vanban.org

Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/07/2017
Thái Nguyên Ban hành 25/07/2014 Hiệu lực 04/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên · 50/2014/NQ-HĐND
21/07/201706/2017/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 04/08/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/07/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2014/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 25 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên _________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động Thương Binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các văn bản hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 18/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;

Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên như sau:

1. Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quy định tại Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII (Phụ lục số 04 - thứ tự số 2-Mục B2, B3.1, B3.2, B4 và Phụ lục số 06 - thứ tự số 367, 951, 958, 960, 967, 977, 993, 1000, 1003, 1004, 1015, 1016 (Có Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03 kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014;

Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Nghị quyết có hiệu lực thi hành được áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Y tế cho đến khi xuất viện.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2014./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Vũ Hồng Bắc

Phụ lục 01

Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh thái nguyên điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh thái nguyên

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

PHỤ LỤC SỐ 01

1. Điều chỉnh giá một ngày giường bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên

STT theo mục NQ 08 Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá (đồng)
  PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH  
B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)  
2 Bệnh viện hạng II 67.000
3 Bệnh viện hạng III 46.500
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 31.000
B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:  
B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;  
2 Bệnh viện hạng II 45.500
3 Bệnh viện hạng III 27.400
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.300
B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.  
2 Bệnh viện hạng II 34.400
3 Bệnh viện hạng III 22.300
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 14.200
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:  
B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể  
2 Bệnh viện hạng II 81.200
B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;  
2 Bệnh viện hạng II 55.000
3 Bệnh viện hạng III 40.600
B4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể  
2 Bệnh viện hạng II 50.900
3 Bệnh viện hạng III 33.500
B4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể  
2 Bệnh viện hạng II 33.500
3 Bệnh viện hạng III 23.400
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.200

2. Điều chỉnh mức giá một số dịch vụ kỹ thuật đang thực hiện trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên

TT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh STT NQ 08 Mức giá (Đồng)
  XÉT NGHIỆM    
1 b HCG 954-PL06 80.000
2 Alpha FP (AFP) 951-PL06 85.000
3 CA 15-3 958-PL06 130.000
4 CA 125 960- PL06 130.000
5 CEA 967-PL06 80.000
6 FSH 977-PL06 75.000
7 LH 993-PL06 75.000
8 PSA 1000-PL06 82.000
9 Prolactin 1003-PL06 70.000
10 Progesterone 1004-PL06 75.000
11 TSH 1015-PL06 55.000
12 T3/FT3/T4/FT4( Một loại) 1016-PL06 58.000
Phụ lục 02

Bổ sung mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh thái nguyên bổ sung mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh thái nguyên

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 25 năm 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

PHỤ LỤC SỐ 02

STT Tên dịch vụ Loại Phẫu thuật - thủ thuật Mức giá (Đồng)
1 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết   125.000
2 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết   162.000
3 Thẩm tách siêu lọc máu (HDF online)   1.250.000
4 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết   629.000
5 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật bằng kìm gắp dị vật   1.068.000
6 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng một lần)   1.005.000
7 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy tự động)   35.000
8 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị TT-I 1.102.000
9 Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt TTĐB 400.000
Phụ lục 03

Bổ sung mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh thái nguyên bổ sung mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh thái nguyên

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 25 năm 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

PHỤ LỤC SỐ 03

STT Tên dịch vụ Mức giá (Đồng)
1 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má cung tiếp 1.058.000
2 Phẫu thuật Giãn tĩnh mạch thừng tinh (mổ mở) 1.096.000
3 Cắt u bàng quang nội soi( Đường dưới) 1.765.000
4 Phẫu thuật chuyển vạt da trong cắt bỏ sẹo sơ dính 1.457.000
5 Phẫu thuật nẹp vis, đóng đinh xương Quay 1.120.000
6 Phẫu thuật nẹp vis, đóng đinh xương Trụ 1.120.000
7 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương cánh tay 1.653.000
8 Phẫu thuật cắt gai xương gót 1.000.000
9 Kỹ thuật ngâm thuốc y học cổ truyền 45.000
10 Kỹ thuật nhiệt trị liệu 51.000
11 Kỹ thuật tác động cột sống 45.000
12 Phun sương thuốc YHCT 60.000
13 Nhuộm huỳnh quang 40.000
14 Chụp ảnh đáy mắt không có chất cản quang 100.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Mục lục Bấm để đi tới điều