm được tính | 0,5 |
c) Tiêu chí diện tích
Bao gồm tiêu chí diện tích tự nhiên năm 2024; tỷ lệ che phủ rừng năm 2025 và tiêu chí diện tích đất trồng lúa năm 2025, cụ thể như sau:
(i) Điểm của tiêu chí diện tích đất tự nhiên
| Diện tích đất tự nhiên | Điểm | |
| 1 | Các địa phương có diện tích đất tự nhiên đến 50 km2 được tính | 8 |
| 2 | Các địa phương có diện tích đất tự nhiên trên 50 km2 đến 150 km2, từ 0 đến 50 km2 được tính là 8 điểm, phần còn lại cứ 20 km2 tăng thêm được tính | 2 |
| 3 | Các địa phương có diện tích đất tự nhiên trên 150 km2 đến 250 km2, từ 0 đến 150 km2 được tính là 18 điểm, phần còn lại cứ 20 km2 tăng thêm được tính | 1 |
| 4 | Các địa phương có diện tích đất tự nhiên trên 250 km2, từ 0 đến 250 km2 được tính là 23 điểm, phần còn lại cứ 20 km2 tăng thêm được tính | 0,5 |
(ii) Điểm của tiêu chí diện tích đất trồng lúa
| Diện tích đất trồng lúa | Điểm | |
| 1 | Các địa phương có diện tích đất trồng lúa đến 500 ha được tính | 5 |
| 2 | Các địa phương có diện tích đất trồng lúa trên 500 ha đến 1.500 ha, từ 0 đến 500 ha được tính là 5 điểm, phần còn lại cứ 200 ha tăng thêm được tính | 1 |
| 3 | Các địa phương có diện tích đất trồng lúa trên 1.500 ha, từ 0 đến 1.500 được tính là 10 điểm, phần còn lại cứ 200 ha tăng thêm được tính | 0,5 |
(iii) Điểm của tiêu chí tỷ lệ che phủ rừng
| Tỷ lệ che phủ rừng | Điểm | |
| 1 | Các địa phương có tỷ lệ che phủ rừng đến 10% được tính | 1 |
| 2 | Các địa phương có tỷ lệ che phủ rừng trên 10% đến 50% được tính | 2 |
| 3 | Các địa phương có tỷ lệ che phủ rừng trên 50% được tính | 4 |
d) Tiêu chí đơn vị hành chính
Số xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025; xã đảo, xã khu vực biên giới năm 2025; thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 và thôn đặc biệt khó khăn năm 2025.
| Tiêu chí đơn vị hành chính | Điểm | |
| 1 | Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được tính | 0,2 |
| 2 | Xã đảo, xã khu vực biên giới, xã thuộc vùng căn cứ cách mạng ATK kháng chiến (ATK lịch sử) được tính | 0,2 |
| 3 | Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, mỗi thôn được tính | 0,2 |
| 4 | Thôn đặc biệt khó khăn, mỗi thôn được tính | 0,2 |
2. Định mức phân bổ vốn đầu tư tập trung nguồn ngân sách tỉnh cho các xã, phường theo công thức sau:
Vốn phân bổ cho 01 đơn vị xã, phường được tính theo công thức sau:
Ðn
Ð
Ð
´
=
T
V
Vn
Trong đó:
VĐT: là vốn đầu tư phân bổ cho các xã, phường hằng năm;
Đ: là tổng điểm của 135 xã, phường;
Đn: là tổng điểm của một đơn vị xã, phường;
Vn: là định mức vốn phân bổ cho 1 đơn vị xã, phường.