vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: — Nghị quyết 432/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 75/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hòa Bình Ban hành 30/09/2024 Hiệu lực 10/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 75/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 432/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 432/2024/NQ-HĐND
01/01/202675/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 10/10/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 432/2024/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:

TT Khu vực không được phép chăn nuôi Ghi chú
1 Thành phố Hòa Bình  
Phường Tân Hòa: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5.  
Phường Dân Chủ: Tổ dân phố 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14.  
Phường Đồng Tiến: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.  
Phường Phương Lâm: Tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.  
Phường Hữu Nghị: Tổ dân phố 9, 11, 13.  
Phường Tân Thịnh: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19.  
Phường Thái Bình: Tổ dân phố 1.  
Phường Thịnh Lang: Tổ dân phố 3, 6.  
Phường Thống Nhất: Tổ dân phố 1, 2, 3.  
Phường Quỳnh Lâm: Tổ dân phố 4, 5, 6, 7, 8, 9.  
Phường Trung Minh: Tổ dân phố Tân Lập I, Tân lập II, Ngọc 1, Ngọc 2.  
Phường Kỳ Sơn: Tổ dân phố 1, 2, 3.  
2 Huyện Đà Bắc  
Thị trấn Đà Bắc: Tiểu khu Thạch Lý, Liên Phương, Bờ, Đoàn Kết, Mó La, Mu, Công, Lâm Lý, Tày Măng, Hương Lý, Kim Lý.  
3 Huyện Cao Phong  

Thị trấn Cao Phong:

Khu 1: Tổ 1, 2, 3, 4.

Khu 2: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

Khu 3: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6.

Khu 4: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

Khu 5: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11.

Khu 6: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

Khu 7: Tổ 1, 2, 3, 4.

 
4 Huyện Kim Bôi  
Thị trấn Bo: Khu Thống Nhất, Đoàn Kết, Thành Công, Đồng Tiến, Hoa Lư, Thái Bình, Bo.  
5 Huyện Lạc Sơn  
Thị trấn Vụ Bản: Phố Hữu Nghị, Tân Giang, Thống Nhất, Độc Lập.  
6 Huyện Lạc Thủy  
Thị trấn Chi Nê: Khu 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, Khu Chéo Vòng.  
Thị trấn Ba Hàng Đồi: Khu Đồng Tâm, Đoàn Kết, Thắng Lợi, Đồi, Quyết Tiến.  
7 Huyện Lương Son  
Thị trấn Lương Sơn: Tiểu khu 2, 3, 4, 6, 8, 9, 12, 13, 14, tiểu khu Mỏ.  
8 Huyện Mai Châu  
Thị trấn Mai Châu: Tiểu khu 1, 2, 3, 4, tổ dân phố Chiềng Sại, Văn, Pom Cọong.  
9 Huyện Tân Lạc  
Thị trấn Mãn Đức: Khu Minh Khai, Tân Thịnh, Tâm Đức, Tân Hòa, An Thịnh, Thanh Bình, Thanh Định.  
10 Huyện Yên Thủy  
Thị trấn Hàng Trạm: Khu phố Yên Bình, Tân Bình, An Bình, Yên Phong, Hàng Trạm, Thắng Lợi.