vanban.org

Điều 1. Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang, như sau: — Nghị quyết 46/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Tiền Giang Ban hành 11/07/2013 Hiệu lực 21/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 46/2013/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Số thứ tự Loại đất Mã Hiện trạng năm 2011 Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
  Diện tích tự nhiên   250.830 100,00 251.215 100,00
1 Đất nông nghiệp NNP 191.325 76,28 175.209 69,74
1.1 Đất trồng lúa nước DLN 86.848 45,39 78.000 44,52
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 83.993 43,90 75.290 42,97
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH 1.423 0,74 3.695 2,11
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD 107 0,06    
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 4.777 2,50 6.012 3,43
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản tập trung NTS 7.180 3,75 8.232 4,70
1.7 §Êt n«ng nghiÖp cßn l¹i NNK 6.998 3,66 3.980 2,27
2 Đất phi nông nghiệp PNN 50.126 19,98 73.308 29,18
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 251 0,50 351 0,48
2.2 Đất quốc phòng CQP 699 1,39 718 0,98
2.3 Đất an ninh CAN 1.555 3,10 1.606 2,19
2.4 Đất khu công nghiệp SKK 1.101 2,20 2.083 2,84
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS        
2.6 Đất di tích danh thắng DDT 12 0,02 36 0,05
2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại DRA 26 0,05 125 0,17
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 229 0,46 257 0,35
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 814 1,62 909 1,24
2.10 Đất phát triển hạ tầng DHT 17.007 33,93 22.212 30,30
2.11 Đất phi nông nghiệp còn lại PNNK 28.430 56,72 45.011 61,40
3 Đất bằng chưa sử dụng DCS 9.379 3,74 2.698 1,07
4 Đất đô thị DTD 5.694 2,27 8.474 3,37
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên DBT        
6 Đất du lịch DDL 18 0,01 473 0,19

2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự Loại đất Diện tích Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
  Diện tích tự nhiên 250.830 250.830 250.830 250.830 250.830
1 Đất nông nghiệp 191.325 188.939 187.093 184.906 182.029
1.1 Đất trồng lúa nước 86.848 85.977 85.167 83.662 81.984
1.2 Đất trồng cây lâu năm 83.993 83.020 81.914 80.301 78.485
1.3 Đất rừng phòng hộ 1.423 1.740 2.101 2.618 2.965
1.4 Đất rừng đặc dụng 107 85 66 48  
1.5 Đất rừng sản xuất 4.777 4.021 3.926 4.758 5.633
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản tập trung 7.180 7.351 7.542 7.718 7.812
1.7 Đất nông nghiệp còn lại 6.998 6.744 6.377 5.800 5.150
2 Đất phi nông nghiệp 50.126 53.033 56.306 60.026 64.597
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 251 265 281 298 314
2.2 Đất quốc phòng 699 732 769 812 715
2.3 Đất an ninh 1.555 1.565 1.576 1.589 1.601
2.4 Đất khu công nghiệp 1.101 1.201 1.301 1.401 1.500
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản          
2.6 Đất di tích danh thắng 12 15 18 22 27
2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại 26 32 38 45 88
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 229 244 259 259 257
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 814 828 844 864 875
2.10 Đất phát triển hạ tầng 17.007 17.558 18.186 18.909 19.816
2.11 §Êt phi n«ng nghiÖp cßn l¹i 28.430 30.594 33.034 35.828 39.404
3 Đất chưa sử dụng 9.379 8.858 7.432 5.898 4.204
4 Đất đô thị 5.694 6.041 6.497 6.962 7.846
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên          
6 Đất du lịch 18 78 143 213 278