Điều 13. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
Đơn vị: %
| STT | Nội dung | Thành phố Bắc Giang | 09 huyện còn lại | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NS cấp tỉnh | NS thành phố | NS xã, phường | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã, thị trấn | ||
| 1 | Tiền thuê mặt đất, mặt nước của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, HTX và các hộ | ||||||
| a) | Tiền thuê mặt đất, mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê | 70 | 30 | 70 | 30 | ||
| b) | Tiền thuê mặt đất, mặt nước hàng năm | 100 | 100 | ||||
| c) | Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân bị thu hồi đất... từ tiền thuê đất, cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%. | ||||||
| 2 | Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh | ||||||
| a) | Thuế GTGT, thuế TNDN của các doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ | 100 | 100 | ||||
| b) | Thuế GTGT từ các cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | ||||||
| Thu trên địa bàn phường, thị trấn | 80 | 20 | 30 | 70 | |||
| Thu trên địa bàn xã | 10 | 90 | 100 | ||||
| c) | Thuế thu nhập cá nhân từ các cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | ||||||
| Thu trên địa bàn phường, thị trấn | 80 | 20 | 30 | 70 | |||
| Thu trên địa bàn xã | 10 | 90 | 100 | ||||
| 3 | Lệ phí trước bạ | ||||||
| a) | Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy, tài sản khác | 100 | 100 | ||||
| b) | Đối với nhà đất | 70 | 30 | 50 | 50 | ||
| 4 | Thu tiền sử dụng đất | ||||||
| a) | Đối với khoản thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, doanh nghiệp thuộc địa phương quản lý và thu hồi từ các tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh | ||||||
| Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh | 100 | 100 | |||||
| Thuộc thẩm quyền cấp huyện | 100 | 100 | |||||
| Thuộc thẩm quyền cấp xã | 100 | 100 | |||||
| b) | Đối với thu tiền sử dụng đất của các dự án khu đô thị, khu dân cư được đầu tư từ nguồn vốn NSNN | ||||||
| Đối với Thành phố Bắc Giang, | 40 | 60 | 0 | ||||
| Đối với các huyện huyện Việt Yên, Lạng Giang, Yên Dũng. | 30 | 60 | 10 | ||||
| Đối với các huyện Hiệp Hòa, Tân Yên, Lục Nam. | 20 | 70 | 10 | ||||
| Đối với các huyện Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế. | 10 | 80 | 10 | ||||
| c) | Đối với thu tiền sử dụng đất của các dự án khu đô thị, khu dân cư,... được đầu tư từ nguồn vốn ngoài NSNN | ||||||
| Đối với Thành phố Bắc Giang, huyện Việt Yên | |||||||
| Thu trên địa bàn phường | 50 | 50 | |||||
| Thu trên địa bàn xã, thị trấn | 50 | 50 | 0 | 50 | 40 | 10 | |
| Đối với các huyện Lạng Giang, Yên Dũng | 40 | 50 | 10 | ||||
| Đối với các huyện Hiệp Hòa, Tân Yên, Lục Nam | 30 | 60 | 10 | ||||
| Đối với các huyện Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế. | 20 | 70 | 10 | ||||
| d | Đối với giá trị tối thiểu nhà đầu tư phải cam kết nộp NSNN không điều kiện (M3), thực hiện điều tiết như điểm c khoản 4 điều này | ||||||
| 5 | Lệ phí môn bài | ||||||
| a) | Thu trên địa bàn phường, thị trấn | 90 | 10 | 100 | |||
| b) | Thu trên địa bàn xã | 10 | 90 | 100 | |||
| 6 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời đối với Giấy phép do UBND tỉnh cấp phép | 60 | 40 | 60 | 40 | ||
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng từ bất động sản | 70 | 30 | 50 | 50 | ||
Đối với điểm b, điểm c khoản 4: Số thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cấp tỉnh đã bao gồm trích lập quỹ phát triển đất (mức trích cụ thể do UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định). Số thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cấp huyện đã bao gồm chi phí về đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy định hoặc được cấp có thẩm quyền quyết định (nếu có) và kinh phí đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính (hằng năm, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, mức trích cụ thể do UBND cấp huyện trình HĐND cùng cấp quyết định theo quy định).