Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
1. Lệ phí hộ tịch
a) Người nộp lệ phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
b) Đối tượng được miễn:
Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau: Khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến; Đăng ký hộ tịch cho: trẻ em; người thuộc hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công cách mạng; bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của thương binh; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn. Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. Bổ sung, thay đổi thông tin khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
c) Mức thu lệ phí:
Đơn vị tính: đồng/trường hợp
| STT | Nội dung | Mức thu |
| I | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | |
| 1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 5.000 |
| 2 | Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 5.000 |
| 3 | Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) | 18.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 9.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 9.000 |
| 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 9.000 |
| 7 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | 5.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | 5.000 |
| II | Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
| 1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 45.000 |
| 2 | Khai tử (đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) | 45.000 |
| 3 | Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | 900.000 |
| 4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | 45.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | 900.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc | 17.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 45.000 |
| 8 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 45.000 |
| 9 | Đăng ký hộ tịch khác | 45.000 |
d) Quản lý, sử dụng lệ phí thu được: Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Yên Bái (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
a) Người nộp lệ phí: Lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Yên Bái (Trừ các đối tượng không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Điều 154 của Bộ Luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019 và Điều 7 Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam);
b) Đối tượng được miễn: Khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến.
c) Mức thu lệ phí:
Đơn vị tính: đồng/giấy phép
| STT | Nội dung | Mức thu |
| 1 | Lệ phí cấp lần đầu giấy phép lao động | 600.000 |
| 2 | Lệ phí cấp lại giấy phép lao động | 450.000 |
| 3 | Lệ phí gia hạn giấy phép lao động | 450.000 |
c) Quản lý, sử dụng lệ phí thu được: Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
3. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
a) Người nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
b) Đối tượng được miễn:
Miễn lệ phí trong những trường hợp sau: Khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến; Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận; Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận; Miễn lệ phí "Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai" đối với trường hợp bổ sung, thay đổi thông tin khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính và tên gọi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã; Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân tặng, cho quyền sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng.
c) Mức thu lệ phí:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ | ||
| 1 | Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đồng/giấy | 100.000 |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận; cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận) | Đồng/lần cấp | 25.000 |
| 3 | Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | Đồng/giấy | 25.000 |
| 4 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất; kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) | Đồng/lần cấp | 20.000 |
| 5 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Đồng/lần cấp | 20.000 |
| 6 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/lần cấp | 9.000 |
| II | Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác | ||
| 1 | Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đồng/giấy | 50.000 |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận; cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận) | Đồng/lần cấp | 12.500 |
| 3 | Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | Đồng/giấy | 12.500 |
| 4 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất; kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) | Đồng/lần cấp | 10.000 |
| 5 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Đồng/lần cấp | 10.000 |
| 6 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/lần cấp | 4.500 |
| III | Mức thu đối với tổ chức | ||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đồng/giấy | 500.000 |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | Đồng/giấy | 100.000 |
| 3 | Cấp lại Giấy chứng nhận (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | Đồng/lần cấp | 50.000 |
| 4 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Đồng/lần | 30.000 |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/lần | 18.000 |
d) Quản lý, sử dụng lệ phí thu được: Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
4. Lệ phí cấp phép xây dựng
a) Người nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.
b) Đối tượng được miễn: Miễn lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến.
c) Mức thu lệ phí:
Đơn vị tính: đồng/giấy phép
| STT | Nội dung | Mức thu |
| I | Cấp mới giấy phép xây dựng | |
| 1 | Nhà riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 50.000 |
| 2 | Công trình khác | 100.000 |
| II | Mức thu gia hạn giấy phép xây dựng | 10.000 |
| III | Mức thu điều chỉnh, cấp lại giấy phép xây dựng | 10.000 |
d) Quản lý sử dụng lệ phí thu được: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
5. Lệ phí đăng ký kinh doanh
a) Người nộp lệ phí: Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.
b) Đối tượng được miễn:
Miễn lệ phí trong những trường hợp sau: Khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến; Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh thay đổi, bổ sung thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh do thay đổi về địa giới hành chính, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và hộ kinh doanh; Bổ sung thông tin khác trong hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh mà không làm thay đổi nội dung của giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
c) Mức thu lệ phí:
Đơn vị tính: đồng/lần
| STT | Nội dung | Mức thu |
| 1 | Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | 25.000 |
| 2 | Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | 50.000 |
| 3 | Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã | 25.000 |
| 4 | Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã | 100.000 |
| 5 | Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã | 50.000 |
d) Quản lý, sử dụng lệ phí thu được: Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.