vanban.org

Điều 2. Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) — Nghị quyết 48/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/05/2022 Thay thế: 65/2022/NQ-HĐND · 29/04/2022
Hà Tĩnh Ban hành 16/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 65/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế (chưa bao gồm chi phí sinh phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2) tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 65/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 48/2021/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế (chưa bao gồm chi phí sinh phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2) tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 48/2021/NQ-HĐND
09/05/202265/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 48/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm)

STT DANH MỤC DỊCH VỤ Giá quy định bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương (đồng)
A B 1
I Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh 16.400
II Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động 38.500
III Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: 166.800
1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 63.200
2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 103.600
IV Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp  
1 Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 94.300
1.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 31.600
1.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 62.700
2 Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 76.000
2.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 30.200
2.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 45.800
3 Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm 139.300
3.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 65.900
3.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 73.400
4 Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm 122.500
4.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 66.800
4.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 55.700