vanban.org

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh quy hoạch địa điểm xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 theo Quyết định số 6070/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương để làm căn cứ di dân, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 và làm cơ sở thực hiện các bước tiếp theo của Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 1, với các nội dung chính như sau: — Nghị quyết 49/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/12/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 21/12/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 49/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh quy hoạch địa điểm xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 theo Quyết định số 6070/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương để làm căn cứ di dân, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 và làm cơ sở thực hiện các bước tiếp theo của Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 1, với các nội dung chính như sau:

1. Địa điểm quy hoạch: tại thôn Vĩnh Trường, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. So với mặt bằng cũ đã được phê duyệt (tại Quyết định số 3849/QĐ-BCT ngày 20 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt quy hoạch địa điểm xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1), mặt bằng mới được mở rộng về phía Tây Nam và lùi sâu vào phía đất liền khoảng 400m (mặt bằng điều chỉnh thể hiện tại bản vẽ ĐCQH-NT1-MB-02).

2. Tổng diện tích nhà máy và các công trình chính

a) Tổng diện tích chiếm đất của Dự án (trên đất liền) là 443,11ha; trong đó:

- Diện tích nhà máy chính trong hàng rào: 189,77 ha. 

- Diện tích vùng cách ly 500m từ hàng rào nhà máy: 196,73 ha.

- Khu lán trại tạm: 11,00 ha.

- Bãi phục vụ thi công: 45,61ha.

b) Tổng diện tích sử dụng trên biển là 440,57 ha; trong đó:

- Diện tích khu vực nhà máy: 87,41 ha.

- Diện tích khu vực cách ly trên biển: 318 ha.

- Bãi phục vụ thi công: 4,39 ha.

- Cửa nhận nước số 1: 10,8 ha.

- Cửa nhận nước số 2: 10,8 ha.

- Cửa xả nước số 1: 4,85 ha.

- Cửa xả nước số 2: 4,32 ha.

Mặt bằng sử dụng đất và phương án bố trí tổng mặt bằng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 theo bản ĐCQH-NT1-MB-01.

3. Một số điều chỉnh khác

a) Quy mô công suất và công nghệ: Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 được quy hoạch với quy mô 4 tổ máy với gam công suất mỗi tổ máy từ 1.000-1.200 MW, được chia làm 2 giai đoạn, mỗi giai đoạn lắp 02 tổ máy;

b) Cao trình san nền: cao trình san nền của Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 dự kiến là +12mét (hệ cao độ quốc gia), cao trình cuối cùng sẽ được chuẩn xác trong Dự án đầu tư được phê duyệt.

4. Các nội dung khác theo Quyết định số 3849/QĐ-BCT ngày 20 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.