vanban.org

Điều 3. Nội dung và mức chi quản lý, thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sử dụng ngân sách nhà nước giao Sở Khoa học và Công nghệ hoặc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh quản lý) — Nghị quyết 50/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Gia Lai Ban hành 29/05/2026 Hiệu lực 08/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 50/2026/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung và mức chi quản lý, thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sử dụng ngân sách nhà nước giao Sở Khoa học và Công nghệ hoặc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh quản lý)

1. Nội dung, mức chi quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi
I Chi Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển    
1 Chi họp Hội đồng Hội đồng (HĐ)  
1.1 Chủ tịch Hội đồng Người/HĐ  1.440
1.2 Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng Người/HĐ  1.200
1.3 Thư ký khoa học Người/HĐ  240
1.4 Thư ký hành chính Người/HĐ  240
1.5 Đại biểu được mời tham dự Người/HĐ  160
2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
2.1 Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng Phiếu  560
2.2 Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện Phiếu  800
3 Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ  
3.1 Chủ tịch Hội đồng Phiếu  560
3.2 Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng Phiếu  400
II Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Người/nhiệm vụ 800
2 Thành viên tổ thẩm định Người/nhiệm vụ 560
3 Thư ký hành chính Người/nhiệm vụ 240
4 Đại biểu được mời tham dự Người/nhiệm vụ 160
III Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo    
1 Chi họp Hội đồng Hội đồng  
1.1 Chủ tịch Hội đồng Người/HĐ  1.200
1.2 Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng Người/HĐ  800
1.3 Thư ký khoa học Người/HĐ  240
1.4 Thư ký hành chính Người/HĐ   240
1.5 Đại biểu được mời tham dự Người/HĐ   160
2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
2.1 Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng Phiếu  400
2.2 Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện Phiếu  560
IV Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
1 Chi họp Hội đồng 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả  
1.1 Chủ tịch Hội đồng Người/HĐ   1.440
1.2 Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng Người/HĐ   1.200
1.3 Thư ký khoa học Người/HĐ   240
1.4 Thư ký hành chính Người/HĐ   240
1.5 Đại biểu được mời tham dự Người/HĐ   160
2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
2.1 Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng Phiếu  560
2.2 Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện Phiếu  800
V Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược    
1 Chi họp Hội đồng Hội đồng

Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 04/2025/TT-BNV quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu

1.1 Chủ tịch Hội đồng Công
1.2 Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng Công
1.3 Thư ký khoa học Công
1.4 Thư ký hành chính Công
2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng Phiếu  800
VI Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia tổ chuyên gia Người/nhiệm vụ 1.200
VII Chi thù lao của Hội đồng thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Hội đồng 150% của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục I Điều 3 của Nghị quyết này
VIII Chi thù lao của Hội đồng thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt Hội đồng 200% của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục I Điều 3 của Nghị quyết này
IX Chi thù lao của các Hội đồng khác   80% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục I Điều 3 của Nghị quyết này
X Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ    
1

Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, đánh giá

Người/ngày Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
2 Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ Nhiệm vụ 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục I và mục VI Điều 3 của Nghị quyết này
3 Chi tiền thù lao cho tổ chuyên gia tư vấn lựa chọn đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của tổ đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo   100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục I và mục VI Điều 3 của Nghị quyết này
XI Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có) thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
1 Người chủ trì hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Người/buổi 1.600
2 Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Người/buổi 560
3 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Báo cáo/buổi 4.000
4 Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo khoa học Báo cáo 2.400
5 Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Người/buổi 240
XII Chi tổ chức xây dựng chiến lược, kế hoạch tổng thể về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm, kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm của tỉnh được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định của pháp luật    
1 Chi điều tra khảo sát, thu thập và phân tích thông tin Cuộc Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Gia Lai
2 Chi thuê chuyên gia tư vấn, tổ chức tư vấn độc lập để xây dựng hoặc đánh giá Công Thông tư số 04/2025/TT-BNV quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu
3 Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ quá trình xây dựng chiến lược, kế hoạch Lượt Thông tư số 35/2026/TT-BTC quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước, Thông tư số 140/2025/TT-BTC quy định chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí, Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Gia Lai

2. Nội dung và mức chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
I Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
  Định mức thù lao chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ Triệu đồng/người/tháng 56
II

Chi tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Nhiệm vụ 50% của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục I Điều 3 của Nghị quyết này
III

Chi cho tổ chức chủ trì để thực hiện công tác quản lý chung nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Nhiệm vụ 4% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước nhưng tối đa không quá 400 triệu đồng/nhiệm vụ