vanban.org

Điều 19 — Nghị quyết 487-NQ/QHK4

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ban hành 26/09/1974 Hiệu lực 26/09/1974 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 52 năm
Nghị quyết số 487-NQ/QHK4 Về việc ban hành Điều lệ Thuế Hàng hoá 1974 · 487-NQ/QHK4
08/11/1986Pháp lệnh sửa đổi 1986Chưa hợp nhất 26/09/1974Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 487-NQ/QHK4 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19

Hội đồng Chính phủ quy định chi tiết thi hành Điều lệ này.

Điều lệ này đã được Uỷ ban thường vụ Quốc hội thông qua tại Hà Nội ngày 26 tháng 9 năm 1974.

BIỂU THUẾ

THUẾ HÀNG HOÁ

Tên hàng Thuế suất (%)

-----------------------------------------------------------------------------------------------------

I- Đồ ăn uống, thuốc hút

1. Dầu ăn 10

2. Miến 10

3. Mắm tôm 10

4. Nước mắm, nước chấm (xì dầu, ma-gi, xắng xấu) 15

5. Cau (tươi hoặc khô) 20

6. Chè tươi 20

7. Chè khô 30

8. Mật, đường các loại 25

9. Kem máy 25

10. Hải sản đặc biệt: yến vây, bào ngư,

hải sâm, hầu xì 30

11. Hạt tiêu 40

12. Thuốc lào, thuốc lá lá, thuốc lá sợi 40

13. Các loại rượu sản xuất bằng hoa quả 40

II- Dầu thực vật dùng trong công nghiệp

1. Dầu chẩu, dầu thầu dầu (dầu ve) 20

III- Đồ mặc

1. Hàng dệt bằng sợi phế liệu các loại

mà quốc doanh không sử dụng 15

2. Hàng dệt bằng nái, đũi 20

3. Hàng bằng nhung, len, dạ 25

4. Hàng cải hoa bằng sợi 20

5. Hàng cải hoa bằng tơ 40

IV- Đồ dùng hàng ngày (1)

1. Giấy các loại 10

2. Hàng bằng sừng, vỏ trai 10

3. Hàng bằng đá hoa gờ-ra-ni-tô 15

4. Hàng thông thường bằng sành, gốm tráng men 10

5. Hàng thông thường bằng thuỷ tinh 10

6. Hàng thông thường bằng gỗ 10

7. Hàng đắt tiền bằng gỗ (tủ gương, tủ chè,

sập gụ, xa-lông v.v...) 20

8. Nhạc cụ và phụ tùng 15

9. Hàng thông thường bằng sắt, bằng nhôm 15

10. Hàng thông thường bằng tôn, thiếc,

sắt tây, gang, thép 15

11. Đồ dùng nhỏ bằng kim khí có mạ như

bấm móng tay, bất lửa, dao díp,

dây đeo chìa khoá, v.v... 20

12. Hàng bằng đồng 20

13. Hàng bằng cao su (kể cả cao su tái sinh),

bằng da, bằng da giả 15

14. Hàng bằng nhựa, bằng ni-lông (kể cả nhựa,

ni-lông tái sinh) 20

15. Đồ điện dùng trong sinh hoạt (bàn là điện,

bếp điện, lò sưởi điện, v.v...) 20

16. Hàng mỹ nghệ các loại dùng trang sức,

trang trí bằng sành, sứ, thuỷ tinh, ngà,

xương, mây, song, sơn mài 20

17. Phụ tùng xe đạp 15

18. Phụ tùng mô-tô 20

19. Phụ tùng máy khâu 20

20. Phụ tùng đồng hồ 30

V- Hàng khác

1. Nến 40

2. Hương, vàng mã, pháo 50

3. Mỹ phẩm: phấn, sáp, nước hoa 50

4. Bài lá các loại 50

VI- Hàng được phép nhập cảnh theo người dưới hình thức

hành lý hoặc nhập cảnh qua đường vận tải quốc tế

dưới hình thức tặng phẩm, quà biếu mà vượt quá

tiêu chuẩn được miễn thuế

1. Vải, đồ may mặc bằng vải 25

2. Len, dạ 40

3. Các loại bút máy, kính đeo mắt 20

4. Máy chữ 20

5. Các loại đồ điện, điện tử và phụ tùng 20

7. Các loại máy thu thanh và phụ tùng 50

8. Các loại đồng hồ để bàn 25

9. Các loại đồng hồ đeo tay 50

10. Các loại máy khâu và phụ tùng 30

11. Các loại máy ướp lạnh 30

12. Các loại xe máy, mô-tô và phụ tùng 30

13. Các loại xe đạp và phụ tùng 40

14. Các loại máy ảnh và phụ tùng 40

15. Các loại đồ hộp 25

16. Mì chính 50

17. Các loại rượu 50

(1) Trừ đồ chơi trẻ em không thu thuế hàng hoá.