Mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với giải quyết việc hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
a
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
8.000
b
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
8.000
c
Đăng ký lại kết hôn cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
30.000
d
Nhận cha, mẹ, con cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
15.000
đ
Thay đổi, cải chính hộ tịch; bổ sung hộ tịch; xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
15.000
e
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
15.000
g
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
8.000
2
Mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với giải quyết việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
a
Khai sinh có yếu tố nước ngoài (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân).
75.000
b
Khai tử có yếu tố nước ngoài (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử).
75.000
c
Kết hôn có yếu tố nước ngoài (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn).
1.500.000
d
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài.
1.500.000
đ
Giám hộ có yếu tố nước ngoài; chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài.
75.000
e
Thay đổi, cải chính hộ tịch; bổ sung thông tin hộ tịch; xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài.
28.000
g
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.