vanban.org

Điều 1. Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí, 04 loại lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, gồm: — Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 5/5 · từ 28/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2026/NQ-HĐND · 28/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hải Phòng Ban hành 10/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 45/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí, 04 loại lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, gồm:

1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 01 kèm theo);

2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 02 kèm theo);

3. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 03 kèm theo);

4. Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 04 kèm theo);

Khoản 5 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 34/2025/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 6 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 34/2025/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 7 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 06/2024/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/08/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

8. Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 08 kèm theo);

9. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 09 kèm theo);

10. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 10 kèm theo);

11. Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 11 kèm theo);

Khoản 12 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 28/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ