vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/07/2017
Nghệ An Ban hành 16/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 46/2016/NQ-HĐND
23/07/201707/2017/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Đối với khoáng sản khai thác

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 
 
I Quặng khoáng sản kim loại      
1 Quặng sắt Tấn 60.000  
2 Quặng măng-gan Tấn 50.000  
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000  
4 Quặng vàng Tấn 270.000  
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000  
6 Quặng bạch kim Tấn 270.000  
7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000  
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimoan) Tấn 50.000  
9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000  
10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 30.000  
11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000  
12 Quặng cromit Tấn 60.000  
13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)   Tấn   270.000  
14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000  
II Khoáng sản không kim loại      
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) M3 70.000  
2 Đá Block M3 90.000  
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)   Tấn   70.000  
4 Sỏi, cuội, sạn M3 5.000  
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường M3 4.000  
6 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000  
7 Cát vàng M3 4.500  
8 Cát trắng M3 7.000  
9 Các loại cát khác M3 3.500  
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình M3 2.000  
11 Đất sét, đất làm gạch, ngói M3 2.000  
12 Đất làm thạch cao M3 3.000  
13 Đất làm Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) M3 7.000  
14 Các loại đất khác M3 2.000  
15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000  
16 Sét chịu lửa Tấn 30.000  
17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit Tấn 30.000  
18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000  
19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000  
20 Nước khoáng thiên nhiên M3 3.000  
21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit Tấn 5.000  
22 Than các loại Tấn 10.000  
23 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000  

2. Đối với khoáng sản khai thác tận thu: Mức thu được xác định bằng 60% mức phí của loại khoáng sản khai thác tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.