vanban.org

Điều 5. Mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN — Nghị quyết 45/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/07/2023 Thay thế: số 10/2023/NQ-HĐND · 12/07/2023
Quảng Nam Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số số 10/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · số 10/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2021/NQ-HĐND Nội dung và mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 45/2021/NQ-HĐND
20/12/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 45/2021/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN

1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi (Đvt: 1.000đ)
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN; tư vấn đề xuất đặt hàng dự án thuộc Chương trình "Hỗ trợ ứng dụng và chuyến giao tiến bộ KH&CN phục vụ phát triến kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi"    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.000
STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi (Đvt: 1.000đ)
  Phó Chủ tịch Hội đồng; ủy viên phản biện; ủy viên   800
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ủy viên Hội đồng   300
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   500
2 Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.500
  Phó Chủ tịch Hội đồng; ủy viên phản biện; ủy viên   1.000
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ủy viên Hội đồng   500
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   700
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN    
  Tổ trưởng Tổ thẩm định Nhiệm vụ 700
  Thành viên Tổ thẩm định Nhiệm vụ 500
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN    
a Chi họp Hội đồng Nhiệm vụ  
  Chủ tịch Hội đồng   1.500
  Phó Chủ tịch Hội đồng; ủy viên phản biện; ủy viên   1.000
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi (Đvt: 1.000đ)
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ủy viên Hội đồng   500
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   700
Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.  

2. Trong trường hợp cần thiết (khi các Hội đồng tư vấn khoa học có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN; hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN thấy cần thiết), cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập.

Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 4 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng tương ứng; giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.