vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Khánh Hoà với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 46/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 15/08/2007 Hiệu lực 13/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 46/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Khánh Hoà · 46/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 13/09/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 46/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Khánh Hoà với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Tổng diện tích đất tự nhiên 520.542 100,00 520.716 100,00
1 Đất nông nghiệp 294.440 56,56 327.332 62,86
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 85.765   84.720  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 63.657   59.755  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 25.020   22.101  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 38.636   37.653  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 22.108   24.965  
1.2 Đất lâm nghiệp 201.775   236.539  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 81.708   106.367  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 113.476   110.559  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 6.591   19.614  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.686   4.811  
1.4 Đất làm muối 1.020   751  
1.5 Đất nông nghiệp khác 193   511  
2 Đất phi nông nghiệp 95.464 18,34 109.772 21,08
2.1 Đất ở 5.824   8.439  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.631   4.969  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.193   3.471  
2.2 Đất chuyên dùng 81.060   90.321  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1.116   1.206  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 66.922   66.236  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 65.532   64.830  
2.2.2.2 Đất an ninh 1.389   1.406  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.985   9.726  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 245   1.169  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.849   7.009  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 323   323  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 567   1.226  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 9.037   13.154  
2.2.4.1 Đất giao thông 5.735   8.179  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 1.812   2.131  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 567   716  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 113   575  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 60   84  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 484   750  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 125   281  
2.2.4.8 Đất chợ 50   89  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 48   100  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 43   248  
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 286   233  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.133   1.305  
2.5 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 7.142   9.150  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 18   323  
3 Đất ch­ưa sử dụng 130.638 25,10 83.611 16,06
3.1 Đất bằng ch­ưa sử dụng 6.535   3.116  
3.2 Đất đồi núi ch­ưa sử dụng 118.040   74.554  
3.3 Núi đá không có rừng cây 6.063   5.941  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 9.662
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 6.526
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.570
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 1.270
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.956
1.2 Đất lâm nghiệp 1.935
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.206
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 683
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 46
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 936
1.4 Đất làm muối 264
1.5 Đất nông nghiệp khác 2
2 Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp 848
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 25
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 613
2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 210
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 806
3.1 Đất quốc phòng, an ninh 634
  Trong đó: đất quốc phòng 634
3.2 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 11
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4
3.4 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 157
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 192
4.1 Đất chuyên dùng 89
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 50
  Trong đó: đất quốc phòng 50
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 33
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 6
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 78
4.3 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 25

3. Diện tích đất phải thu hồi

STT Loại đất phải thu hồi Diện tích (ha)
  Tổng 11.546
1 Đất nông nghiệp 9.662
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 6.526
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.570
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.956
1.2 Đất lâm nghiệp 1.935
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.206
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 683
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 46
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 936
1.4 Đất làm muối 264
1.5 Đất nông nghiệp khác 2
  2 Đất phi nông nghiệp 1.884
2.1 Đất ở 694
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 505
2.1.2 Đất ở tại đô thị 190
2.2 Đất chuyên dùng 877
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 716
  Trong đó: đất quốc phòng 716
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 122
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 33
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 111
2.5 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 199

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
  Tổng 47.027
1 Đất nông nghiệp 42.502
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.222
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.774
  Trong đó: đất trồng lúa 128
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.449
1.2 Đất lâm nghiệp 37.122
1.2.1 Đất rừng sản xuất 18.498
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 13.543
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 5.080
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 3
1.4 Đất nông nghiệp khác 155
2 Đất phi nông nghiệp 4.525
2.1 Đất ở 437
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 224
2.1.2 Đất ở tại đô thị 213
2.2 Đất chuyên dùng 2.881
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 9
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.156
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 717
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 212
2.4 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 956
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 39

 (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà xác lập ngày 21 tháng 3 năm 2007).