vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: — Nghị quyết 44/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Tĩnh Ban hành 20/12/2012 Hiệu lực 20/12/2012 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 44/2012/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:

TT Nội dung Mức thu (đồng/1 giấy phép) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN 2.100.000 70
2 Phí thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN 1.100.000 70

2. Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do và tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên, lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh:

TT Nội dung Mức thu (đồng/thí sinh) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1 Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do 120.000 100
2 Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên 110.000 100
3 Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh 150.000 100

3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

TT Nội dung Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 160.000 50
2 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 440.000 50
3 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.000.000 50
4 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.000.000 50
5 Thẩm định gia hạn, bổ sung = 50% mức thu trên 50

4. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:

TT Nội dung Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1 m3/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m3/ngày đêm. 240.000 50
2 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/ giây, phát điện từ 50kw đến dưới 200kw, mục đích khác lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3000 m3/ ngày đêm 720.000 50
3 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/ giây, phát điện từ 200kw đến dưới 1.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000 m3/ ngày đêm 1700.000 50
4 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 1 m3/ giây đến 2 m3/ giây, phát điện từ 1000kw đến dưới 2.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm 3.360.000 50
5 Thẩm định gia hạn, bổ sung = 50% mức thu trên 50

5. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi:

TT Nội dung Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm. 240.000 50
2 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 720.000 50
3 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm 1.760.000 50
4 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 3.600.000 50
5 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung = 50% mức thu trên 50

6. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

TT Nội dung Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 50
2 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.400.000 50
3 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.400.000 50
4 Thẩm định gia hạn, bổ sung = 50% mức thu trên 50

7. Phí thuê điểm kinh doanh và tỷ lệ trích để lại đơn vị thu đối với khoản thu trông giữ xe máy tại các chợ thuộc Ban quản lý chợ Hà Tĩnh:

TT Nội dung Mức thu Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
1 Điểm kinh doanh trong đình và các ốt tại Chợ 30.000đ/ m2/tháng 80
2 Hộ kinh doanh không cố định ngoài đình chợ 5.000 đ/lượt 80
3 Phí trông giữ xe máy 2.000 đ/lượt 80

8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

TT Nội dung Mức thu (đồng/1 giấy phép) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
1 Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất 80.000 30
2 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép = 50% mức thu trên 30

9. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính.

10. Phí sử dụng đường bộ đối với phương tiện mô tô

a. Đối tượng kê khai, nộp phí: Chủ phương tiện.

b. Đơn vị thu phí: UBND các xã, phường, thị trấn.

c. Mức thu:

TT Loại phương tiện chịu phí: Xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) Mức thu (1000 đ/ năm)
1 Loại có dung tích xilanh đến 100cm3 50
2 Loại có dung tích xilanh trên 100cm3 100

d. Tỷ lệ trích để lại đơn vị thu phí, nộp ngân sách:

TT Địa bàn Tỷ lệ % để lại đơn vị thu phí Tỷ lệ % nộp ngân sách tỉnh
1 Phường, thị trấn 10 90
2 Xã 20 80

đ. Các trường hợp miễn phí: Theo quy định tại Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện.