vanban.org

Điều 5. Tiêu chí phân bổ vốn cho các xã, phường, đặc khu — Nghị quyết 47/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Lâm Đồng Ban hành 24/09/2026 Hiệu lực 05/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2026/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Tiêu chí phân bổ vốn cho các xã, phường, đặc khu

1. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo đối tượng xã, phường, đặc khu (Hđvhc):

a) Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã biên giới, đặc khu: Hđvhc = 2,5 điểm.

b) Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Hđvhc= 2,0 điểm.

c) Xã khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Hđvhc = 1,5 điểm.

d) Xã, phường còn lại: Hđvhc = 1,0 điểm.

Trường hợp đơn vị hành chính cấp xã đồng thời thuộc nhiều đối tượng quy định tại điểm này thì chỉ được xác định và tính điểm theo đối tượng có mức điểm cao nhất, không cộng dồn điểm của các đối tượng.

2. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo tỷ lệ số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh/tổng chi cân đối ngân sách cấp xã năm 2026 (Hcđns):

a) Địa phương nhận hỗ trợ bổ sung từ 70% trở lên: Hcđns = 150 điểm.

b) Địa phương nhận hỗ trợ bổ sung từ 30% đến dưới 70%: Hcđns = 100 điểm.

c) Địa phương nhận hỗ trợ bổ sung nhỏ hơn 30%: Hcđns = 50 điểm.

3. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo quy mô dân số (Hds):

a) Các xã, phường, đặc khu có quy mô dân số từ 80.000 người trở lên: Hds = 200 điểm.

b) Các xã, phường, đặc khu có quy mô dân số từ 60.000 người đến dưới 80.000 người: Hds = 150 điểm.

c) Các xã, phường, đặc khu có quy mô dân số từ 40.000 người đến dưới 60.000 người: Hds = 100 điểm.

d) Các xã, phường, đặc khu có quy mô dân số từ 20.000 người đến dưới 40.000 người: Hds = 50 điểm.

đ) Các xã, phường, đặc khu có quy mô dân số dưới 20.000 người: Hds = 20 điểm.

4. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo quy mô diện tích (Hdt):

a) Các xã, phường, đặc khu có quy mô diện tích từ 600 km2 trở lên: Hdt = 80 điểm.

b) Các xã, phường, đặc khu có quy mô diện tích từ 300 km² đến dưới 600 km2: Hdt = 50 điểm.

c) Các xã, phường, đặc khu có quy mô diện tích từ 100 km² đến dưới 300 km2: Hdt = 40 điểm.

d) Các xã, phường, đặc khu có quy mô diện tích nhỏ hơn 100 km2: Hdt = 20 điểm.

5. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo tổng tỷ suất sinh (Htss):

a) Tổng tỷ suất sinh thấp hơn 2,10 con/phụ nữ: Htss = 10 điểm.

b) Tổng tỷ suất sinh từ 2,10 con/phụ nữ trở lên: Htss = 5 điểm.

6. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo tỷ số giới tính khi sinh (Hgt)

a) Tỷ số giới tính khi sinh trên 112,0 bé trai/100 bé gái: Hgt = 5 điểm.

b) Tỷ số giới tính khi sinh từ trên 109,0 đến 112,0 bé trai/100 bé gái: Hgt = 2,5 điểm.

c) Tỷ số giới tính khi sinh đến 109,0 bé trai/100 bé gái: Hgt = 1 điểm.

7. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo tỷ trọng dân số 65 tuổi trở lên (Hnct)

a) Tỷ trọng dân số 65 tuổi trở lên trên 14,0%: Hnct = 10 điểm.

b) Tỷ trọng dân số 65 tuổi trở lên từ 7,0% đến 14,0%: Hnct = 5 điểm.

c) Tỷ trọng dân số 65 tuổi trở lên dưới 7,0%: Hnct = 1 điểm.

8. Tiêu chí, hệ số điểm phân bổ theo tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi (Hdd)

a) Tỷ lệ trên 20%: Hdd = 10 điểm.

b) Tỷ lệ từ 10% đến 20%: Hdd = 5 điểm.

c) Tỷ lệ dưới 10%: Hdd = 1 điểm.

(Hệ số điểm phân bổ theo các tiêu chí của xã, phường, đặc khu quy định tại Phụ lục kèm theo)