vanban.org

Điều 2. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum — Nghị quyết 46/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/05/2026
Kon Tum Ban hành 01/11/2023 Hiệu lực 11/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 46/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 46/2023/NQ-HĐND
30/05/202637/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 11/11/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 08/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 63/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản · 14/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 46/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (có Phụ lục kèm theo).

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này.