Điều 1. Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021. (Có Quy chế kèm theo). — Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/08/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 10 năm
10/08/202630/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem
10/08/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021. (Có Quy chế kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Chương I — Những quy định chung
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
Chương II — Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 3. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 4. Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Họp liên tịch thống nhất thời gian, nội dung, chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 6. Chuẩn bị kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 7. Theo dõi, đôn đốc việc chuẩn bị báo cáo và các tài liệu trình Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 8. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án
Điều 9. Triệu tập kỳ họp
Điều 10. Chương trình kỳ họp
Điều 11. Khách mời tham dự kỳ họp
Điều 12. Trách nhiệm của chủ tọa kỳ họp
Điều 13. Thư ký phục vụ kỳ họp
Điều 14. Thảo luận Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trước, trong kỳ họp
Điều 15. Thảo luận tại phiên họp toàn thể
Điều 16. Trình tự thông qua dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 17. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể
Điều 18. Ban hành nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương III — Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 19. Cơ cấu, tổ chức, nguyên tắc hoạt động
Điều 20. Hình thức làm việc
Điều 21. Thông tin, tuyên truyền về hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 22. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 23. Chương trình phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 24. Việc chuẩn bị nội dung trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 25. Thành phần dự họp
Điều 26. Hồ sơ tài liệu phiên họp
Điều 27. Chủ tọa phiên họp
Điều 28. Báo cáo tại phiên họp
Điều 29. Thảo luận tại phiên họp
Điều 30. Kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại phiên họp
Điều 31. Biểu quyết tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 32. Biên bản phiên họp
Điều 33. Cuộc họp, hội nghị khác do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức
Điều 34. Tổ chức tiếp xúc cử tri, tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri
Điều 35. Tiếp công dân của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 36. Thực hiện nhiệm vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền
Điều 37. Tổ chức họp báo thông báo nội dung, chương trình kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 38. Đánh giá kết quả tổ chức kỳ họp
Điều 39. Quyết định chương trình ban hành nghị quyết hàng năm của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 40. Đôn đốc, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan nhà nước khác ở địa phương thực hiện các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 41. Điều hòa, phối hợp hoạt động của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 42. Theo dõi, hướng dẫn và nâng cao chất lượng hoạt động của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân huyện, thành phố
Điều 43. Đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng ban, Phó trưởng Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 44
Điều 45. Phê chuẩn danh sách Ủy viên các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; phê chuẩn việc cho thôi làm Ủy viên các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh theo đề nghị của Trưởng ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 46. Quyết định việc thành lập Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 47. Xem xét đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh về việc bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, khám xét nơi ở, nơi làm việc của đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 48
Điều 49. Xem xét, quyết định việc chuyển đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đến sinh hoạt tại tổ đại biểu Hội đồng nhân dân khác
Điều 50. Xem xét đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh công tác về việc bãi nhiệm, cách chức, buộc thôi việc, sa thải đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 51. Xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 52. Quyết định việc đưa ra để cử tri nơi bầu đại biểu bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 53. Quyết định việc chấp nhận đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thôi làm nhiệm vụ đại biểu
Điều 54. Bổ nhiệm Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương IV — Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 55. Cơ cấu, tổ chức, hoạt động các Ban
Điều 56. Ban Kinh tế - Ngân sách
Điều 57. Ban Văn hóa - Xã hội
Điều 58. Ban Pháp chế
Điều 59. Ban Dân tộc
Chương V — Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 60. Cơ cấu tổ chức của Tổ đại biểu
Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu
Chương VI — Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 62. Trách nhiệm tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 63. Trách nhiệm tiếp xúc cử tri
Điều 64. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
Điều 65. Quyền chất vấn
Điều 66. Quyền kiến nghị
Điều 67. Quyền của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật
Điều 68. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin
Điều 69. Quyền miễn trừ
Điều 70. Thôi làm nhiệm vụ đại biểu, tạm đình chỉ và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 71. Việc bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 72. Thời gian làm việc và trách nhiệm tạo điều kiện cho hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VII — Hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân,
Điều 73. Thẩm quyền giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 74. Trách nhiệm của các chủ thể giám sát
Điều 75. Hoạt động giám sát
Điều 76. Chương trình giám sát
Điều 77. Xem xét báo cáo
Điều 78. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 79. Xem xét văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên, nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 80. Giám sát chuyên đề
Điều 81. Lấy phiếu tín nhiệm
Điều 82. Bỏ phiếu tín nhiệm
Điều 83. Xem xét kết quả giám sát
Điều 84. Hoạt động giám sát
Điều 85. Chương trình giám sát
Điều 86
Điều 87. Xem xét nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khi phát hiện có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội
Điều 88. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trong thời gian giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 89. Giám sát chuyên đề
Điều 90. Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát
Điều 91. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 92. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân
Điều 93. Giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri
Điều 94. Trách nhiệm của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động giám sát
Điều 95. Hoạt động giám sát
Điều 96. Chương trình giám sát
Điều 97. Thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 98. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 99. Giám sát chuyên đề
Điều 100. Xem xét báo cáo của Đoàn giám sát
Điều 101. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
Điều 102. Hoạt động giám sát
Điều 103. Chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 104. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 105. Giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương
Điều 106. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
Chương VIII — Hoạt động khảo sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,
Điều 107. Hoạt động khảo sát
Điều 108. Tổ chức khảo sát
Chương IX — Quan hệ giữa Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 109. Tạo điều kiện cho đoàn công tác của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội, của Chính phủ khi về địa phương công tác
Điều 11. 0 . Quan hệ với Ủy ban nhân dân, Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh
Điều 111
Điều 112. Phối hợp hoạt động với Hội đồng nhân dân các huyện, thành phố
Chương X — Điều kiện bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 113. Chế độ, chính sách đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 114. Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 115. Chế độ, chính sách phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 116. Thi đua, khen thưởng
Điều 117. Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương XI — Điều khoản thi hành
Điều 118
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy