vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 351/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh như sau: — Nghị quyết 46/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2014 Thay thế: 71/2014/NQ-HĐND · 03/04/2014 Thay thế: 72/2014/NQ-HĐND · 03/04/2014
Sơn La Ban hành 14/03/2013 Hiệu lực 24/03/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh · 71/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2013/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 351/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La · 46/2013/NQ-HĐND
01/07/201472/2014/NQ-HĐND +1Thay thế Đang xem 24/03/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 46/2013/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 351/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Mục II, phần A, Điều 1 như sau:

" II. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng

1. Chức danh, mức phụ cấp

STT Chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã Mức phụ cấp Ghi chú
1 Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự 1,0  
2 Nhân viên Thú y 1,0  
3 Phó Chủ tịch UBMTTQVN 0,9/ người 02 Phó Chủ tịch
4 B trưởng cơ động 0,9  
5 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 0,9  
6 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 0,9  
7 Phó Bí thư Đoàn TNCS HCM 0,8  
8 Phó Chủ tịch Hội nông dân 0,8  
9 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 0,8  
10 Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ 0,8  
11 Nhân viên Kế hoạch - Thuỷ lợi, lâm, ngư nghiệp 0,8  
12 Nhân viên phòng chống ma tuý 0,8  
13 Nhân viên Nhà văn hoá, Đài truyền thanh 0,8  
14 Phó chủ tịch Hội Người cao tuổi 0,7  
15 Uỷ viên thường trực UBMTTQVN 0,7  
16 Phó Chủ tịch Hội Khuyến học 0,7  

2. Đối với chức danh Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã được ngân sách địa phương hỗ trợ 100% đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện trong thời gian giữ chức vụ Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã theo quy định của pháp luật ”.

2. Sửa đổi Mục I, Phần B, Điều 1 như sau:

“ Bố trí 14 người tại các bản ...... ”

3. Sửa đổi Khoản 2, Mục II, phần B, Điều 1 như sau: 

“ 2. Trưởng bản; ”

4. Bổ sung Khoản 14; Khoản 15 vào Mục II, phần B, Điều 1 như sau:

“ 14. Bản đội trưởng;

   15. Nhân viên Thú y. ”

5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Mục III, Phần B, Điều 1 như sau: 

" 2. Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 1.

STT Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở bản Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản vùng 1
Bản loại 1: Từ 150 hộ trở lên Bản loại 2: Từ 100 hộ - 149 hộ Bản loại 3: Từ 50 hộ - 99 hộ Bản loại 4: Từ 49 hộ trở xuống
1 Bí thư chi bộ, Trưởng bản 0,70 0,60 0,50 0,40
2 Bản đội trưởng 0,65 0,60 0,55 0,50
3 Công an viên, Phó Bí thư chi bộ 0,50 0,40 0,30 0,20
4 Chi uỷ viên; Trưởng ban MTTQVN; Bí thư chi đoàn TNCS HCM; Chi hội trưởng chi hội Phụ nữ; Chi hội trưởng chi hội Cựu chiến binh; Chi hội trưởng chi hội Nông dân; Chi hội trưởng chi hội người cao tuổi; Y tế tiểu khu, tổ dân phố thuộc phường, thị trấn; Nhân viên Văn hoá - Truyền thanh tại các bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn; Nhân viên thú y bản thuộc xã   0,35   0,30   0,25   0,20