vanban.org

Điều 3. Mức thu — Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND

Nghệ An Ban hành 16/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 47/2016/NQ-HĐND
19/12/202115/2021/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu

1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng/hồ sơ 230.000 1.600.000
2 Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/hồ sơ 200.000 255.000
3 Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/hồ sơ 100.000 220.000

2. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

TT Loại tài liệu đất đai Đơn vị tính Mức thu
Cung cấp trực tiếp Cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet

Tài liệu

giấy

Tài liệu

số

Tài liệu

giấy

Tài liệu

số

1 Trang A4 01 trang thông tin đồng /trang 30.000 25.000 35.000 30.000
Mỗi trang tăng thêm đồng /trang 3.500 0 3.500 0
2 Trang A3 01 trang thông tin đồng /trang 50.000 45.000 55.000 50.000
Mỗi trang tăng thêm đồng /trang 7.000 0 7.000 0
3 Mảnh bản đồ A0 01 mảnh đồng /mảnh 130.000 105.000 135.000 110.000
Mỗi mảnh tăng thêm đồng /mảnh 15.000 0 15.000 0
4 Mảnh bản đồ A1 01 mảnh đồng /mảnh 70.000 65.000 75.000 70.000
Mỗi mảnh tăng thêm đồng /mảnh 8.500 0 8.500 0
5 Mảnh bản đồ A2 01 mảnh đồng /mảnh 60.000 50.000 65.000 55.000
Mỗi mảnh tăng thêm đồng /mảnh 7.000 0 7.000 0

3. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Tại xã, thị trấn Tại phường
1 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/giấy 10.000 20.000 80.000
2 Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất đồng/giấy 25.000 40.000 320.000
3 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đồng/giấy 25.000 60.000 400.000
4 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đồng/giấy 50.000 100.000 500.000
5 Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận
Thay đổi về thửa đất đồng/giấy 10.000 10.000 20.000
Thay đổi về nhà (hoặc tài sản gắn liền với đất) đồng/giấy 10.000 10.000 30.000
Thay đổi thửa đất, nhà và tài sản gắn liền với đất đồng/giấy 20.000 30.000 40.000