Điều 2
Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm như sau:
1. Ông Trương Tấn Sang, Chủ tịch nước
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 330 phiếu (chiếm 66.27% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 133 phiếu (chiếm 26.71% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội) |
2. Bà Nguyễn Thị Doan, Phó Chủ tịch nước
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 263 phiếu (chiếm 52.81% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội) |
3. Ông Nguyễn Sinh Hùng, Chủ tịch Quốc hội
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 328 phiếu (chiếm 65.86% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 139 phiếu (chiếm 31.12% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 25 phiếu (chiếm 5.02% tổng số đại biểu Quốc hội) |
4. Ông Uông Chu Lưu, Phó Chủ tịch Quốc hội
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 323 phiếu (chiếm 64.86% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 155 phiếu (chiếm 31.12% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội) |
5. Bà Nguyễn Thị Kim Ngân, Phó Chủ tịch Quốc hội
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 372 phiếu (chiếm 74.7% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 104 phiếu (chiếm 20.88% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 14 phiếu (chiếm 2.81% tổng số đại biểu Quốc hội) |
6. Bà Tòng Thị Phóng, Phó Chủ tịch Quốc hội
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 322 phiếu (chiếm 64.66% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 145 phiếu (chiếm 29.12% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 24 phiếu (chiếm 4.82% tổng số đại biểu Quốc hội) |
7. Ông Huỳnh Ngọc Sơn, Phó Chủ tịch Quốc hội
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 252 phiếu (chiếm 50.6% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 217 phiếu (chiếm 43.57% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 22 phiếu (chiếm 4.42% tổng số đại biểu Quốc hội) |
8. Ông Phan Xuân Dũng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 234 phiếu (chiếm 46.99% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 235 phiếu (chiếm 47.19% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 22 phiếu (chiếm 4.42% tổng số đại biểu Quốc hội) |
9. Ông Nguyễn Văn Giàu, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 273 phiếu (chiếm 54.82% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 204 phiếu (chiếm 40.96% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 15 phiếu (chiếm 3.01% tổng số đại biểu Quốc hội) |
10. Ông Trần Văn Hằng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 253 phiếu (chiếm 50.8% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 229 phiếu (chiếm 45.98% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 9 phiếu (chiếm 1.81% tổng số đại biểu Quốc hội) |
11. Ông Phùng Quốc Hiển, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính, Ngân sách
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 291 phiếu (chiếm 58.43% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 189 phiếu (chiếm 37.95% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 11 phiếu (chiếm 2.21% tổng số đại biểu Quốc hội) |
12. Ông Nguyễn Văn Hiện, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 210 phiếu (chiếm 42.17% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 253 phiếu (chiếm 50.8% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội) |
13. Ông Nguyễn Kim Khoa, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 267 phiếu (chiếm 53.61% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 9 phiếu (chiếm 1.81% tổng số đại biểu Quốc hội) |
14. Ông Phan Trung Lý, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 294 phiếu (chiếm 59.04% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 180 phiếu (chiếm 36.14% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 18 phiếu (chiếm 3.61% tổng số đại biểu Quốc hội) |
15. Bà Trương Thị Mai, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban về Các vấn đề xã hội
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 335 phiếu (chiếm 67.27% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 151 phiếu (chiếm 30.32% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 6 phiếu (chiếm 1.2% tổng số đại biểu Quốc hội) |
16. Bà Nguyễn Thị Nương, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 292 phiếu (chiếm 58.63% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 183 phiếu (chiếm 36.75% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 17 phiếu (chiếm 3.41% tổng số đại biểu Quốc hội) |
17. Ông Nguyễn Hạnh Phúc, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Trưởng đoàn Thư ký kỳ họp
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 286 phiếu (chiếm 57.43% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 194 phiếu (chiếm 38.96% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 25 phiếu (chiếm 5.02% tổng số đại biểu Quốc hội) |
18. Ông KSor Phước, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 260 phiếu (chiếm 52.21% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 204 phiếu (chiếm 40.96% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội) |
19. Ông Đào Trọng Thi, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 241 phiếu (chiếm 48.39% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 232 phiếu (chiếm 46.59% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 19 phiếu (chiếm 3.82% tổng số đại biểu Quốc hội) |
20. Ông Nguyễn Tấn Dũng, Thủ tướng Chính phủ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 210 phiếu (chiếm 42.17% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 122 phiếu (chiếm 24.5% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 160 phiếu (chiếm 32.13% tổng số đại biểu Quốc hội) |
21. Ông Hoàng Trung Hải, Phó Thủ tướng Chính phủ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 186 phiếu (chiếm 37.35% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 261 phiếu (chiếm 52.41% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 44 phiếu (chiếm 8.84% tổng số đại biểu Quốc hội) |
22. Ông Nguyễn Thiện Nhân, Phó Thủ tướng Chính Phủ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 196 phiếu (chiếm 39.36% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 230 phiếu (chiếm 46.18% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 65 phiếu (chiếm 13.05% tổng số đại biểu Quốc hội) |
23. Ông Vũ Văn Ninh, Phó Thủ tướng Chính phủ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 167 phiếu (chiếm 33.53% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 264 phiếu (chiếm 53.01% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 59 phiếu (chiếm 11.85% tổng số đại biểu Quốc hội) |
24. Ông Nguyễn Xuân Phúc, Phó Thủ tướng Chính phủ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 248 phiếu (chiếm 49.8% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 207 phiếu (chiếm 41.57% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 35 phiếu (chiếm 7.03% tổng số đại biểu Quốc hội) |
25. Ông Hoàng Tuấn Anh, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 90 phiếu (chiếm 18.07% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 286 phiếu (chiếm 57.43% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 116 phiếu (chiếm 23.29% tổng số đại biểu Quốc hội) |
26. Ông Nguyễn Thái Bình, Bộ trưởng Bộ Nội vụ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 126 phiếu (chiếm 25.3% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 274 phiếu (chiếm 55.02% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 92 phiếu (chiếm 18.74% tổng số đại biểu Quốc hội) |
27. Ông Nguyễn Văn Bình, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 88 phiếu (chiếm 17.67% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 194 phiếu (chiếm 38.96% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 209 phiếu (chiếm 41.97% tổng số đại biểu Quốc hội) |
28. Bà Phạm Thị Hải Chuyền, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 105 phiếu (chiếm 21.08% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 276 phiếu (chiếm 55.42% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 111 phiếu (chiếm 22.29% tổng số đại biểu Quốc hội) |
29. Ông Hà Hùng Cường, Bộ trưởng Bộ Tư pháp
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 176 phiếu (chiếm 35.34% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 280 phiếu (chiếm 56.22% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 36 phiếu (chiếm 7.23% tổng số đại biểu Quốc hội) |
30. Ông Trịnh Đình Dũng, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 131 phiếu (chiếm 26.31% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 261 phiếu (chiếm 52.41% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 100 phiếu (chiếm 20.08% tổng số đại biểu Quốc hội) |
31. Ông Vũ Đức Đam, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 245 phiếu (chiếm 49.2% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 29 phiếu (chiếm 5.82% tổng số đại biểu Quốc hội) |
32. Ông Vũ Huy Hoàng, Bộ trưởng Bộ Công thương
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 112 phiếu (chiếm 22.49% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 251 phiếu (chiếm 50.4% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 128 phiếu (chiếm 25.7% tổng số đại biểu Quốc hội) |
33. Ông Phạm Vũ Luận, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 86 phiếu (chiếm 17.27% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 229 phiếu (chiếm 45.98% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 177 phiếu (chiếm 35.54% tổng số đại biểu Quốc hội) |
34. Ông Phạm Bình Minh, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 238 phiếu (chiếm 47.79% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 233 phiếu (chiếm 46.79% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 21 phiếu (chiếm 4.22% tổng số đại biểu Quốc hội) |
35. Ông Cao Đức Phát, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 184phiếu (chiếm 36.95% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 294 phiếu (chiếm 50% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 58 phiếu (chiếm 11.65% tổng số đại biểu Quốc hội) |
36. Ông Giàng Seo Phử, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 158 phiếu (chiếm 31.73% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 270 phiếu (chiếm 54.22% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 63 phiếu (chiếm 12.65% tổng số đại biểu Quốc hội) |
37. Ông Nguyễn Quân, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 133 phiếu (chiếm 26.69% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 304 phiếu (chiếm 61.04% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 43 phiếu (chiếm 8.63% tổng số đại biểu Quốc hội) |
38. Ông Trần Đại Quang, Bộ trưởng Bộ Công an
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 273 phiếu (chiếm 54.82% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 183 phiếu (chiếm 36.75% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 24 phiếu (chiếm 4.82% tổng số đại biểu Quốc hội) |
39. Ông Nguyễn Minh Quang, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 83 phiếu (chiếm 16.67% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 294 phiếu (chiếm 59.04% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 104 phiếu (chiếm 20.88% tổng số đại biểu Quốc hội) |
40. Ông Nguyễn Bắc Son, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 121 phiếu (chiếm 24.3% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 281 phiếu (chiếm 56.43% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 77 phiếu (chiếm 15.46% tổng số đại biểu Quốc hội) |
41. Ông Phùng Quang Thanh, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 323 phiếu (chiếm 64.86% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 144 phiếu (chiếm 28.92% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội) |
42. Ông Đinh La Thăng, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 186 phiếu (chiếm 37.35 % tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 198 phiếu (chiếm 39.76% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 99 phiếu (chiếm 19.88% tổng số đại biểu Quốc hội) |
43. Bà Nguyễn Thị Kim Tiến, Bộ trưởng Bộ Y tế
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 108 phiếu (chiếm 21.69% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 228 phiếu (chiếm 45.78% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 146 phiếu (chiếm 29.32% tổng số đại biểu Quốc hội) |
44. Ông Huỳnh Phong Tranh, Tổng Thanh tra Chính phủ
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 164 phiếu (chiếm 32.93% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 241 phiếu (chiếm 48.39% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 87 phiếu (chiếm 17.47% tổng số đại biểu Quốc hội) |
45. Ông Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 231 phiếu (chiếm 46.39% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 205 phiếu (chiếm 41.16% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 87 phiếu (chiếm 17.47% tổng số đại biểu Quốc hội) |
46. Ông Trương Hòa Bình, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 195 phiếu (chiếm 39.16% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 260 phiếu (chiếm 52.21% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 34 phiếu (chiếm 6.83% tổng số đại biểu Quốc hội) |
47. Ông Nguyễn Hòa Bình, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
| + Số phiếu tín nhiệm cao: | 198 phiếu (chiếm 39.76% tổng số đại biểu Quốc hội) |
| + Số phiếu tín nhiệm: | 269 phiếu (chiếm 54.02% tổng số đại biểu Quốc hội). |
| + Số phiếu tín nhiệm thấp: | 23 phiếu (chiếm 4.62% tổng số đại biểu Quốc hội) |
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ năm, thông qua ngày 11 tháng 6 năm 2013.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
Nguyễn Sinh Hùng