Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:
| TT | Khu vực không được phép chăn nuôi | Ghi chú |
| 1 | Thành phố Hòa Bình | |
| Phường Tân Hòa: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5. | ||
| Phường Dân Chủ: Tổ dân phố 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14. | ||
| Phường Đồng Tiến: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. | ||
| Phường Phương Lâm: Tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. | ||
| Phường Hữu Nghị: Tổ dân phố 9, 11, 13. | ||
| Phường Tân Thịnh: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19. | ||
| Phường Thái Bình: Tổ dân phố 1. | ||
| Phường Thịnh Lang: Tổ dân phố 3, 6. | ||
| Phường Thống Nhất: Tổ dân phố 1, 2, 3. | ||
| Phường Quỳnh Lâm: Tổ dân phố 4, 5, 6, 7, 8, 9. | ||
| Phường Trung Minh: Tổ dân phố Tân Lập I, Tân lập II, Ngọc 1, Ngọc 2. | ||
| Phường Kỳ Sơn: Tổ dân phố 1, 2, 3. | ||
| 2 | Huyện Đà Bắc | |
| Thị trấn Đà Bắc: Tiểu khu Thạch Lý, Liên Phương, Bờ, Đoàn Kết, Mó La, Mu, Công, Lâm Lý, Tày Măng, Hương Lý, Kim Lý. | ||
| 3 | Huyện Cao Phong | |
Thị trấn Cao Phong: Khu 1: Tổ 1, 2, 3, 4. Khu 2: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15. Khu 3: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khu 4: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Khu 5: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11. Khu 6: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Khu 7: Tổ 1, 2, 3, 4. | ||
| 4 | Huyện Kim Bôi | |
| Thị trấn Bo: Khu Thống Nhất, Đoàn Kết, Thành Công, Đồng Tiến, Hoa Lư, Thái Bình, Bo. | ||
| 5 | Huyện Lạc Sơn | |
| Thị trấn Vụ Bản: Phố Hữu Nghị, Tân Giang, Thống Nhất, Độc Lập. | ||
| 6 | Huyện Lạc Thủy | |
| Thị trấn Chi Nê: Khu 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, Khu Chéo Vòng. | ||
| Thị trấn Ba Hàng Đồi: Khu Đồng Tâm, Đoàn Kết, Thắng Lợi, Đồi, Quyết Tiến. | ||
| 7 | Huyện Lương Son | |
| Thị trấn Lương Sơn: Tiểu khu 2, 3, 4, 6, 8, 9, 12, 13, 14, tiểu khu Mỏ. | ||
| 8 | Huyện Mai Châu | |
| Thị trấn Mai Châu: Tiểu khu 1, 2, 3, 4, tổ dân phố Chiềng Sại, Văn, Pom Cọong. | ||
| 9 | Huyện Tân Lạc | |
| Thị trấn Mãn Đức: Khu Minh Khai, Tân Thịnh, Tâm Đức, Tân Hòa, An Thịnh, Thanh Bình, Thanh Định. | ||
| 10 | Huyện Yên Thủy | |
| Thị trấn Hàng Trạm: Khu phố Yên Bình, Tân Bình, An Bình, Yên Phong, Hàng Trạm, Thắng Lợi. |