Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 351/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Mục II, phần A, Điều 1 như sau:
" II. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng
1. Chức danh, mức phụ cấp
| STT | Chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã | Mức phụ cấp | Ghi chú |
| 1 | Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự | 1,0 | |
| 2 | Nhân viên Thú y | 1,0 | |
| 3 | Phó Chủ tịch UBMTTQVN | 0,9/ người | 02 Phó Chủ tịch |
| 4 | B trưởng cơ động | 0,9 | |
| 5 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi | 0,9 | |
| 6 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 0,9 | |
| 7 | Phó Bí thư Đoàn TNCS HCM | 0,8 | |
| 8 | Phó Chủ tịch Hội nông dân | 0,8 | |
| 9 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 0,8 | |
| 10 | Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ | 0,8 | |
| 11 | Nhân viên Kế hoạch - Thuỷ lợi, lâm, ngư nghiệp | 0,8 | |
| 12 | Nhân viên phòng chống ma tuý | 0,8 | |
| 13 | Nhân viên Nhà văn hoá, Đài truyền thanh | 0,8 | |
| 14 | Phó chủ tịch Hội Người cao tuổi | 0,7 | |
| 15 | Uỷ viên thường trực UBMTTQVN | 0,7 | |
| 16 | Phó Chủ tịch Hội Khuyến học | 0,7 |
2. Đối với chức danh Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã được ngân sách địa phương hỗ trợ 100% đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã theo quy định của pháp luật ”.
2. Sửa đổi Mục I, Phần B, Điều 1 như sau:
“ Bố trí 14 người tại các bản ...... ”
3. Sửa đổi Khoản 2, Mục II, phần B, Điều 1 như sau:
“ 2. Trưởng bản; ”
4. Bổ sung Khoản 14; Khoản 15 vào Mục II, phần B, Điều 1 như sau:
“ 14. Bản đội trưởng;
15. Nhân viên Thú y. ”
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Mục III, Phần B, Điều 1 như sau:
" 2. Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 1.
| STT | Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở bản | Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 1 | |||||||
| Bản loại 1: Từ 150 hộ trở lên | Bản loại 2: Từ 100 hộ - 149 hộ | Bản loại 3: Từ 50 hộ - 99 hộ | Bản loại 4: Từ 49 hộ trở xuống | ||||||
| 1 | Bí thư chi bộ, Trưởng bản | 0,70 | 0,60 | 0,50 | 0,40 | ||||
| 2 | Bản đội trưởng | 0,65 | 0,60 | 0,55 | 0,50 | ||||
| 3 | Công an viên, Phó Bí thư chi bộ | 0,50 | 0,40 | 0,30 | 0,20 | ||||
| 4 | Chi uỷ viên; Trưởng ban MTTQVN; Bí thư chi đoàn TNCS HCM; Chi hội trưởng chi hội Phụ nữ; Chi hội trưởng chi hội Cựu chiến binh; Chi hội trưởng chi hội Nông dân; Chi hội trưởng chi hội người cao tuổi; Y tế tiểu khu, tổ dân phố thuộc phường, thị trấn; Nhân viên Văn hoá - Truyền thanh tại các bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn; Nhân viên thú y bản thuộc xã | 0,35 | 0,30 | 0,25 | 0,20 | ||||