vanban.org

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. — Nghị quyết 43/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Thái Bình Ban hành 09/12/2020 Hiệu lực 20/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 43/2020/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVFx’>. Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lựcỉ^íA từ ngày 20 tháng 12 năm 2020./. 7W\ 1 í ỉ

Nứl nhạn: rrT/^TT

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - - Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • ủy ban nhân dân tỉnh;
  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;

-Lưu:VTVP

DANH M.ỤeCĨỊjD^ẺN;MỤC ĐÍCH sử ĐỤNG ĐÁT TRÔNG LÚA ĐẺ THỰC HIỆN CÁC Dự ÁN TRÊN Dpi BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2021
Ịi^'(KèìQthẹờìỹghị quyểt số /2020/NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhãn dân tỉnh)

STT Ai/'? Ac s <4) £ ^Ạíã loại Ị? đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ dẳng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thj tranHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đỗ lấy tử loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
(ỉ) 0K z. /' (3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IĐÁT ở TẠI NÔNG THÔNONT3.781.0153.313.15090467.775
1Quy hoạch khu dẫn cưONTThôn Bách TínhBách ThuậnVũ Thư6.0006.000
2Quy hoạch khu dãn cư Cửa ông BútONTThôn Đồng Đại 1Đồng ThanhVũ Thư2.1002.100
3Quy hoạch khu dân cưONTThôn An ĐểHiệp HòaVũ Thư10.00010.000
4Mở rộng điểm dân cư thồn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía TâyONTThôn Thanh NộiMinh LãngVũ Thư35.00026.4008,600
5Quy hoạch khu dân cư (trong đỏ: diện tích quy hoạch đất ở 3,35 ha)ONTThôn Thôn TháiNguyên XáVũ Thư78.00060.00018.000
6Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,02 ha) sau ông Xá, ông LộngONTThôn Thượng ĐiềnTam QuangVũ Thư30.20025.5004.700
7Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tường AnTân HòaVũ Thư1.4001.100300
8Quy hoạch khu dân cưONTthôn Nam LongTự TânVũ Thư3.0001.4001.600
9Quy hoạch khu dần cưONTThôn Bình ChínhViệt ThuậnVũ Thư1.8001.800
10Quy hoạch khu dân cưONTThôn 6Vũ ĐoàiVũ Thư5.0005.000
11Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ CọiONTThôn Trung LậpVũ HộiVũ Thư97.90697.906
12Quy hoạch khu dân cư khu Đình SinhONTthôn Phường Tão 2Xuân HòaVũ Thư4,2004,200
13Quy hoạch khu dân cưONTThôn Song ThủyVũ TiếnVũ Thư49.00045.5003.500
14Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông, ĐoảiDương PhúcThái Thụy13.90013.900
15Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bái ThượngDương PhúcThái Thụy8.9007.0001.900
16Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đồng Hòa, Phong LãmThụyphongThái Thụy7.0007.000
17Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông Đoài; Hoa Quận; Kha LýThụy QuỳnhThái Thụy5.7005.700
18Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thượng Phủc,Nhạo Sơn, Ngọc Thanh, Hạ Đồng, Quân ĐộngThụy SơnThái Thụy11.9004.5007.400
19Quy hoạch khu dân cưONTThôn Khúc Mai, Vô Hổi Đông, Vô Hôi Tây,Thanh Do, xã Thụy ThanhThụy ThanhThải Thụy15.00012,0003.000
20Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vô Hối TâyThụy ThanhThái Thụy2.3002.300
21Quy hoạch khu dân cưONTThôn Khúc MaiThụy ThanhThái Thụy300300
22Quy hoạch khu tải định cư (3 điểm)ONTThôn ĐoàiThụy TrìnhThái Thụy3.4002.2001.200
23Quy hoạch khu dân cưONTThôn Ngã ba Thượng Phúc; Tam TriThụy TrưởngThải Thụy4.9004,200700
24Quy hoạch khu dân cưONTThôn An ĐịnhThụy VănThái Thụy22,00022.000
25Quy hoạch khu dẫn cưONTThôn Văn TràngThụy VănThái Thụy3.1003 100
26Quy hoach khu dân cưONTThôn Vũ Biên, Cao Mỹ Cô Lũng, Hãi Linh, Lũng TảMỹ LộcThái Thụy1.200400800
27Quy hoạch khu dân cưONTThôn NịỊỌC HàiHỏa AnThái Thụy1.0001.000
28Quy hoạch khu dân cưONTThôn Băc TânHòa AnThái Thụy5.9005.900
29Quy hoạch khu dân cưONTChợ Phổ, Đồng TinhDương Hổng ThủyThái Thụy19.00014.0005.000
30Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bắc Đồng,Minh KhaiDương Hông ThủyThái Thụy900600300
31Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam DuyênThái ĐôThái Thụy17.50012.5005.000
32Quy hoạch khu dân cưONTTrungTân HọcThải Thụy2.7002.700
33Quy hoạch khu dân cư Phía Nam Miếu xóm 1ONTThôn BắcTân HọcThái Thụy3.3003.300
STT TêiìMựânỹ ủ ỈRíSL/'-. Mã loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phấTồng diện tíchTrong đó lấy tử loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
34Quy hoạch khu dân cư Qỵ *v.-^Ý VONTThôn Vũ Thành Đông, Vũ Thành Đoài, Văn Hàn Tây, Văn Hàn Đông, Văn Hàn trung, VSn Hàn BấcThái HưngThải Thụy5.0003.5001.500
35Quy hoạch khu dân cư (Chuyểhmụè dìchsử động đất sầng đất ở nông thôn) > vONTThônVũ Thành ĐôngThái HưngThái Thụy2.0002.000
36Quỵ hoạch khu dân cưONTThôn Phúc TânThuần ThànhThái Thụy1.5001.500
37Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nghĩa PhongThuần ThànhThái Thụy3.6003.600
38Quy hoạch khu dân cưONTThônTuan NghĩaThuần ThànhThái Thụy3.7003.700
39Quy hoạch khu dân cưONTThônThanh XuânThuần ThànhThải Thụy1.1001.100
40Quy hoạch khu dân cưONTThôn Trung ThịnhThái ThịnhThải Thụy4,0004,000
41Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam ThịnhThái ThinhThái Thụy3.0003.000
42Quy hoạch khu dân cư (3 diêm)ONTThôn Bắc Thịnh, Nam ThịnhThái ThịnhThái Thụy2.9001.7001.200
43Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bắc Cường, Bích DuThái ThượngThái Thúy25.60023.0002.600
44Quy hoạch khu dân cưONTĐông ThọThải ThượngThái Thụy16.60012.0004.600
45Quy hoạch khu dân cưONTThôn Khu Đồng Phúng, Kim BàngThái XuyênThải Thụy3.0003.000
46Quy hoạch khu dân cưONTKhu An Lệnh 2, Cam ĐôngThụy LiênThái Thụy16.50016.500
47Quy hoạch khu dân cư lô N05, N06ONTThôn Đồng MSnĐông HòaThành phổ60.00060.000
48Quy hoạch khu dân cư hai bẽn đường quy hoạch sổ 4ONTThôn Thông NhấtĐông ThọThảnh phố25.00025.000
49Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vạn Thượng, TôngĐông MỹThành phố24.00024,000
50Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹpONTThôn Tống Thỏ Bắc, Tống Thò Nam, Gia LễĐông MỹThành phố10.0005.0005.000
51Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2 khu tái djnh cư xã Đông Mỹ)ONTThôn Tống Thỏ NamĐông MỹThành phổ20.00020.000
52Quy hoạch khu dân cư (tiểp giốp khu nhà ớ thương mại)ONTThôn Tống Thỏ NamĐông MỹThành phố67.00026.80040.200
53Quy hoạch khu dân cư (sau trưởng tiều học)ONTThôn Thôn DinhTân BỉnhThành phổ2800028000
54Quy hoạch khu dân cư (Khu ao chăn nuôi)ONTthôn Trường MạiTân BỉnhThành phổ12.30012.300
55Quy hoạch khu dân cư (Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư cộng đồng xanh Eco - Green City)ONTThôn Tây SơnVũ ChínhThành phổ1.0001.000
56Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hưng ĐạoVũ ĐôngThảnh phổ60.00055.0005.000
57Quy hoạch khu dân cưONTThôn KimVũ LạcThành phố14,00014.000
58Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thanh MiếuVũ PhúcThành phố39.26039.260
59Quy hoạch khu dân cư (tại khu đất nông nghiệp cánh đồng giáp đường trục Vũ Phúc)ONTThôn Phúc ThượngVũ PhúcThảnh phố100.00055.60044.400
60Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thôn An NạpAn ChâuĐông Hưng7.1006.600500
61Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cao Mỗ ĐôngChương DươngĐông Hưng5.0005.000
62Quy hoạch khu dân cưONTThôn 5Đô LươngĐông Hưng12.00012.000
63Quy hoạch khu dân cưONTThôn An BảiĐông ĐộngĐông Hung4.0004.000
64Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lam ĐiểnĐông ĐộngĐông Hưng4.5004500
65Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phương ĐảiĐông DươngĐông Hưng400400
66Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phương ĐảiĐông DươngĐông Hưng100100
67Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phương ĐàiĐông DươngĐông Hưng500500
68Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cẩu ThượngĐông DươngĐông Hưng300300
69Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cầu ThượngĐông DươngĐông Hưng400400
70Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phương CúcĐông DươngĐông Hưng300300
71Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phương ĐàiĐông DươngĐông Hưng400400
72Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hùng ViệtĐông HoàngĐông Hưng5.1005.100
73Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thanh LongĐông HoàngĐông Hưng2.1002.100
74Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bảo ChâuĐông LaĐông Hưng10.00010.000
STT Tên dựấữ- .Ạíy „ ị; w s ? ' \Mã loại FĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phẩTỗng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
75Quy hoạch khu dân cư 11 ỸA V},;*? . / .'/./ONTThôn Tân Phương(ĐL)Đông QuanĐông Hưng1.2001.200
76Quy hoạch khu dân cư V.' ; V.'j' .-Si' ó' -ịỉ ONTThôn Đông an(ĐL)Đông QuanĐông Hưng300200100
77Quy hoạch khu dân cư J '^5^-ONTThôn Đông an(ĐL)Đông QuanĐông Hưng300300
78Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông an(ĐL)Đông QuanĐông Hưng300300
79Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phong Châu(ĐH)Đông QuanĐông Hưng3.0003.000
80Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cổ Tây (ĐP)Đông QuanĐông Hưng5.5005.500
81Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phong Châu (DH)Đông QuanĐông Hưng2.0002.000
82Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông HuyĐông QuanĐông Hưng9.1009.100
83Quy hoạch khu dân cưONTThôn NămĐông QuangĐông Hung200200
84Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cộng HòaĐông QuangĐông Hưng2.5002.500
85Quy hoạch khu dãn cưONTThôn Hưng Đao ĐôngĐông QuangĐông Hưng200200
86Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cộng HòaĐông QuangĐông Hưng200200
87Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cộng HòaĐông QuangĐông Hưng200200
88Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cộng HòaĐông QuangĐông Hung200100100
89Quy hoạch khu dân cưONTThôn 5Đông QuangĐông Hưng200200
90Quy hoạch khu dân cư (đồng Rộc)ONTThôn Nam DựĐông SơnĐông Hưng1.200600600
91Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bắc, thôn Trung, Thôn Đông, thôn Nam, thôn Tân SơnĐông SơnĐông Hung11.1005.7005.400
92Đất 5% khu 3ONTThôn Lê Lợi 1Đông XuânĐông Hưng5.6001.8003.800
93Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lê lợi 1, Lê Lợi 2, Quang Trung, Ký ConĐông XuânĐông Hung20.00015.0005.000
94Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quyết ThắngHồng BạchĐông Hưng9.0009.000
95Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quyết Thắng, xã Hồng ChâuHồng BạchĐông Hưng1.2001.200
96Quy hoạch khu dân cưONTThôn An Di, xã Hông ChâuHồng BạchĐông Hưng2.0002.000
97Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tân Bình, Tân Tiến, Tiến Thắng, Tân Hỏa, Ái QuốcHợp TiếnĐông Hưng1.6006001.000
98Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tân BinhHợp TiểnĐông Hưng16.00015.0001.000
99Quy hoạch khu dân cưONTThôn Kim Ngọcl, Kim Ngọc 2, Kim Ngọc 3, Ba Vỉ, Minh HồngLiên GiangĐông Hưng3.6001.2002.400
100Quy hoạch khu dân cưONTThôn Ba VỉLiên GiangĐông Hưng4.5004.500
101Quy hoạch khu dân cưONTThôn Kìm Ngọc 1Liên GiangĐông Hưng22.20022.200
102Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vạn Thắng (HN)Liên HoaĐông Hưng6.0006.000
103Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vạn Thắng, An Lễ, Chiến Tháng, Thống Nhất, Tân Lập, Nguyên Lam, An Bài, Kim BôiLiên HoaĐông Hưng1.8001.100700
104Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hoàng NôngLô GiangĐông Hưng300300
105Quy hoạch khu dân cư (ngõ ông Khải)ONTthôn Vĩnh NinhĐông TânĐông Hưng3.8003.800
106Quy hoạch khu dân cưONTThôn An TháiMê LinhĐông Hưng4.6004.600
107Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thọ Sơn ( Minh Châu)Minh PhủĐông Hưng3.6003.600
108Chuyên mục đích sang đât ởONTThôn Thọ Sơn, Cao PhúMinh PhủĐông Hưng1.6501.500150
109Quy hoạch khu dân cưONTThôn Duy TânMinh TânĐông Hưng29.70024.7005.000
110Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông KhêNguyên xáĐông Hưng30.00029.0001.000
111Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phan ThanhNguyên xáĐông Hưng5.0005.000
112Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông KhêNguyên xáĐông Hưng10.00010.000
113Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bắc LạngNguyên xáĐông Hưng2.4001 0001.400
114Quy hoạch khu dân cưONTThôn TăngPhú ChâuĐông Hưng3.2003.200
115Quy hoạch khu dân cưONTThôn CốcPhú ChâuĐông Hưng3.5003.500
116Quy hoạch khu dân cưONTThôn Duỵên TụcPhủ LươngĐông Hưng1.2001.200
117Quy hoạch khư dân cưONTThôn Than KhêThăng LongĐông Hưng28.100.28 100
STT Tên "íĩ W\:í Mã loại đấtĐịa điềm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong dó lẩy từ loại đất
Trỏng lúaĐất ửĐất khác
118Quy hoạch khu dân cư ;’iv' ’ bi ONTThôn Thần KhêThăng LongĐông Hưng1.1171.117
119Quy hoạch khu dân cư Ị -"-f\ xs.è.k’ ■ ’ỹ ONTThôn An LiêmThăng LongĐông Hưng300300
120Quy hoạch khu dân cư Trung Târứ--' '. 'ỉONTThôn Vinh HoaTrọng QuanĐông Hưng4,0004.000
121CMĐ xen kẹp trong KDCONTThôn Cao Mỗ,Cao mỗ Đông, sỗChương DươngĐông Hưng6.0003.0003.000
122Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng ĐăngDinh._...L *ONTThôn Trưng Trắc AĐông ÁĐông Hưng30003.000
123Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng Quan QuyONTThôn Trung Trác AĐông ÁĐông Hưng3.0003.000
124Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam HảiĐông CácĐông Hưng1.300700600
125Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông CácĐông CácĐông Hưng1.500700800
126CMĐ xen kẹp trong KDCONTThôn Quả Quyết, Lam Điền, Phú Điền, Đổng Năm, Trung, An Bài, Xuân Đài, Bến HòaĐông ĐộngĐông Hưng5.0003.0002.000
127CMĐ xen kẹp trong KDCONTThôn Kinh Nậu, Kinh Hào, Duyên Hà, Lãm KhêĐông KinhĐông Hưng2.5002.500
128CMĐ xen kẹp trong KDCONTThôn An Liêm, Lộ Vị, Thần Khê, Cộng HòaThăng LongĐông Hưng3.3911.2722.119
129Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tư CươngAn CầuQuỳnh Phụ9.1009.100
130Quy hoạch khu dân cư (phia Bắc cẩu Hải)ONTThôn An MỹAn DụcQuỳnh Phụ9.5008.5001.000
131Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lam cầu 1An HiệpQuỳnh Phụ500500
132Quy hoạch khu dân cưONTThôn Năm ThànhAn NinhQuỳnh Phụ11.70011.700
133Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vạn PhúcAn NinhQuỳnh Phụ4.0004.000
134Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vạn PhúcAn NinhQuỳnh Phụ6.0006.000
135Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thôn HạAn TháiQuỳnh Phụ21.50018,5003.000
136Quy hoạch khu dân cư (cạnh ĐH.72 cũ)ONTThôn A SàoAn TháiQuỳnh Phụ7.0007.000
137Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thanh MaiAn ThanhQuỳnh Phụ10.0008.7001.300
138Quy hoạch khu dân cưONTThôn ThượngAn TràngQuỳnh Phụ3.6003.600
139Quy hoạch khu dân cưONTThôn TrungAn TràngQuỳnh Phụ3.0003.000
140Quy hoạch khu dân cưONTThôn TràngAn TràngQuỳnh Phụ5.2004.600600
141Quy hoạch khu dân cưONTThôn Gia Hòa 2An VinhQuỳnh Phụ5.4005.400
142Quy hoạch khu dân cư (khu trưởng học cũ)ONTThôn Cổ ĐẳngĐồng TiếnQuỳnh Phụ700500200
143Quy hoạch khu dân cư (khu chân Quẩn)ONTThôn Cao MộcĐồng TiếnQuỳnh Phụ1.9001.600300
144Quy hoạch khu dân cư (tại Bở Cuội)ONTThôn Đông HòeĐồng TiếnQuỳnh Phụ2.1001.900200
145Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bất NạoĐồng TiếnQuỳnh Phụ2.1001.700400
146Quy hoạch khu dân cư (khu Cửa Miếu)ONTThôn Quan Đình BắcĐồng TiếnQuỳnh Phụ3.0003.000
147Quy hoạch khu dân cư (Cầu Táo)ONTThôn Nam ĐàiQuỳnh BảoQuỳnh Phụ11.500100001.500
148Quy hoạch khu dân cư khu đồng Chiêng, Mà Ngái, ven ĐH.74ONTThôn Lang DuyênChâu SơnQuỳnh Phụ8.0007.0001.000
149Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hoàng XáChâu SơnQuỳnh Phụ5.0005.000
150Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đại PhúChâu SơnQuỳnh Phụ2.5002.500
151Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cấn DuChâu SơnQuỳnh Phụ3.1003.100
152Quy hoạch đất ở xen kẹpONTQuỳnh GiaoQuỳnh Phụ600300300
153Quy hoạch khu dân cư (biệt thự và đất ở liền kề khu Nam Sông Hải Vân Lưong)ONTThôn Đoàn Xá, Quàng BáQuỳnh HảiQuỳnh Phụ98.60080.00018.600
154Quy hoạch khu dân cư khu Nam sông Hải Vân LươngONTThôn Đoàn Xá, Quảng BảQuỳnh HảiQuỳnh Phụ13.3004.6008.700
155Quy hoạch khu dân cưONTThôn Ngọc Quế 3Quỳnh HoaQuỳnh Phụ18.00016.0002.000
156Quy hoạch khu dân cư (khu Đồng Kênh)ONTThôn Lương Cụ NamQuỳnh HồngQuỳnh Phụ35.10031.5003.600
157Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp)ONTLương Cụ Nam, Đồn Xá, Mỹ Cụ, Quỳnh Ngọc, Tân Thái, Lương Cụ Bắc, Bình Ngọc, La Vân 1, La Vân 2, La Vân 3Quỳnh HồngQuỳnh Phụ1.4001.200200
STT Tên dự árK ,., - Ị? r < ' Mã loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đầng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thi trấnHuyện, thành phổTỗng diện tíchTrong đỗ lấy từ loại đất
Trồng lúaDatởĐất khác
158Quy hoạch khu dân cư í? ' / £/ ’"ì'Â :'■>ỉ ONTThôn Ngẫu KhêQuỳnh KhêQuỳnh Phụ10,00010.000
159Quy hoạch khu dân cư <1 ,.•> j '-ỈÌ? ' <■: . ? ì>s ONTThôn Chung LinhQuỳnh KhêQuỳnh Phụ1,1001.100
160Quy hoạch khu dân cư V’í\ ■" ■/íĩ?'rí- ONTThôn An Ký ĐôngQuỳnh MinhQuỳnh Phụ4.4004.400
161Quy hoạch khu dân cư % Ạ,#ONTAn Ký TrungQuỳnh MinhQuỳnh Phụ16001600
162Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quang Trung, Hùng Lộc, Hải HàQuỳnh MỳQuỳnh Phụ20.00020.000
163Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đại PhủChâu SơnQuỳnh Phụ7.1007.100
164Quy hoạch khu dân cư (Đồng Hầu, Đồng Mỹ, Đồng Cửa Chợ, đồng cửa ông Lý, cửa cõng Chính, cửa ông Thắng)ONTThôn Tiên Bá, Hưng Đạo, An Hiệp, Đức Chính, Bắc SơnQuỳnh ThọQuỳnh Phụ12.40012.000400
165Quy hoạch khu dân cư có tải định cưONTThôn A MễQuỳnh TrangQuỳnh Phụ8.0007.0001.000
166Quy hoạch khu dân cư (đồng Đợi)ONTThôn A MễQuỳnh TrangQuỳnh Phụ3.0003.000
167Quy hoạch khu dân cưONTThôn Xuân La ĐôngQuỳnh XáQuỳnh Phụ19.70019.700
168Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp)ONTThôn La Triều, Đại Phú, Thượng Thọ, An Khoái, cẩn Du, Lang Duyên, Hoàng Xá, Phục Lễ, Mỹ XáChâu SơnQuỳnh Phụ7.0005.0002.000
169Quy hoạch khu dân cưONTThôn Trình Trung ĐôngAn NinhTiền Hải5.5005.500
170Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thôn NamTây GiangTiền Hải5.0005.000
171Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thôn BắcTây GiangTiền Hải3.2003200
172Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lương PhúTây LươngTiền Hải10001.000
173Quy hoạch khu dân cưONTThôn Trung TiếnTây LươngTiền Hải1.0001.000
174Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thôn HiênTây LươngTiển Hải5.40014004.000
175Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông Cao ỉTây TiếnTiền Hâi700700
176Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông Cao 1Tây TiếnTiên Hài6.7006.700
177Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông Cao 2Tây TiểnTiền Hải6.7006.700
178Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông Cao 2Tây TiếnTiền Hải2.7002.700
179Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nguyệt LũTây TiếnTiền Hãi400400
180Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phương Trạch ĐôngPhương CôngTiền Hải23.30023.300
181Quy hoạch khu dân cưONtThôn Nam TrạchBắc HảiTiền Hải1.0001.000
182Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lê LợiVũ LăngTiền Hài16.40013.1003.300
183Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bác trạch 1Vân TrưởngTiền Hải9.3009.300
184Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quân caoVân TrườngTiền Hải500500
185Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quân caoVân TrườngTiền Hải2.0002.000
186Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quân caoVân TrườngTiền Hài200200
187Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quân caoVân TrườngTiền Hâi650650
188Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bác Trạch ĐôngVân TrườngTiền Hài2.9002.900
189Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bác Trạch ĐôngVân TrưởngTiển Hải9.0009.000
190Quy hoạch khu dân cư (sau ông Phục)ONTThôn Lưu PhươngTây PhongTiền Hâi2.1002.100
191Quy hoạch khu dân cư (sau ông Đông)ONTThôn Lưu PhươngTây PhongTiền Hải4.1004.100
192Quy hoạch khu dân cư (cạnh thổ ông Đăng)ONTThôn Lưu PhươngTây PhongTiển Hải4.8004.800
193Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lưu PhươngTây PhongTiền Hài2.1002 100
194Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Biền)ONTThôn Chi TrungĐông HoàngTiền Hải1.8501.850
195Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Thoa)ONTThôn Bạch LongĐông HoàngTiền Hâi1.4281.428
196Quy hoạch khu dân cư (phía đông thổ ông Khâi)ONTThôn Tân LạcĐông HoàngTiền Hải530530
197Quy hoạch khu dân cư (khu thồ ông Ngọt)ONTThôn Đông HoàngĐông HoàngTiền Hài2.7762.565211
198Quy hoạch khu dân cư (4 điểm xen kẹp)ONTThôn Thanh ĐôngĐông LâmTiền Hải4.2133406807
199Quy hoạch khu dân cư ( 2điểm xen kẹp)ONTThôn Đồng ChâuĐông MinhTiền Hải596283313
200Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quý ĐứcĐông QuýTiền Hàí34.00034.000
201Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quý ĐứcĐông QuýTiền Hải2.2602.260
STT Tên dự án AA , ■ - ệ Ạt Mã loại 1 đấtDịa diễm thực hiệnDiện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phuửng, thị trấnHuyện, thành phốTồng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
202Quy hoạch khu dân cư (7 điểm xgh ẾẹpỊp’-'’ ‘Í';‘AAONTThôn Quý ĐứcĐông QuýTiền Hải630630
203Quy hoạch khu dân cư (7 điểm x^ti kẹp) 'V .' ‘ ’Á:< ỉAONTThôn Trà LýĐông QuýTiền Hải1.7502501.500
204Quy hoạch khu dân cư (3 điểm) //QNTThôn Lợi ThànhĐông QuýTiền Hải650650
205Quy hoạch khu dân cư /ỳ'/oNTThôn Định cư TâyĐông TràTiền Hải2.5132.513
206Quy hoạch khu dân cư" ONTThôn Định cư ĐôngĐông TràTiền Hải2.1182.118
207Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tân HảiĐông TràTiền Hài8.4508.450
208Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tân HàiĐông TràTiền Hải3.5003.500
209Quy hoạch khu dân cư (2 điểm xen kẹp)ONTThôn Tân HảiĐông TràTiền Hải400400
210Quy hoạch khu dân cư (5 điểm xen kẹp)ONTThôn Thành LongĐông TràTiền Hồi1.3001.300
211Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phong LaiĐông PhongTiền Hải1.4001400
212Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lạc ThiệnĐông PhongTiền Hải800800
213Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vũ XáĐông PhongTiền Hải500500
214Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vũ XáĐông PhongTiền Hải1.0001.000
215Quy hoạch khu dân cưONTThôn Văn HảiĐông PhongTiền Hài700700
216Quy hoạch khu dân cư (phía Đông nhà mảy nước)ONTThôn Mỹ ĐứcĐông TrungTiền Hải18.42418.424
217Quy hoạch khu dân cưONTThôn Chỉ TrungĐông TrungTiền Hải448448
218Quy hoạch khu dân cưONTThôn Kênh XuyênĐông XuyênTiển Hải765422343
219Quy hoạch khu dẫn cưONTThôn Kênh XuyênĐông XuyênTiền Hải3.4343.434
220Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quỷ ĐứcĐông XuyênTiểnHải445445
221Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quỷ ĐứcĐông XuyênTiền Hải336336
222Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quý ĐứcĐông XuyênTiền Hải442442
223Quy hoạch khu dân cưONTThôn Quỷ ĐứcĐông XuyênTiên Hài938938
224Quy hoạch khu dân cưONTThôn An HạNam HàiTiền Hải3.4503.450
225Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phương ViênNam HổngTiềnHâi1.0001.000
226Quy hoạch khu dãn cưONTThôn Độc LậpNam TrungTiền Hải746746
227Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hải NgoạiNam TrungTiền Hải2.5002.500
228Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hải NgoạiNam TrungTiềnHâi5.6005.600
229Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lộc TrungNam HưngTiên Hải3.4193.419
230Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lộc TrungNam HưngTiền Hải800800
231Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lộc TrungNam HưngTiền Hải1.4601.460
232Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lộc NinhNam HưngTiền Hải700700
233Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tân hưng 1Nam ThẳngTiên Hải2.2002.200
234Quy hoạch khu dân cưONTThôn Rưõng Trực NamNam ThắngTiền Hải3.3201.6201.700
235Quy hoạch khu dân cưONTThôn Rưõng Trực NamNam ThăngTiên Hài35003.500
236Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông HảoNam HàTiên Hài18.60018.150450
237Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông HảoNam HàTiền Hải8.5008.500
238Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đông HàoNam HàTiền Hải3.0003.000
239Quy hoạch khu dân cưONTThôn Năng tĩnhNam ChínhTiền Hải1.6441.644
240Quy hoạch khu dân cưONTThôn Năng tữihNam ChínhTiền Hải578578
241Quy hoạch khu dân cưONTThôn Năng tữihNam ChínhTiền Hãi544544
242Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thủ ChínhNam ChínhTiền Hải1.2481.248
243Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hữu Vi NamNam ChínhTiền Hài588588
244Quy hoạch khu dân cưONTThôn Ái QuốcNam ThanhTiền Hải4.5004.500
245Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tiến LợiNam ThanhTiền Hải30003.000
STT >V F ‘ Z xiu Tên dự^àn" ;/ ?■'; '"ér -.'/vi Mã loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phấTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐấtfrĐát khác
246 Dự án tái định cư tuyến đường 22;ì A ị'í■: ■■ 'ĩ, -ỉ’ %. 'tìí. 'T x ONTThôn Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam HưngTây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam HưngTiền Hải3.0092.70890211
247Quy hoạch khu dân cưONTThôn Duyên TrườngTây ĐôHưng Hà13.80013.000800
248Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tiền PhongChi lăngHưng Hà11.40011.400
249Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thanh CáchMinh KhaiHưng Hà98.00090.0008.000
250Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lưu Xá NamCanh TânHưng Hà13.00013.000
251Quy hoạch khu dân cưONTThôn vể ĐôngCanh TânHung Hà1.0001.000
252Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư I)ONTThôn NứaLiên HiệpHưng Hà18,00018.000
253Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư 2)ONTThôn NẹừLiên HiệpHưng Hà20.20020.200
254Khu TĐC phục vụ GPMB đường Thái HàONTThôn Đong ChằmĐông ĐôHưng Hà15.00015.000
255Quy hoạch dân cưONTThôn Hữu Đô KỳĐông ĐôHưng Hà3.0001.0002.000
256Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng dấtONTThôn Cộng HòaMinh HòaHưng Hà4.1004.000100
257Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bến NamMinh HòaHung Hả13.60013.300300
258Quy hoạch khu dân cư khu Đồng ChâuONTThôn Thanh LãngMinh HỏaHưng Hả5.0005.000
259Quy hoạch dân cưONTThôn Thượng LãngMinh HỏaHưng Hả4.5004.500
260Quy hoạch khu Tái định cư Dự án đường từ Thành Phổ Thái Bình qua cẩu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng HàONTMinh HòaHưng Hà1.0001.000
261Quy hoạch khu dân cưONTthôn Khà Tân, Khả TiếnDuyên HảiHưng Hà29.50029.000500
262Quy hoạch khu dân cưONTthôn Khả TânDuyên HảiHưng Hà4.0004.000
263Quy hoạch khu dân cưONTThôn Mỹ LươngVăn LangHưng Hà3 3003.300
264Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phủ KhuVăn LangHưng Hà1120011.200
265Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thưởng PhúcVăn LangHưng Hà1300013.000
266Quy hoạch khu dân cưONTThôn Kim sơn I, Kim sơn 2, Lập BáiKim TrungHưng Hà29.00029.000
267Quy hoạch khu dân cư (Đồng Vuông)ONTThôn Thôn Tân DânBắc SơnHưng Hà4.5004.500
268Quy hoạch khu dân cưONTThôn Long Nãi, Xuân LaĐộc LậpHung Hà10.00010.000
269Quy hoạch khu dân cưONTThôn ChùaChí HòaHưng Hà4.2004.200
270Quy hoạch khu dân cưONTThôn Vân ĐàiChí HòaHưng Hà6.0006.000
271Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đan HộiDân chủHung Hà1100011.000
272Quy hoạch khu dân cưONTThôn Lương NgọcTân TiếnHưng Hà12.00012.000
273Quy hoạch khu dân cưONTThôn An NhânTân TiếnHưng Hà40004.000
274Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tân DươngThái HưngHưng Hà5.0005.000
275Quy hoạch khu dân cưONTThôn Dương KhêThái HưngHưng Hà29 50029.000500
276Quy hoạch khu dân cưONTThôn Trần XáVăn CẩmHưng Hà7.5005.0002.500
277Quy hoạch khu dân cư (điểm 1)ONTthôn Truy ĐỉnhVăn CẩmHưng Hà13.20013.200
278Quy hoạch khu dân cư (điểm 2)ONTthôn Truy ĐỉnhVăn CẩmHưng Hà2.0002.000
279Quy hoạch khu dân cư (Đổng Sung)ONTThôn Nam TiếnHổng AnHưng Hà18.30017800500
280Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tú MậuHồng AnHưng Hà2.3002.300
281Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hà GạoHồng AnHưng Hà5.5005.500
282Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2)ONTThôn Khánh MỹPhúc KhánhHưng Hà2030018.0002.300
283Quy hoạch khu dân cưONTThôn Sòi 2Phúc KhánhHưng Hà3.0003.000
284Quy hoạch khu dân cưONTThôn Sỏi 1Phúc KhánhHưng Hà10.00010.000
285Quy hoạch khu dân cuONTThôn Khảm LườngTân HòaHưng Hà5.0005.000
286Quy hoạch khu dân cưONTThổn Khám LườngTân HòaHưng Hà1.8001.800
STT Tín dự án ý /ị: ■.' Ị; . í'■ Mãloại- ■;^àat.:' 'LfC ’í ‘,-iĐịa diễm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu 1Xã, phường, thj trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lẩy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
287Quy hoạch khu dân cư ồ 7- ■^ Oìsrr -.Thôn DiệcTân HòaHưng Hà1.2001.200
288Quy hoạch khu dân cư ‘ -ì?. b>ONT JThôn HúHòa TiếnHưng Hả2.0001.0001.000
289Quy hoạch khu dân cư (đường cái Tây)ÍQNrythôn Hà Lý, Trung ĐẳngHùng DũngHưng Hà36000320004.000
290Quy hoạch khu dân cưWfThôn Tân AnTân LễHưng Hà19.00019.000
291Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hải Triểu XuânTân LễHưng Hà9.3009.300
292Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hà KhêTân LễHưng Hà3.0003.000
293Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hà KhêTân LễHung Hà1.9001.900
294Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hả KhêTân LễHưng Hà25002.500
295Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hợp Đoài, Hợp ĐôngHồng LĩnhHưng Hà16.00016.000
296Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hợp ĐoàiHồng LĩnhHưng Hà10.00010.000
297Quy hoạch khu dân cưONTThôn Kiều TraiMinh TânHưng Hà14.00014.000
298Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phú LạcMinh TânHưng Hà1.4001.400
299Quy hoạch khu dân cư (Khu 5 mẫu, Lền Già trên, Lẻn Già dưới)ONTthôn Tây Nha, Trung ThượngTiển ĐửcHưng Hả21.50021.500
300Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đỏng LâmHồng MinhHưng Hà11.00011.000
301Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tịnh ThủyHồng MinhHưng Hà7.50030004.500
302Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hả NguyênThái PhươngHưng Hà25.00024.0001.000
303Quy hoạch khu dân cư (khu trung tâm xã)ONTThôn Hà NguyênThái PhươngHưng Hả900900
304Quy hoạch khu dân cư (Ao Khánh)ONTThôn Nhân XáThái PhươngHưng Hà2,0002.000
305Quy hoạch khu dân cưONTThôn Xuân La, Nhân XáThái PhươngHưng Hà11.50011.000500
306Quy hoạch khu dân cưONTThôn Duyên NôngĐiệp NôngHưng Hà6.5006.500
307Quy hoạch khu dân cư (khu cửa trường cấp 2)ONTThôn Duyên NôngĐiệp NôngHưng Hà18.00018.000
308Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Chi lăngChi lăngHưng Hả4.0001.0003.000
309Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Minh TânMinh TânHưng Hà40001.0003.000
310Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Hòa BinhHòa BìnhHưng Hà3.0001 0002.000
311Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Minh KhaiMinh KhaiHưng Hà6.00030003.000
312Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp ưong khu dân cưONTThôn Đông ĐôĐông ĐôHưng Hả5.0001,0004.000
313Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Thống NhấtThống NhấtHưng Hà5.0002.0003000
314Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Chí HòaChí HòaHưng Hà8.0003.0005.000
315Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Tân TiếnTân TiếnHưng Hà9.0002.0007.000
316Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Thái HưngThái HưngHưng Hà60001.0005.000
317Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Văn CầmVăn CầmHưng Hà6.0001.0005000
318Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Cộng HòaCộng HòaHưng Hà9.0001.0008000
319Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Hồng anHồng anHưng Hà12.0007.0005.000
320Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Đoan HùngĐoan HùngHưng Hà9.0001.0008.000
321Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Hùng DùngHùng DũngHưng Hà5.000LOGO4,000
322Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Tiến ĐứcTiền ĐứcHưng Hà50001.0004.000
323Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Hồng MinhHồng MinhHưng Hả5.0001.0004.000
324Quy hoạch dân cưONTThôn Bỉnh Trật Bắc Bỉnh Trật NamAn BìnhKiến Xương9.6009.600
325Chuyển mục đích sang ONTONTThôn Bỉnh Trật Bắc Bình Trật Nam, An Trạch, Bằng TrạchAn BìnhKiển Xương8.0002.0006.000
326Chuyển mục đích ONTONTThôn Bỉnh Trật NamAn BìnhKiến Xương800800
327Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thái HòaBinh ĐịnhKiến Xương1.6001.600
328Quy hoạch khu dân cưONTThôn Thái HòaBỉnh ĐịnhKiến Xương2.4002.400
329Quy hoạch khu dân cưONTThôn Son TrungBỉnh ĐịnhKiến Xương5.9005.900
330Chuyển Mưc đích sang đất ớONTThôn Hưng ĐạoBinh ĐịnhKiến Xương4.5002.9001.600
331Chuyên Mục đích sang đât ởONTThôn Thái HòaBỉnh ĐịnhKiến Xương300300
STT i'5ậ\:v 'íên dự ánsMậ loại đâtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ đân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
332Chuyển Mục đích sang đất ở ? ,r, ■ «ỊỦ , z ' ■■ ■ <í Qhp’Thôn Sơn TrungBỉnh ĐịnhKiến Xương1.2001.200
333Quy hoạch khu dân cư 5 'ĩAO$TThôn Công BìnhBình ĐịnhKiển Xương4.9004.900
334Quy hoạch khu dân cư V Ã\ ’ /. .QÍỈTThôn Hương NgàiBình MinhKiến Xương20.00020.000
335 Chuyển mục đích %. "" Ỳ\ V? Ỷ / /ONTThôn Đoàn Kết, Hương Ngải, Giáo Nghĩa, Việt Nam Hòa, Đông Thành, Hưng Đạo, Phũ MỹBình MìnhKiến Xương7.0004.0003.000
336Quy hoạch khu dân cư * ■ONTThôn Quân HànhBỉnh NguyênKiến Xương20.00020.000
337Quy hoạch khu dân cưONTThôn Xuân BảngBỉnh NguyênKiển Xương8.0008.000
338Chuyển mục đíchONTThôn Đa Cốc, Lập Âp, Khả Phủ, Điện BiênBình ThanhKiến Xương5.1005.100
339Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đa CỔc + KhảPhúBình ThanhKiến Xương2670026.700
340Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam Huân TrungĐỉnh PhùngKiến Xương500500
341Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam Huân BắcĐình PhùngKiến Xương2.2001.800400
342Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam Huân NamĐình PhùngKiến Xương20.00020.000
343Quy hoạch khu dãn cưONTThôn Nam Huân BắcĐình PhùngKiến Xương1550700850
344Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam Huân TrungĐỉnh PhùngKiến Xương600600
345Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam Huân BắcĐỉnh PhùngKiến Xương6.7006.700
346Quy hoạch chuyển mục đích đất xen kẹp trong khu dân cưONTThôn Son Cao, Đoài, Nam Tiền, Việt Hưng, Trung Hòa, Đề Thái, Bẳc SơnHòa BinhKiến Xương3.2501.3021.948
347Quy hoạch khu dân cưONTThôn Sơn CaoHỏa BìnhKiến Xương4.5004.500
348Quy hoạch khu dân cuONTThôn ĐoàiHòa BìnhKiển Xương16.00016.000
349Chuyển mục đích sử dụng đất đơn lèONTThôn Thượng Hòa, Nam Hòa, Bắc Dũng, Hữu Bộc, Tả Phụ, Dương Cước, Xuân Cước, Gia MỹHồng TháiKiến Xương2.0004001.600
350Quy hoạch khu dân cưONTThôn Xuân CướcHông TháiKiển Xương3.2003.200
351Chuyển mục đíchONTThôn Tân Thảnh, Khả CảnhHồng TiênKiển Xương1.0001.000
352Quy hoạch dân cưONTNam TiếnHồng TiếnKiển Xương25.00025.000
353Quy hoạch dân cưONTThôn Nam HòaHồng TiếnKiển Xương2.3002.300
354Quy hoạch dân cưONTThôn Nam HòaHồng TiếnKiến Xương5.7005.700
355Quy hoạch dân cưONTThôn Đông ThổLê LợiKiến Xương2.7002.300400
356Quy hoạch dân cưONTThôn An TháiLê LợiKiến Xương1.3001.300
357Chuyển đồi đất xen kẹpONTThôn Phú Ân, Văn Hanh, Đông Thồ, Trung Kinh, Thái Trung, An Phúc, An Thái, Hồng Tiến, Trung Tiên, Tân Tiến, Đông TiếnLê LợiKiển Xương16.10013.1003.000
358Quy hoạch dãn dânONTThôn Nguyên Kinh 1Minh QuangKiến Xương2.0002.000
359Quy hoạch dãn dânONTthôn cao mạiMinh QuangKiến Xương2,3001.700600
360Chuyển mục đích xen kẹpONTThôn Cao Mạỉ, Tây Nghĩa, Đông Nghĩa, Nam Tiến, Hữu Tiệm, Nghĩa Môn, Nguyên Kinh 1, Nguyên Kinh 2, Nội Thôn, Cao ĐồngMinh QuangKiến Xương19.7004.70015.000
361Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cưONTThôn Dương Liễu 1, Dương Liễu 2, Dương Liễu 3, Nguyệt Giám, Tân Áp 1, Tân Áp 2Minh TânKiến Xương7.0002.0005.000
362Quy hoạch khu dân cưONTThôn Dương Liễu 2Minh TânKiến Xương2.5002.500
363Quy hoạch dân cư (HTT cũ)ONTThôn Tân Áp 2Minh TânKiển Xương2.6001.6001.000
364Quý hoạch dân cư mới (DCM 04)ONTThôn Nam Đường ĐôngNam CaoKiển Xương7.0007.000
365Quy hoạch khu dân cưONTThôn Nam Đường ĐôngNam CaoKiến Xương64006.400
366Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cao Bạt ĐỉnhNam CaoKiển Xương2.5002^500
367Quy hoạch khu dân cưONTThôn Cao Bạt ĐoàiNam CaoKiến Xương900900
STT Tên dự án / ợ Mã loại ^đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuXã, phường, thi tranHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong dở lấy từ loại đất
Trầng lúaĐất ờĐất khác
368 Chuyển mục đích : Ịạỹ „ ‘ ■Ịi o ; ĩíí'. ,r . .V; ;* ■Thôn Nam Đường Tây, Nam Đường Đông, Cao Bạt Đoải, Cao Bạt Trung, Cao Bạt Đinh, Cao Bạt Lụ, Cao Bạt Đông, Cao Bạt Nam, Cao Bạt E, Cao Bạt ThượngNam CaoKiến Xương7.5003.0004.500
369Quy hoạch dân cư thôn Hưng Tiến -k ■ 'S. '\v.oKrThôn Hưng TiếnQuang BỉnhKiến Xương12.00012.000
370Quy hoạch dân cư thôn Ngáii-^NTThôn NgáiQuang BìnhKiến Xương4.6004.600
371Quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kết \ \r^ONTThôn Đoàn KếtQuang BỉnhKiến Xương13.70013.700
372 Quy hoạch dân cư 'Síìì^s&fest'2í’ thôn ĐôngONTThôn ĐôngQuang BìnhKiến Xương12.00012.000
373Chuyễn mục đích ONTONTThôn Bằc Sơn, Đoàn Kết, Đông, Hoa Thám, Hưng Tiến, Kim Thỉnh, Ngái, Ngái ĐôngQuang BìnhKiến Xương14.0001.60012.400
374Quy hoạch khu dân cưONTThôn Luật Nội ĐôngQuang LịchKiến Xương2.4002.000400
375Chuyển mục đích sử dụng đất sang đât ởONTThôn Luật Nội Đông, Luật Nội Tây, Luật Trung, Luật Ngoại 1, Luật Ngoại 2Quang LịchKiến Xương5.0005004.500
376Quy hoạch khu dân cưONTThôn Luật Nội ĐôngQuang LịchKiến Xương800800
377Quy hoạch khu dân cưONTThôn Luật Nội TâyQuang LịchKiến Xương2.5002,500
378Quy hoạch khu dân cưONTThôn Bạch Đẳng, Giang TiếnQuang MinhKiến Xương2000020.000
379Quy hoạch khu dân cưONTThôn Trà ĐôngQuang TrungKiến Xương13.00013.000
380Quy hoạch khu dân cưONTThôn Trà ĐôngQuang TrungKiến Xương1500015.000
381Quy hoạch khu dân cư (sau ông Tề)ONTThôn Trà ĐoàiQuang TrungKiến Xương2.1002.100
382Chuyển mục đíchONTĐắc Chúng Bắc, Đắc Chúng Trung, Đắc Chúng Nam, Bích Kê, Thụy Lũng Nam, Thụy Lũng Đông, Thụy Lũng TâyQuốc TuấnKiến Xương10.0001.0009.000
383Quy hoạch dân cưONTThôn Bích kêQuổc TuẩnKiến Xương14.00013.0001.000
384Quy hoạch dân cưONTThôn Bình SơnTây SơnKiến Xương29.00029.000
385Quy hoạch dân cưONTThôn Quyết tỉểnTây SơnKiến Xương20.00020.000
386Quy hoạch dân cưONTThôn Quyết tiếnTây SơnKiến Xương10.00010.000
387Quy hoach dân cư khu hờ sông An Thái (2 điểm)ONTThôn Thôn An ThọThanh TânKiến Xương3.0003.000
388Quy hoạch chinh ưang khu dân cư khu Hậu phạmONTThôn Thôn Tử TếThanh TânKiến Xương6.0006.000
389Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Tịnh)ONTThôn Thôn An Cơ NamThanh TânKiến Xương4.5004.500
390Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Đới)ONTThôn Thôn An Cơ NamThanh TânKiến Xương3.5003.500
391Quy hoach dân cư khu Xưởng chiếuONTThôn Thôn An Cơ NamThanh TânKiến Xương5.0005000
392Quy hoaạch dân cư khu Cảt TêONTThôn Tử TếThanh TânKiến Xương23.60023.600
393Quy hoạch dân cư đường mặt đưởng ĐH 15ONTThôn Tử TếThanh TânKiến Xương600600
394Quy hoạch dân cưONTThôn Đông KhánhThượng HiềnKiến Xương9.0008.0001.000
395Quy hoạch dân cưONTThôn Tây PhúThương HiềnKiến Xương4.0004.000
396Quy hoạch dân cưONTThôn Tây PhúThượng HiềnKiến Xương9.8009.800
397Quy hoạch dân cưONTThôn Văn LăngThượng HiềnKiển Xương9.0009.000
398Chuyển mục đíchONT Thôn Đông Khánh, Thôn Trung Quý, Thôn Tây Phú, Thôn Văn LăngThượng HiềnKiến Xương19.90019.200700
399Chuyển mục đích sang lảm nhà ởONTThôn Dục Dương dông; Dục Dương, Trực tầm; Năng NhượngTrà GiangKiến Xương7.6503.4004.250
400Quy hoạch khu dân cưONTThôn Phụng Thượng+Đổng LầuVũ AnKiến Xương4.6004.600
401Quy hoạch khu dân cưONTThôn An VinhVũ AnKiến Xương7.0007.000
402Quy hoạch khư dân cưONTThôn An VinhVũ AnKiến Xương1700017.000
403Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đồng Iẩu+ phụng ThượngVũ AnKiến Xương20.00020.000
404Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đồng LầuVũ AnKiến Xương2.0002.000
STT Tên dựốn 7’ y} .7 Mã loại đất yĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
405Quy hoạch khu dân cư Khu Cửa Chùa ĩ! : ..ONTỈThôn Nguyệt Lâm 3Vũ BinhKiển Xương29.78928.1661.623
406Quy hoạch dân cư sau chùa ?■ -»ì. < - , ■.?-:^ÒN-rịthôn 2Vũ HòaKiến Xương6.0006.000
407Quy hoạch dân cư đồng mạ chân nương '.0wthôn 5Vũ HòaKiến Xương26.50026.500
408Quy hoạch dân cư cửa khothôn 5Vũ HòaKiển Xương12.70012.700
409Quy hoạch dân cư sau ông Ký í-‘Mrrthôn 5Vũ HòaKiến Xương4.0004.000
410Qui hoạch dân cư ao lấp" ONTthôn 4Vũ HòaKiến Xương4.5004.500
411Qui hoạch dân cưONTthôn 4Vũ HòaKiến Xương4.5004.500
412Phía tây trường Mầm NonONTThôn Đồng vầnVũ LễKiền Xương3.0003.000
413CMĐSDĐ xen kẹpONTThôn Man Đích, Đồng Vân, Trình Hoàng, Đông Chú, Tri LễVũ LễKiến Xương20.0002.00018.000
414Phía tây đường đi xã Vũ Sơn (giáp nhà ông Dẫn - sông T2)ONTThôn Man ĐíchVũ LễKiến Xương29.70029.700
415Quy hoạch khu dân cư (giáp thố nhả ông Nho, ông Mịch)ONTThôn Man ĐíchVũ LễKiến Xương2.6002.600
416Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đại ĐồngVũ NinhKiến Xương29.90029.900
417Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đại ĐồngVũ NinhKiến Xương13.00013.000
418Quy hoạch khu dân cưONTThôn Đại ĐồngVũ NinhKiến Xương25.00025.000
419Quy hoạch khu dân cưONTThôn Tây HòaVũ NinhKiển Xương11.00011000
420Quy hoạch khu dân cư (khu chợ cũ)ONTthôn 4Vũ QuýKiến Xương6.0006.000
421Quy hoạch khu dân cưONTThôn Hậu Thị thôn 3Vũ QuyKiến Xương7.0007000
422Chuyển mục đíchONTThôn 1,2, 3,4, 5Vũ QuyKiển Xương6.0002.0004.000
423Quy hoạch khu dân cư ven làngONTthôn 1Vũ QuyKiến Xương20002.000
424Quy hoạch khu dân cư cổ BồngONTThôn 4Vù QuyKiên Xương1000010.000
425Quy hoạch khu dân cư khu 10 tẩnONTthôn 4Vũ ThắngKiến Xương1.7001.700
426Quy hoạch khu dân cư của ông ĐàiONTthôn 5Vũ ThángKiến Xương1.3001.300
427Quy hoạch khu dân cưONTthôn 1Vũ ThángKiến Xương1 7001.700
428Quy hoạch khu dân cưONTthôn 5bVũ TrungKiến Xương30003.000
429Quy hoạch khu dân cưONTthôn 10Vũ TrungKiền Xương4.0004.000
IIĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊODT503.021385.700117321
430Khu đất đẩu giá đường Trần Thủ ĐộODTTổ 5,6,7,8,10,11,12Tiền PhongThành phổ7.4007.400
431Dự án đẩt ở kết hợp thương mại dịch vụ tổng hợpODTTổ 7Hoàng DiệuThành phổ38.50016.30022.200
432 Quy hoạch khu dân cư và đấu nổi giao thông giáp xứ đồng Vạn ĐêODTHoàng DiệuThành phổ7.3007.300
433Quy hoạch khu dân cư tổ 36 (tổng diện tích quy hoạch 5,39 ha, trong đó đẩt ởỉà 2.16 ha...)ODTTồ 36Hoảng DiệuThành phố53.90011.20042.700
434Quy hoạch khu dân cư TDP số 9ODTTDP số 9Hoảng DiệuThành phổ3.0003.000
435Quy hoạch khu dân cư, nhà văn hóa TDP sổ 11ODTTDPsố 11Hoàng DiệuThảnh phố11.1009.0002.100
436Quy hoạch khu dân cư Nguyễn Đức CảnhODTKhu 2, 3TT.Diêm ĐiềnThái Thụy10.2219.0001.221
437Quy hoạch dân cư TDP Hồng PhongODTHồng PhongTT. Tiền HảiTiền Hải2.2002.200
438Quy hoạch khu dân cưODTTT. Hưng NhânTT. Hưng NhânHưng Hả45.00035.00010.000
439Quy hoạch chuyển mục đích xen kẹp ương khu dân cưODTToànTTTT. Hưng NhânHưng Hà8.00020006.000
440Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân cầu (giai đoạn cuối)ODTKhu Dộc VenTT. Hưng HàHưng Hà12.30012.000300
441Quy hoạch dân cư Nhân cầu 1 cạnh cấp 3ODTKhu Đồng cẩp 3TT. Hung HảHưiigHà39.00035.0004.000
442Quy hoạch khu Duyên phúc (trưởc cửa trưởng MN)ODTKhu Đường NghệTT. Hưng HàHưng Hà29.00029.000
STT Tên dự án ệ " 'i :,k ? rf Mfi lọại ịịđấtQĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, ỉỗ dân phổ, khu Xã, phường, thị trấn Huyện, thảnh phỗTổng diện tíchTrong đỗ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ữĐất khác
443Quy hoạch dân cư Đãn Chảng 2 tầng thấp .‘; Khu Đổng kẹpTT. Hưng HàHưng Hà69.00065.0004,000
444Dự án phảt triển nhà ỡ thương mại khu dấn'àr^ầcÌXỊcà,>-’ppT>/Khu Phúc LộcTT.HưngHàHưng Hà77.00060.00017.000
445Quy hoạch dân cư Cửa Kho, khu Tân Tiển, Cộng I Jò’a 7' ”’ỵ ODTKhu Tân Tiến, Cộng HòaTT.Kiển XươngKiến Xương18.50018.500
446Quy hoạch dân cư phía sau Cây xăng Giang Đông*it5ia=***<' ODTKhu Giang Đông, Quang TrungTT.Kỉển XươngKiến Xương16.50016.500
447Quy hoạch dân cư khu vực cửa ông ThẩmODTTDP Tân HungTT.Kiển XươngKiến Xương4.4004,400
448Quy hoạch dân cưODTKhu Tiền TuyênTT.Kiến XươngKiến Xương26.00026.000
449Quy hoạch dân cư sau bảo hiêm xã hộiODTKhu Quang Trung, Văn KhôiTT.Kiến XươngKiển Xương17.00014,2002.800
450Quy hoạch dân cư Tân HưngODTTDP Tân HưngTT.Kiển XươngKiến Xương7.0002,0005.000
451Quy hoạch dân cư khu tái dính cư ven đường QL 37BODTTDP Tân HưngTT.Kiến XươngKiến Xương700700
mĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ cơ QUANTSC104.400104.400
452Khu công sởTSCThôn Đồng Miễu - Bao HàmTT.Diêm ĐiềnThái Thụy23.00023.000
453Trụ sở UBND xãTSCThôn Hổ ĐộiTT.Diêm ĐiểnThái Thụy6.4006.400
454MởrộngUBND xãTSCThôn ĐoàiThụy TrinhThái Thụy5.1005.100
455UBNDxãTSCThôn Tiên PhongHòa AnThái Thụy6.0006.000
456Mở rộng UBNX xãTSCThôn Cồ dùng 1Đông LaĐông Hưng3.0003.000
457Trụ sở ƯBNDTSCThôn TrungĐông SơnĐông Hưng10.00010.000
458Quy hoạch Trụ sở ƯBND xãTSCThôn Lương Đống(ĐG)Hà GiangĐông Hưng6.0006.000
459Mở rộng trụ sở ƯBND xãTSCThôn Thái Hòa 1Đông HoàngĐông Hưng4.7004.700
460Trụ sở UBND xãTSCThôn Đông CácĐông CácĐông Hưng1.4001400
461Kho bạc huyệnTSCNguyên XáĐông Hưng3.0003.000
462Quy hoạch trụ sở toà án khu vực 3 huyệnTSCThôn Tài GiáQuỳnh HưngQuỳnh Phụ5.0005.000
463Quy hoạch Trụ sở Chi cục thuế khu vực Tiền Hăi- Kiến XươngTSCThôn Hồng PhongTT. Tiền HầiTiền Hầi5.0005.000
464Quy hoạch trụ sở tòa án nhân dân huyệnTSCThôn Hồng PhongTT. Tiên HảiTiền Hải5.0005.000
465Quy hoạch Trụ sở UBND xãTSCThôn Trinh Trung ĐôngAn NinhTiền Hải5.8005800
466Trụ Sớ UBND xã Minh QuangTSCThôn Hữu TiệmMinh QuangKiền Xương1500015.000
IVĐẤT QUỐC PHÒNGCQP5630055.600700
467Xây dựng sở chỉ huy cơ bản ương khu vực phòng thủ huyện Vũ ThưCQPThôn HộiMinh KhaiVũ Thư2.7002,000700
468Xay dựng KVPT hầm trú ẩn (02 điềm)CQPThôn Đại ĐồngTân HòaVũ Thư800800
469SCH khu TTBM, Công trinh phòng thùCQPThôn Đại ĐồngTân HòaVũ Thư25.00025.000
470Ctrinh phòng thủCQPThôn HữuMê LinhĐông Hưng10.80010.800
471Ctrinh phòng thủCQPThôn Kim Châu ỉAn ChâuĐông Hưng400400
472Ctrinh phòng thủCQPThôn An NạpAn ChâuĐông Hưng400400
473Ctrinh phòng thúCQPThôn Kim Châu 2An ChâuĐông Hưng800800
474Ctrinh phòng thủCQPThôn An BỉnhLô GiangĐông Hưng5.4005.400
475Công trinh phòng thủCQPThôn Hưng ĐạoVũ LăngTiền Hâi10.00010.000
VĐẮT AN NINHCAN4.5004.000500
476Trụ sở công an xãCANThôn ĐoàiTây GiangTiền Hải1.5001.000500
477Trụ sỡ công an xãCANThôn Phương Trạch ĐôngPhương CôngTiền Hải1.0001.000
478Trụ sở công an xãCANThôn Trình Trung ĐôngAn NinhTiển Hải1.000l.ooo’
479Trụ sở công an xãCANThôn Tam BăoNam HồngTiền Hài1.0001.000
STT rV* ' •*< Tên dự án y MầỊoại đatjĐịa điểm thực hiệnDiện tích đẩt sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thình phốTổng diện tíchTrong đó lấy tùr loại đất
Trồng lúaĐốt ờĐất khác
VIĐẮT XÂY DỤNG TRỤ SỜ CỦA TỎ cnửc sự Y NGHIỆPỳip/30.00027.0003.000
480 Xây dựng thiết chế của Công đoàn ‘'-Y Y-■ tỉnh Thái Bình 5 .''DTSThôn Tân MinhSong AnVũ Thư30.00027.0003.000
VIIĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ VĂN HOÁDVH49.50049.500
481Quy hoạch đài tưởng niệmDVHThôn An LộcTrung AnVũ Thư1.7001.700
482Tu bổ, tôn tạo khu lưu niệm 21-10DVHThôn An Tiêm 3Thụy DânThái Thụy15.90015.900
483Quy hoạch Trung tâm VHTT huyện Thái ThụyDVHThôn Đồng Miễu Bao HàmThị Trấn Diêm ĐiềnThái Thụy20.30020,300
484Xây dựng tượng đài liệt sĩDVHThôn Liên MinhMinh TânĐông Hưng3.0003.000
485Quy hoạch đài tưởng niệmDVHThôn Nguyên Xá 5An HiệpQuỳnh Phụ2.8002.800
486Nhà văn hóa thônDVHThôn Ngũ ĐôngĐiệp NôngHưng Hà800800
487Nhà văn hỏa xãDVHThôn Trần PhúChi lăngHưng Hà2.0002.000
488Nhả văn hỏa xãDVHThôn Vũ ĐôngHồng LĩnhHưng Hả3.0003.000
VI nĐẤT cơ SỞ VÈ DỊCH vự XÃ HỘIDXH10.00010.000
489Quy hoạch khu dưỡng lão tập trungDXHThôn Phương La 4Thái PhươngHưng Hà10.00010.000
IXĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ Y TÉDYT32.72332.723
490Quy hoạch trạm y tếDYTThôn ĐoàiThụy TrìnhThái Thụy1.2001.200
491Xây dựng trạm y tếDYTThôn Thái Hòa 1Đông HoàngĐông Hưng2.5002500
492Xây dựng trạm y tếDYTThôn Chiến Thắng (HN)Liên HoaĐông Hưng1.4231.423
493Xây dựng trạm y tếDYTThôn Phương ĐảiĐông DươngĐông Hưng2.1002.100
494Trạm y tếDYTThôn BắcTây GiangTiền Hải1.4001.400
495Trạm y tếDYTPhương Trạch ĐôngPhương CôngTiền Hải25002.500
496Trạm y tếDYTThôn Hài NhuậnĐông QuýTiền Hải3.2003.200
497Quy hoạch mở rộng trạm y tểDYTThôn An NhânTân TiếnHung Hà1 5001.500
498Quy hoạch mờ rộng Bệnh viện Lâm HoaDYTThôn Đổng LạcMinh KhaiHưng Hà15 00015,000
499Trạm y tếDYTThôn Trung KinhLê LợiKiến Xương1.9001.900
XĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠODGD241.380218.98080021.600
500Quy hoạch trưởng mầm non khu ADGDThôn La NguyễnMinh QuangVũ Thư10.00010.000
501Quy hoạch trường mầm non khu BDGDThôn Trung HồngHoà BìnhVũ Thư300300
502Quy hoạch trường THCSDGDThôn Ô Mễ 4Tân PhongVũ Thư10.00010.000
503Quy hoạch trường mâm nonDGDThôn Trũng Sách, Việt TiếnVũ VinhVũ Thư2.5002.500
504Mở rộng trường THPT Phạm Quang ThẩmDGDThôn Song ThúyVũ TiểnVũ Thư8.0008,000
505Trường trung học cơ sởDGDThôn Hồ Đội 2Thị Trấn Diêm ĐiềnThái Thụy6.5006.500
506Mở rộng sân thể thao của trưởngDGDThôn ĐoàiThụy TrinhThái Thụy4.4004.400
507Quy hoạch trưởng THCSDGDThôn A Riềng An Tiêm 3Thụy DânThái Thụy8.1008.100
508Quy hoạch trưởng mầm non khu 2DGDCuổi An Tiêm 3Thụy DânThái Thụy2.8002.800
509Trường mầm non tập trungDGDThôn Trà HồiThụy BinhThái Thụy6.3003006.000
510Quy hoạch tnrờng Tiều học vàTrung học cơ sở Thụy ViệtDGDThôn Đồng khoa học Hòa ĐồngThụy ViệtThái Thụy13.00013.000
511Mở rộng trường, tiểu học, THCSDGDThôn Vạn ĐồnHồng DũngThái Thụy5.0005.000
512Quy hoạch trường mầm nonDGDThôn Lai TriềuDương PhúcThái Thụy40004.000
STT Tên dự án ‘ị ■ ỉLNr/ ' ’■ ••MãloạrDịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
513Quy hoạch trường THCS Thụy Hưng ‘t-_ \ %\\ ?■■■.'DƠD//Thôn Cao Dương ThượngThụy HưngThải Thụy25.00025.000
514Mở rộng trưởng mâm non V. (ỳí íWThôn Kha LýThụy QuỳnhThối Thụy1.5001.500
515Quy hoạch Mở rộng trường mầm non *\Thôn NhaThái GiangThái Thụy6.0001.3004.700
516Xây dựng cơ sở 2 - Trường Trung cấp nghề cììthD^m ♦ khuyết tật tinh Thái Bình-DGDThôn Trung NghĩaĐông HòaThành phố17.00017.000
517Mở rộng Trường Tiểu họcDGDThôn Phú LạcPhú XuânThành phố1.2001.200
518Xây dựng Trường Tiểu họcDGDtổ 7Phú KhánhThành phố7.3006,500800
519Trường mầm nonDGDThôn Thanh longĐông HoàngĐông Hưng5.1005.100
520Đất giáo dụcDGDThôn Kỉnh HàoĐông KinhĐông Hưng2.5002500
521Mờ rộng trưởng THPTDGDThôn HậuMê LinhĐông Hưng4.1004 100
522Quy hoạch trưởng Mẩm nonDGDThôn Nam Tiến (ĐG)Hà GiangĐông Hưng1.5001.500
523Trường mẩm non tập trungDGDThôn Xuân ThọĐông CườngĐông Hưng4.5004.500
524Trường mâm non Hoành TừDGDThôn Hoành từĐông CườngĐông Hưng1.5001.500
525Trưởng mẩm non Tàu XáDGDThôn Tào xảĐông CưởngĐông Hưng1.0001.000
526Mở rộng trưởng tiểu họcDGDThôn Nam AnHồng GiangĐông Hưng1.5001.500
527Mở rộng trường mầm nonDGDThôn Nam AnHồng GiangĐông Hung1.5001.500
528Mở rộng trưởng mầm non xãDGDThượng ThọChâu SơnQuỳnh Phụ5.0005.000
529Mở rộng trường mầm nonDGDThôn Xuân LaQuỳnh XáQuỳnh Phụ1.0001.000
530Mở rộng trưởng tiểu họcDGDThôn Xuân LaQuỳnh XáQuỳnh Phụ2.7002.700
531Xây dựng trường Tiểu họcDGDThôn Đồng ChâuMinh ChâuTiền Hải9.8006.6008002,400
532Mở rộng trưởng mầm nonDGDThôn Rạng ĐôngVân TrườngTiển Hài2.0002.000
533Xây dựng trưởng mầm non thị hấnDGDKhu 3, Khu 5, Phổ Tiểu HoàngTT. Tiển HảiTiền Hăi10.70010.700
534Xây dựng trưởng mầm nonDGDThôn Năng TĩnhNam ChínhTiền Hài6.0006.000
535Xây dựng trưởng THCSDGDThôn Trung LangNam HàiTiền Hải10.40010.400
536Trường THCS+Trường tiểu họcDGDThôn Nguyệt LũTây TiếnTiền Hải13.8007.5006.300
537Quy hoạch trường mâm nonDGDThôn Hợp đôngHồng LĩnhHưng Hà3.5003.500
538Trường Tiểu học & THCSDGDThôn Việt hưngHòa ĐìnhKiến Xương4.0804.080
539Quy hoạch trường mầm nonDGDThôn Nam Đường ĐôngNam CaoKiến Xương3.5003500
540Quy hoạch trường THCSDGDThôn Bích KẽQuốc TuấnKiến Xương2.0002.000
541Mở rộng trường mầm nonDGDThôn Thụy Lũng NamQuốc TuấnKiến Xương2.8001.4001.400
542Quy hoạch mở rộng trưởng THCSDGDThôn 5bVũ TrungKiển Xương2,0002,000
XIĐẲT XÂY DỤNG Cơ SỞ THẺ DỤC THẺ THAODTT329320327.0202300
543Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Mễ sơn 2Tân PhongVũ Thư2.0002,000
544Quy hoạch sân thể thaoDĨTThôn Phú ThứVũ HộiVù Thư3.1003.100
545Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Mỹ AmVũHọiVũ Thư3.1003.100
546Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Đức LânVũ HộiVũ Thư3.0003.000
547Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Hữu LộcXuân HòaVũ Thư15001,500
548Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Phương Tào 2Xuân HòaVũ Thư1.8001.800
549Quy hoạch sân thể thao xãDTTThôn Thôn HươngXuân HòaVù Thư9.1009.100"
550Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Thanh Bân 3Xuân HòaVữ Thư1.6001.600
551sân thể thao thônDTTThôn Hóa TảiThụy DuyênThái Thụy2.5002.500
552sân thể thao thônDTTThôn Duyên TrữThụy DuyênThái Thụy2,5002.500
553Sân thể thaoDTTThôn HỔ ĐộiTT. Diêm ĐiềnThái Thụy8.6008.600
554Quy hoạch sân vận độngDTTThôn Cao Dương ThượngThụy HưngThái Thụy12.00012 000
555Mở rộng sân thể thao thônDTTThôn Tam LộngThụy HưngThái Thụy1.3001.300
STT Tên dự án ề -.í . ■ Măloại 1 lúĐịa diễm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (ni2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phố, khuXã, phường, thi tranHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐẩtởĐất khác
556Sân thể thao thôn ìwThôn Thu CúcThụy HưngThải Thụy2.2002.200
557Sân thể thao thôn Ạ.' jV-r.i-1 -- í ■' dttThôn Đông Minh, Thượng PhúcThụy TrườngThải Thụy52005.200
558Quy hoạch đất thể thao '-s íV'-’'"i^BÍTThôn Khu Tây dân mớiThụy TrườngThải Thụy4.0004.000
559Sân thể thao thôn V T^DTTThôn BùiThụy NinhThái Thụy200200
560Sân thể thao thôn 'DTTThôn Cam Đông, Trà Linh, Nam HòaThụy LiênThải Thụy3.9003.900
561Quy hoạch sân thể thao thônDTTThôn Tân PhươngAn TânThái Thụy40004.000
562Quy hoạch sân thể thao thônDTTThôn An Tiêm 3Thụy DânThái Thụy800800
563Sân thể thao thôn (2 thôn)DTTThôn Trung Thịnh,Đông ThịnhThái ThịnhThái Thụy4.8004.800
564Mở rộng sân thể thao trung tâmDTTThôn Độc LạpThái ThọThải Thụy700700
565Sân thể thao thônDTTThôn Bích DuThái ThượngThái Thụy1.5001.500
566Sân vận động xã Tân BỉnhDTTThôn Tú LinhTân BỉnhThành phố8.0008.000
567Sân vận động xã Vũ ĐôngDTTThôn Quang TrungVũ ĐôngThành phổ10.00010.000
568Sân thể thao miền Lịch ĐộngDTTThôn Nam Lịch ĐộngĐông CảcĐông Hưng7.0007.000
569Sân thể thao trung tâmDTTThôn Thần KhẽThăng LongĐông Hưng8.9008.900
570Sân thể thaoDTTThôn An LiêmThăng LongĐông Hưng5.0005.000
571Sân thể thaoDTTThôn Cộng HòaThăng LongĐông Hưng3.0003.000
572Sân thể thaoDTTThôn TứHồng ViệtĐông Hưng2 1002.100
573Sân thể thaoDTTThôn Lại Xá (Nay là thôn Song Lan)Đông TânĐông Hưng500500
574Sân thể thaoDTTThôn Lãm KhêĐông KinhĐông Hưng1.5001.500
575Sân thề thaoDTTThôn Cầu ThượngĐông DươngĐông Hưng4.1504.150
576Sân thể thaoDTTThôn Lê Lợi 1Đông XuânĐông Hưng11.00011.000
577Sân thể thaoDTTThôn Hòa Bỉnh(ĐG)Hà GiangĐồng Hưng70007.000
578Sân thể thaoDTTThôn Quốc DươngPhú ChâuĐông Hưng2.9002.900
579Mở rộng sân thể thaoDTTThôn Lam Cầu 1, Lam Cầu 2, Lam Cầu 3An HiệpQuỳnh Phụ400400
580Quy hoạch sân thể thao xãDTTThôn TràngAn TràngQuỳnh Phụ5.0005.000
581Quy hoạch sân thể thao, nhả văn hóa 4 thônDTTThôn Thượng, Trung, Tràng, Hồng PhongAn TràngQuỳnh Phụ6.7005.900800
582Quy hoạch thê thao trung tâm xãDTTThôn An Phú 1Quỳnh HảiQuỳnh Phụ1000010.000
583Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn La Vân 1Quỳnh HồngQuỳnh Phụ30003.000
584Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn An PhúBắc HảiTiền Hải11.37011.370
585Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Minh ChâuĐông MinhTiền Hải10.00010.000
586Quy hoạch sân thê thaoDTTThôn Thiện ThụcNamHâíTiền Hải18.00018.000
587Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Nội Lang NamNam HãiTiền Hài2.5002500
588Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Chi TrungĐông HoảngTiền Hài2.0002.000
589Quy hoạch sân the thaoDTTThôn Mỹ ĐứcĐông HoàngTiền Hài1.2001.200
590Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Đông HoàngĐông HoàngTiền Hải1.1001 100
591Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Vũ XáĐông HoảngTiền Hải1.2001.200
592Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Bạch LongĐông HoàngTiền Hải1.2001.200
593Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Kênh XuyênĐông XuyênTiền Hải6,0006.000
594Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Định cư ĐôngĐông TrảTiền Hải9.7009.700
595Quy hoạch sân thê thaoDĨTThôn Hải NhuậnĐông QuýTiền Hải13 00013.000
596Quy hoạch sân thề thaoDTTThôn Lợi ThànhĐông QuýTiền Hâi1 7001.700
597Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn ỏc NhuậnĐông QuýTiền Hãi3.0003.000
598Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Quý ĐứcĐông QuýTiền Hài2.8002800
599Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Trà LýĐông QuýTiền Hài4.1004.100
600Quy hoạch sân vận dộng xãDTTThôn Chiềng LaTháiHưngHưng Hả8.0008.000
601Quy hoạch sân vận động xãDTTThôn Phú KhuVăn LangHưng Hả9.0009.000
STT Tên d ự án /Ị;. 'Ì^Ịã loại ' ẲấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xử đồng, thôn, xóm, tẩ dân phố, khuXã, phường, thi trấnHuyện, thành phổTầng diện tíchTrong đó lẩy tử* loại đất
Trỏng lúaĐất ởĐất khác
602Quy hoạch sân thể thao thôn 'í V ', ? ' ■: ĐTyrThôn Trần PhúChi lăngHưng Hà2.0001.0001.000
603Quy hoạch sân vận động xã V4 ■ .Q-Q.í/ D'i?rThôn TT xãThái PhươngHưng Hà10.00010.000
604Quy hoạch sân thể thao thôn \ <■ ■< ?‘■ -Ã /?:d,TtThôn An ĐìnhThống NhấtHưng Hà1.4001.400
605Quy hoạch sân thể thao thôn rQđttThôn An MaiThống NhấtHưng Hà1.0001.000
606Sân thể thao tập trung *^DTTThôn Nam Huân NamĐình PhùngKiến Xương5.0004.500500
607Quy hoạch sân thể thao ■'-^ĩsa;à#<ỉ>rDTTThôn Nam HòaHồng TiếnKiến Xương1.5001.500
60SQuy hoạch sân thê thao xãDTTThôn Nguyệt GiámMinh TânKiến Xương7.5007.500
609Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Thụy Lũng NamQuốc TuấnKiến Xương1.5001.500
610Quy hoạch sân thể thao và hồ bơiDTTThôn Nguyệt Lâm 2Vũ BỉnhKiến Xương8.0008.000
611Quy hoạch sân thể thaoDTTThôn Tri LễVũ LễKiến Xương10.00010.000
XIIĐẤT KHU CÔNG NGHIỆPSKK7.1007.100
612Mở rộng dự án của Công ty gạch ổp lảt Thái BìnhSKKKhu công nghiệpĐông CơTiền Hải7.1007.100
XinĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆPSKN632.200551.50080.700
613Quy hoạch cụm công nghiệp Nguyên XáSKNThôn Ngô Xá, Hoàng XáNguyên XáVũ Thư20.00018.0002.000
614Quy hoạch cụm công nghiệp Phúc ThànhSKNThôn Đồng Dốc thôn Tân Thành và Mười Tấn thôn Phúc Trung BắcPhủc ThànhVũ Thư88.00080.0008.000
615Quy hoạch cụm công nghiệp Vũ HộiSKNThôn Mỹ Tây, thôn Mỹ AmVũ Hộiva Thư68.00061.0007.000
616Cụm công nghiệp Thụy SơnSKNNhạo Sơn và Thượng PhúcThụy SơnThái Thụy79.00079.000
617Mở rộng Cụm công nghiệp Mê LinhSKNThôn HữuMê LinhĐông Hưng50.00048.0002.000
618Cụm công nghiệp Nguyên XáSKNThôn Bẳc lạngNguyên XáĐông Hưng47.200450002.200
619Cụm công nghiệp Đông CácSKNthôn Nam QuánĐông CácĐông Hưng20.00018.0002000
620Cụm công nghiệp Đông LaSKNThôn Cổ Dũng 1, cổ Dững 2, Anh DũngĐông LaĐông Hưng6.0005.500500
621Cụm công nghiệp Xuân ĐộngSKN Đông Động Đông XuânĐông Hưng20.00018.0002.000
622Dự án đầu tư xây dựng vả kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp An Nính của Công ty cổ phần sợi EIFFELSKNAn NinhTiền Hăi52.00052.000
623Cụm Công nghiệp Đức HiệpSKNTiến Đức, Xã Liên HiệpHưng Hà150.00095.00055.000
624Cụm công nghiệp cồn NhấtSKNThôn Đức Chinh, Trung Kiên, Sơn ThọNam BinhKiến Xương12.00012.000
625Cụm công nghiệp Vũ NinhSKNThôn Đông Hòa, Trung Hòa, Tây HỏaVũ NinhKiến Xương20.00020.000
XIVĐẲT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụTMD740.140680.64059.500
626Quy hoạch khu thương mại - dịch vụTMDThôn Tân PhongHồng PhongVũ Thư16.00016.000
627ĐấtTMDVTMDThôn Nam Tượng ĐàiThụy TrườngThái Thụy3.4003.100300
628Quy hoạch quỹ tín dựng nhân dânTMDThôn Lai TriềuDương PhúcThái Thụy1 0001.000
629Quy hoạch quỹ tín dụng, hợp tác NNTMDThôn An Tiêm 3Thụy DânThái Thụy1.9001.900
630Quy hoạch điem TMDVTMDThôn Kha LýThụy QuỳnhThải Thụy2.9002.900
631Quy hoạch đất thương mại dịch vụTMDThôn Đông ĐoàiThụy QuỳnhThái Thụy17.00017.000
632Bến bãiTMDThôn Kha LýThụy QuỳnhThái Thụy38.20020.00018.200
633Bến bãiTMDThôn Vân AmThụy QuỳnhThái Thụy18.0002.00016.000
634Ben bãiTMDThôn Cam Động, Cam ĐoàiThụy LiênThái Thụy7.5002.0005,500
635ĐiểmTMDVTMDThôn Nam CườngSơn HàThái Thụy35.00035.000
636Điểm thương mại dịch vụTMDThon Đồng Trì Cưa Nam ThịnhThái ThịnhThái Thụy4.0004.000
637Quy hoạch Khu thương mại dịch vụTMDThôn Xứ đồng MãnĐông HòaThành phố22.00022.000
638Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu kết hợp dịch vụ đa năngTMDThôn Xứ dồng MãnĐông HòaThành phố28.00028.000
STT Tên dự án ị? 4 ■ /£-' ■' ' ’• -í . > Mãloại ■ đátĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuXã, phưửng, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
639 Khu thương mại dịch vụ tổng hợp Đọdệ Họa(CôngtỵựtXú; CPTĐTM Đông Hoảng) 1, J.\Thôn Xứ dồng DiềuĐông HòaThành phố12.50012.500
640Trung tâm kinh doanh tống họp (Công^Tli^h Quang)' ụyFMDThôn Thôn Gia LễĐông Hòa, Đông MỹThảnh phổ7,6004.1003.500
641Dự án đầu tư xây dựng trung tâm kinh doanìì^tóủplunỵ.' ■ tùng ô tô và máy nông nghiệp của công ty TNHH thương mại Hạnh ThủyTMDThôn Tú LinhTân BỉnhThành phố9.4009.400
642Trung tâm dịch vụ Thương mạiTMDThôn Tú LinhTân BỉnhThành phổ6.0006.000
643Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ 2 bên đường tránh QL10TMDThôn Trường MạiTân BỉnhThành phổ97.00097.000
644Đất thương mại, dịch vụTMDThôn Đông HảiVũ ChínhThành phổ3.3003.300
645Cửa hàng bán lẻ xăng dẩu kết hợp kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợpTMDThôn Tây SơnVù ChínhThành phố3.8003.800
646Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cạnh sông Kiến Giang (1Ô3BCC5,6)TMDThôn Phúc Thượng, Thanh Miếu Vũ Phúc Vũ ChínhThành phố60.00060.000
647Điều chỉnh bổ sung khu đất phía Tây dường Chu Văn An (từ đường Trần Lãm đến đường Vành đai)TMDThôn Lạc ChínhVũ Chính Vũ PhúcThành phố25.40020.5004.900
648Trung tâm đào tạo xuất khẩu lao động của Công ty TNHH Hợp tác lao động và Thương mại Thải BỉnhTMDTổ 7Hoàng DiệuThành phố7.0007.000
649Cửa hàng xăng dầu (CT CP xây dựng và chất đốt Thải Bình)TMDThôn Thanh MiếuVũ PhúcThành phố2.1002.100
650Dự ản đầu tư xây dựng tòa nhà kinh doanh dịch vụ thương mại tồng hợp và kết hợp văn phòng cho thuê (CT TNHH dịch vụ vận tăi và kinh doanh tổng hợp Quang Minh trong khu Quy hoạch dân cư 4,14 ha)TMDThôn Thanh MiếuVũ PhúcThảnh phố2.1402.140
651HTX dịch vụ nông nghiệpTMDThôn Nam HảiĐông CácĐông Hưng1.0001.000
652Bãi VLXDTMDThôn Nam QuánĐông CảcĐông Hưng300300
653Bãi VLXDTMDThôn Bắc Lịch ĐộngĐông CảcĐông Hưng1.0001.000
654Biển quàng cảoTMDThôn TrungĐông SơnĐông Hưng100100
655Đất thương mại dịch vụTMDThôn TrungĐông SơnĐông Hưng1.9001.900
656HTX dịch vụ nông nghiệpTMDThôn Lê Lợi 1Đông XuânĐông Hưng1.1001.100
657Quy hoạch khu thương mại dịch vụ đầu cầu Phong XảTMDTồ 5An BàiQuỳnh Phụ2.6002.600
658Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Đồng SauTMDThôn Tây Lễ VănAn ĐồngQuỳnh Phụ5.0005.000
659Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn An LạcAn DụcQuỳnh Phụ10.00010.000
660Quy hoạch khu thưong mại dịch vụTMDThôn An LạcAn DụcQuỳnh Phụ10.00010.000
661Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cùa Công ty TNHH TM tỗng hợp Ánh DươngTMDThôn Lam Cầu 2An HiệpQuỳnh Phụ7.5007.000500
662Quy hoạch đất thương mại dịch vụTMDThôn Lam cẩu 2An HiệpQuỳnh Phụ7.5007.000500
663Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Lộng Khê 5An KhêQuỳnh Phụ2.0002.000
664Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Lộng Khẽ 1An KhêQuỳnh Phụ5.0005.000
665Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Đồng BằngAn LễQuỳnh Phụ5.0005000
666Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Đổng BằngAn LễQuỳnh Phụ10.00010.000
667Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Năm ThànhAn NinhQuỳnh Phụ13.00013.000
668Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Năm ThànhAn NinhQuỳnh Phụ18.00018.000
669Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Mai TrangAn QuýQuỳnh Phụ20.00018.0002.000
670Quy hoạch thương mại dịch vụ ( cây xăng)TMDThôn Đồng KỷĐông HảiQuỳnh Phụ5.0005000
SÍT Têndựặnẻ ị' 77.7' s . ' :.;?v • Mã loại T* túĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuxs, phưỉrng, thị tránHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đẩt
Trồng lúaĐất ởĐất khác
671Quy hoạch thương mại dịch vụ ìi 'SÃ 7',JW .l'MDThôn Thượng ThọChâu SonQuỳnh Phụ5.0005.000
672Quy hoạch khu thương mại dịch vụ 'í?t'\ X77-7■ '4Í.X C'ẬTMDThôn Bến Hiệp, An HiệpQuỳnh GiaoQuỳnh Phụ4.0003.800200
673Quy hoạch khu thương mại dịch VỤ'\ />-777 -- “775*^' TMDThôn Đà ThônQuỳnh KhêQuỳnh Phụ1200010.0002.000
674Quy hoạch khu thương mại dịch vụ ^í3<'t'/ *TMDThôn Quang Trung, Châu TiếnQuỳnh MỹQuỳnh Phụ7.0007.000
675Quy hoạch cửa hàng kinh doanh tổng hợp íĩiỂSĩỉg^íặògTMDThôn A MễQuỳnh TrangQuỳnh Phụ46004.500100
676Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn A MễQuỳnh TrangQuỳnh Phụ1.0001.000
677Quy hoạch công ty TNHH Trường DuânTMDThôn Hồng PhongAn TrảngQuỳnh Phụ4,0004.000
678Quy hoạch khu thương mại dịch vụTMDThôn Ngọc Quế ỉQuỳnh HoaQuỳnh Phụ5.0005.000
679HTX dịch vụ nông nghiệpTMDThôn Tân LậpTây TiếnTiền Hải700700
680Đất Thương Mại - Dịch vụTMDThôn Tân LạcĐông HoảngTiền Hải3.6003.600
681Đất Thương Mại - Dịch vụTMDThôn Nghĩa, Lương PhúTây LươngTiền Hải20.00020.000
682Dự án dấu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lâm DũngTMDThôn Trình Trung ĐôngAn NinhTiền Hải33.00033.000
683Quy hoạch cửa hàng kinh doanh thương mại tồng hợp của Công ty vinaditexTMDThôn An NhânTân TiếnHưng Hả15.00013.0002.000
684Dự án kinh doanh đồ gỗTMDThôn Đa PhúThống NhấtHưng Hà5,0005.000
685Quy hoạch cửa hảng xăng dầu của CTCP Xăng dầu dầu khí Thải BỉnhTMDThôn Nhân cầu 1TT. Hưng HàHưng Hà5.0002.0003.000
686Đất thương mại dịch vụTMDThôn Do Đạo, thôn Đoan BànTiến ĐửcHưng Hà23.00023.000
687Quy hoạch đất thương mại dịch vụTMDThôn An PhúTT Kiển XươngKiến Xương15.20014.400800
688Quy hoạch đất thương mại dịch vụ(giảp cây xăng)TMDThôn TiềnTuyểnTT Kiển XươngKiến Xương12.60012.600
689Quỹ tín dụng xãTMDThôn Cao Bạt NăngĐình PhùngKiến Xương1.5001.500
690Quỹ tín dụngTMDThôn Hữu TiệmMinh QuangKiến Xương300300
691HTX dịch vụ nông nghiệpTMDThôn Đồng TâmTây SơnKiến Xương1.2001.200
692Đất thương mại dịch vụTMDThôn Đại ĐồngVũ NinhKiến Xương4.3004.300
XVĐẤT Cơ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆPSKC453.519430.41923.100
693Mở rộng cơ sở sơ chế lúa tươi và bào quản lúa sau thu hoạch Công ty TNHH Vật tư Nông nghiệp Cường LiênSKCThôn KimVũ LạcThành phổ7.8007.600200
694Đất cơ sờ sản xuất phi nông nghiệpSKCThôn Đông Thượng Liệt và Tây Thượng LiệtĐông tânĐông Hưng20.6008.00012.600
695Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKCthôn Thái Hòa 2Đông HoàngĐông Hưng5.0005.000
696Đất sản xuất kinh doanh( cơ sở Phạm Tiến Dũng, Công ty Trang Thu, Công ty Phương Anh,...)SKCThôn TăngPhủ ChâuĐông Hưng14.00014,000
697Đất cơ sờ sàn xuất phi nông nghiệpSKCThôn Kỷ conĐông XuânĐông Hưng12.00012,000
698Đẩt SXKD Nam Băc Thổ CôngSKCThôn Xuân ThọĐông CườngĐông Hưng40.00040.000
699Đất sản xuất kinh doanhSKCThôn Hoành TừĐông CưởngĐông Hưng8.0008.000
700Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKCThôn TrungĐông SơnĐông Hưng40.00040.000
701Đẩt cơ sở sân xuất phi nông nghiệpSKCThôn TrungĐông SơnĐông Hưng42^00042.000
702Mở rộng công ty may H&TSKCHưng TiếnHồng BạchĐông Hưng17.00017.000
703Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKCThôn Nam+ TrungĐông PhươngĐông Hưng4.0004.000
704Đất cơ sở sàn xuầt phi nông nghiệpSKCThôn Duy TânMinh TânĐông Hưng9.0009000
705Quy hoạch nhà máy nướcSKCThôn Duyên Tục, Duyên PhúPhú LươngĐông Hưng3.0003.000
706Quy hoạch cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đồng RộcSKCThôn Dự Đại 1Đông HàiQuỳnh Phụ42.00042.000
707Xây dựng xưởng sân xuất thuốc Đông Nam Duợc Nguyễn Thiệu giai đoạn 2SKCThôn Bình Ngọc, Lương Cụ BắcQuỳnh HồngQuỳnh Phụ4.9004.800100
708Quy hoạch khu sơ chế sân xuất rau an toànSKCThôn Cầu XáQuỳnh HảiQuỳnh Phụ5.0005.000
STTTên dụ-án 7*/"’^; ■ '■ V&v \ ỉỉ ' ■ / ■ — . Ú Míi loại đất V.Địa điễm thực hiệnDiện tích đát sử dụng (in2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phuừng, thi trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
709Quy hoạch nhà máy sân xuất dầy dépđáxúất khẩu éủứ! ' công ty Kim Vận w / 'lí //SKCThôn Lam cầu 1, Lam cầu 2; An Ký ĐôngAn Hiệp, Quỳnh MinhQuỳnh Phụ37.00030.0007.000
710 Quy hoạch mở rộng công ty TNHHrhay.xuấtnllậpkỊiạUx^ Đạt Vinh ''Xf SKCThôn Lam cầu 2An HiệpQuỳnh Phụ20.00018.5001.500
711Xây dụng nhà máy nước 'SKCThôn Quân Bác ĐoàiVân TrưởngTiền Hài700700
712Quy hoạch trạm bơm cấp 1SKCThôn Rạng ĐôngVân TrưởngTiền Hải2.5002.500
713Xây dựng nhà máy nước sạchSKCThôn Hưng ĐạoVũ LăngTiền Hài2.5001 800700
714Xây dựng nhà mảy nướcSKCThôn Quân CaoVân TrườngTiền Hải1.0001.000
715Dự án đầu tư xây dụng Nhà máy chiết nạp ga dẩu mỏ hỏa lỏngLPGSKCThôn Đồng LạcMinh KhaiHưng Hà10.00010.000
716Nhả máy sx nước khoáng đóng chaiSKCThôn Đồng Sặt, thôn Khả Tân, Bùi ViệtDuyên HãiHưng Hà30.00030.000
717Mở rộng xí nghiệp May Đông ThắngSKCCộng HòaTT Kiên XươngKiến Xương1.0191.019
718Đất săn xuất kinh doanh chể biến thảo dượcSKCThôn Khả CảnhHồng TiếnKiến Xương20.00020.000
719Doanh Nghiệp đóng tảu Nguyễn Văn TuấnSKCThôn Dương Liễu 3Minh TânKiến Xương20.00020.000
720Quy hoạch đât sản xuât kinh doanhSKCThôn Thải CaoNam BìnhKiến Xương1000090001.000
721Đất sản xuất kinh doanhSKCThôn Đông KhánhThượng HiềnKiến Xương5.5005.500
722Nhà máy nước sạchSKCThôn Dục ĐôngTrà GiangKiến Xương5.0005.000
723Đất săn xuất kỉnh doanhSKCThôn 2Vũ HòaKiến Xương14.00014.000
XVIĐÁT GIAO THỒNGDGT2.2123501,468.150174.500569.700
724Mớ rộng đường cạnh săn thê thao, trưởng tiểu học Vũ HộiDGTVũ HộiVũ Thư3.0003.000
725Mở rộng đường giao thông xã cụm dân cư sổ ỉDGTMinh LãngVũ Thư2.0002.000
726Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đển QL 37DGTThị Trấn Diêm ĐiềnThái Thụy6.6006.600
727Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL10 đến QL 37DGTThụy DânThái Thụy6.6006.600
728Đường Thái Bình-Hà Nam gđ 2, tử QL10 đến QL 37DGTDương Phúc (chỉ tiêu sử dụng đất thuộc xã Thụy Dương, Thụy Phúc)Thái Thụy13.20013.200
729Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37DGTThụy TrìnhThái Thụy6.6006.600
730Đường Thải Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37DGTThụy VănThải Thụy6.6006.600
731Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37DGTThụy HưngThái Thụy6,6006600
732Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37DGTThụy BìnhThái Thụy6.6006.600
733XD tuyến đường ĐT 456 từ cầu Vô Hổi đến Diêm Điền Thái ThụyDGTThị Trấn Diêm ĐiềnThải Thụy1.3001.000300
STT Tên dựáh"',í-'■■ ■ ' ? • - W’ Mã loại đấtĐịa diễm thực hiệnDiện tích đất sử đụng (m2)
Xử đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuXă, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
734 ‘7 L-:A'7 í/ ** •. f*r- ^■r _ £• /rt‘/ — Cải tạo, nâng cấp QL 37 đoạn qua đfẩp^|ị^^J&cầu sông HóaDGT Thị Trấn Diêm Điền (chi tiêu sử dụng đất thuộc TT Diêm Điền xã Thụy Hả), Thụy Trinh, Thụy Bình, Thụy Vãn, Thụy QuỳnhThái Thụy140.60098.2001.30041.100
735Đường ĐH 90 từ Thụy Việt - Thụy NinhDGTThụy ViệtThái Thụy18.1002.40015.700
736Đường ĐH 90 Thụy Văn- Thụy ViệtDGTDương PhúcThái Thụy6.9001006.800
737Đường ĐH 95B Thụy Phúc- Thụy HưngDGTThụy HưngThái Thụy13.10010.8001.500800
738Đường Thụy Dũng đển Thụy AnDGTHồng Dũng, An TânThái Thụy15,0004.00011.000
739Đất giao thông trong đấu giá đấtDGTThôn Đông, ĐoảiDương PhúcThái Thụy3.9003.900
740Đường từ Thải Đô đi cồn ĐenDGTThối ĐôThải Thụy6.0006.000
741Cải taọ, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT 459 đi Thải An và đường ĐH 87 đi QL 37BDGTThái HưngThải Thụy9.0009.000
742Nâng cấp, mớ rộng đường ĐH88+ĐT459DGTThái HưngThải Thụy24.50022.0001.0001,500
743Đường Thài Thủy - Thải Thịnh huyện Thái Thụy; gđ 2: đoạn từ Km2+800 đến Km7+950DGTDương Hồng Thủy,Thải Hưng, Tân Học, Thái ThịnhThải Thụy55.50031.5002.80021.200
744Quy hoạch Bên xe phía TâyDGTThôn Thắng CựuPhú XuânThành phố9.0006.3002.700
745Đường Chu Văn An kéo dàiDGTThôn Lạc ChínhVũ ChínhThành phố5.0005.000
746Đường từ QLI0 (tuyến tránh Sl) đến đường Long Hung nối với cầu Quăng Trường, thành phố Thái BìnhDGTThôn Nghĩa ThắngĐông HòaThành phố29.20014.7009,0005.500
747Đường ĐH 53 đoạn từ QL10 xẵ Đông Đông đến QL 39 xã Đông TânDGTĐông Động, Đông Vinh, Hà Giang, Đông Tân, Đông KinhĐông Hưng60.00042,00010,0008.000
748Đầu tư xây dựng đường liên huyện đoạn nối từ ĐH 45 đén đường tinh ĐT396BDGTLiên Giang, Đông Sơn( huyện Đông Hung); Đông Hải( huyện Quỳnh Phụ)Đông Hưng50.00028.00012.00010.000
749Cái tạo nâng cẩp dường ĐH 55 đoạn tử trưởng THCS Phương Cường Xả đến đò MomDGTĐông Phương, Đông Cưởng, Đông XáĐông Hưng12.5001,0007.5004.000
750Câi tạo đường ĐH 54 đoạn từ đê Tat sông Trà Lý đến ngã tư Đông Giang( Giai đoạn 3: Từ đê tatr Trà Lý đến HTX DV NN xã Đông Huy cũ)DGTĐông Á, Đông QuanĐông Hưng6.0004,5001.500
751Nâng cấp đường ĐH47 đoạn từ cẩu Rêu đi QL 39(gđ2)DGTMinh TânĐông Hưng1.000500500
STT 1 Tên dự án''/r-ĩ- ::&b\ A .Mã loại dấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sữ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phưởng, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy tử loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
752 Cải tạo nâng cấp đường ĐH 46 đoạựtừĐH 47. đếncầủ-^ i Chanh(gd2) '7 7/. '7 C-'; ; 7ỉHồng ViệtĐông Hưng1.000300700
753Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, ệứu nạn đoạú^tù^Ely đễn đê Tả Trà Lý 'X,^5'*-! ĐGTĐông QuanĐông Hưng37.00030.0002.0005.000
754 ~ ~ A 2™ úx Đâu tư xây dựng công trinh đường liên Xẩ©ôj)gjĩhiji7 Minh ChâuDGTĐồng Phú, Minh Châu, Trọng QuanĐông Hưng12.0005.0002.0005.000
755Cải tạo, nâng cẩp đường ĐH 48 đoạn từ đê Tả Trả Lý dển cầu PhiếnDGTHổng Giang, Hồng BạchĐông Hưng30.00015.0005.00010.000
756Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH55 đoạn từ ngã tư Vô Hối đến bến đò 3 bếnDGTĐông KinhĐông Hưng8.0006.0005001.500
757Quy hoạch giao thôngDGTThôn Bảo Châu. Thôn Anh DũngĐông LaĐông Hưng2.8002.800
758Trạm điều hành thu phí tuyển tránh TT ĐHưng trên QL10DGTThôn Bảo ChâuĐông LaĐông Hưng1.0001.000
759Đường nổi từ QL10( tuyến tránh s 1) đến đường TB-HN đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và cầu vượt sông Trà Lý (BOT)DGTThôn Đồng PhúMinh PhúĐông Hưng13.10013.100
760Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ QL10 trường THCS Phương Cường XáDGTĐông Phương, Đông SơnĐông Hưng20.50015.0005005.000
761Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ trường THCS Phương Cưởng Xá đến đò MomDGTĐông Phương, Đông cường, Đông xáĐông Hưng9.0007.5005001.000
762Dư án cải tạo nâng cấp đường ĐH47 (cầu Rều đi QL39)DGTMinh tân Thăng longĐông Hưng5.0003.5005001.000
763Đường ĐH 54 từ dê Tả sông Trà Lý đển ngã tư Đông Giang (giai đoạn 3) đoạn từ đê Tả sông Trà Lý đến HTX NN xã Đông HuyDGTĐông ả, Đông HuyĐông Hưng6.0004.5001.500
764Quy hoạch giao thông nông thônDGTXã Hổng BạchĐông Hưng6.0006.000
765Cãi tạo nâng cấp đường ĐH 45, đoạn từ công ty may Trường Sơn Thịnh đến đường tinh ĐT.455DGTMê Linh; Lô GiangĐông Hưng9.0008,000500500
766Nâng cấp đường ĐH 55DGTThôn Trung Bắc ĐôngĐông SơnĐông Hưng200200
767Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH 46, đoạn từ đường ĐH 47 đến Cầu ChanhDGTHồng Châu, Hồng ViệtĐông Hưng6.5005.0001.000500
768Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH45 đoạn từ đường ĐH 45B đến Mê LinhDGTPhú lương An châu Mê linh Lô GiangĐông Hưng18.50018.000500
769 Quy hoạch đường Thải Bình - Hà Nam giai đoạn 2, từ Quốc lộ 10 đến Quổc lộ 37DGTAn Tràng, Đông Hăi, Đồng TiểnQuỳnh Phụ90.00090.000
770Quy hoạch mở rộng đường ĐH.73DGTAn Vũ, An Áp, An lễ, An Quý, An Tràng, Đồng- TiếnQuỳnh Phụ42.50030.7001.20010.600
771Mở rộng đường ĐH.73 giai đoạn 4 từ UBND xã An Tràng đi đập Neo xã Đồng TiếnDGTAn Tràng, Đồng TiênQuỳnh Phụ25.00019.0006.000
STT Tên dụ-án ÍỊ ' ĩ ỉị^ÌMc/ '1’ - Mãíoạì •đất_ó ■ ỉ XDja điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đầng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khuXã, phuừng, thj trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đỗ lấy từ loại đẩt
Trồng lúaĐất ởĐất khác
772Đưởng ĐH.72A từ An cầu đi An Quý '■;ụG'iyAn Cầu, An QuýQuỳnh Phụ15.00012.0003.000
773Đường từ ĐT.455 đến cổng An Vinh ' -\rDGTAn Áp, An VinhQuỳnh Phụ12,0004.0002.0006.000
774Đường tỉnh ĐT.452 đến đê Hữu Luộc xã Qiiỹhh-Xgọc ’>\'DGTQuỳnh NgọcQuỳnh Phụ10.0002.00010007.000
775Đường từ xã An Vinh đi Vũ HạDGT An Vinh, An Vũ, An QuýQuỳnh Phụ7.0003.0004.000
776Đường vào đền Nãm ThôndgtThôn An KhoáiChâu SơnQuỳnh Phụ10.00010.000
777Mở rộng đường từ ngã 3 trạm y tế đi thôn cần DuDGTChâu SơnQuỳnh Phụ15.00015.000
778Quy hoạch đường Quỳnh Mỹ đi Châu SơnDGT Quỳnh Mỹ, Châu Sơn Quỳnh Phụ15.00015.000
779Đường ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã Quỳnh TrangDGTQuỳnh TrangQuỳnh Phụ1.100500600
780Dự án đầu tư xây dụng cầu vượt sông Luộc nối huyện Quỳnh Phụ, tinh Thái Bình với huyện Ninh Giang, tỉnh Hài DươngDGTAn Đồng, An KheQuỳnh Phụ50,00035.00015.000
781Nâng cẩp đưởng ĐT 455 (đường 216) đoạn từ quốc lộ 10 đến đường 456, giai đoạn 2 đoạn qua xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh PhụDGTĐồng TiểnQuỳnh Phụ30.00025.0003.0002.000
782Quy hoạch đường ĐH.76 đoạn qua trung tâm xã An Thái (từ đường ĐH.73 đi ĐH.72)DGTAn TháiQuỳnh Phụ14.50010.5001.0003.000
783Đường ĐH 75 và các tuyến nhánhDGTcác xãQuỳnh Phụ27.50015.0002.00010,500
784Mở rộng nâng cấp đường 221ADGTCác thôn Tây Giang, Đông Lâm, Tây Tiển, Nam Chính, Nam Trung, Nam Thanh, Nam Hưng, Nam PhủTiền Hài212.1008.80011.500191.800
785Bến xe Tiền HảiDGTThôn Trình Trung ĐôngAn NinhTiền Hải20.00020.000
786Quy hoạch đường cứu hộ, cứu nạn từ đường cửu hộ xã Đông Trà đi Đông Trung đấu nổi với đường 221CDGTCác thônĐông Xuyên, Đông TrungTiền Hài24.00024.000
787Dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội dịa Bắc Sông Trà Lý của Công ty CP đầu tư xây dựng và DVTM Thái HàDGTThôn Trả LýĐông QuýTiền Hãi54.40020.00034.400
788Quy hoạch,mở rộng đường giao thông trục thônDGTThôn Bát cẩp NamBăc HảiTiền Hải500500
789Mở rộng đường trục xãDGTCác thôn: An phú, An Nhãn Hưng; An Nhân BinhBắc HàiTiền Hâi8,0005.0003.000
790Dự án Xử lý khẩn cấp cầu Nhội qua sông 34 đoạn từ ĐT.454 đi thôn Xuân Lôi xă Hồng MìnhDGTHồng MinhHưng Hà29.20010.0001.50017.700
791Dự án Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.70 đoạn từ đường tỉnh ĐT.452 (224 cũ) đi di tích lịch sử Quốc gia đền Tiên La (T14)DGTXã Đoan HùngHưng Hà25.40025.400
792Quy hoạch đường số 2, 3 cụm công nghiệp Hưng NhânDGTThôn ĐẩuTT, Hưng NhânHưng Hà12.00012.000
793Đường ĐH,66C đoạn từ Quốc lộ 39 đến ĐT.453, huyện Hưng HàDGTThôn Kim Trung, Minh TânKim Trung, Minh TânHưng Hà90.00060.0005.00025.000
794Mở rộng dường giao thông từ đường w vào chùa Phương LaDGTThôn Phương La 3Thái PhươngHưng Hà1.5001.500
STT Tên dự án y <'Ể/ ■■ ■■ i i‘i sĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (in2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phổ, khuXa, phưửng, thị trấnHuyện, thành phốTỗng diện tíchTrong đỏ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
795 , . . Tuyển đường ĐH60A (đoạn từ xã Vărvpồm đii-xẩDầi;^ Chu) V'Thôn Văn cẩm, Duyên Hải, Dân ChủVăn Cẩm, Duyên Hải, Dân chủHưng Hà80.00060.00020.000
796Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đửốrigTDT,452 V (đường 224 cũ) quax2Dân Chủ, huyện HưngHĨfttPXỄP " Quỳnh Châu huyện quỳnh phụDGTThôn Dân ChủDân chủHưng Hà25.00020.0002.0003.000
797Quy hoạch mở rộng đườngDGTThôn Đặng xáTT Hưng NhânHưng Hả4.0002.0008001.200
798Quy hoạch đường Cụm công nghiệp phía đông bắcDGTTT Hưng NhânHưng Hả25.00023.0002.000
799Đường vào vùng sản xuất xã Bắc SơnDGTThôn Minh Đức, Cộng Hòa, Quyết Tiển, Thăng LongXã Bấc SơnHưng Hà6.7006.700
800Đường vào bãi rác trung tâmDGTThôn Xuân LôiHồng MinhHưng Hả1.5001.500
801Đường cầu Nhội qua sông 34DGTHồng MinhHưng Hả3.0001.5001.500
802Mở rộng đường trục xãDGTThái HưngHưng Hà60.00050.00010.000
803Nâng cấp đường trục chỉnh vào vùng săn xuấtDGTThôn Nhật Tảo, Đoan Bân, Do Đạo, Tam ĐưòngTiến ĐứcHưng Hà2.6002.600
804Đường cứu hộ, cứu nạnDGTQuang Bỉnh, Quang Minh, Minh Tân, Bình ThanhKiển Xương66.00035.00031.000
805Quy hoạch bến xeDGTThôn Nguyệt GiámMinh TânKiến Xương4.5004.500
806Quy hoạch dân cư dường mặt đường ĐH 15DGTThôn Tư TeThanh TânKiến Xương550550
807Cải tạo, nâng cẩp tuyến đường liên xã Quang Trung - Quang Hưng - Bình ThanhDGTThôn Quang Trung, Quang Hưng, Bỉnh ThanhQuang Trung, Quang Hưng, Bình ThanhKiến Xương64.80049.80015.000
808Mỏ rộng đường giao thông đi trường bẳn mớiDGTKhu Tiền Tuyến, Mình ĐứcTT Kiến XươngKiển Xương5.0005.000
809Cải tạo nâng câó tuyến đường Vũ Trung, Vũ Hòa huyện Kiến Xương, giai đoạn 5: Từ cống Cù Là xã Vũ Hòa đến Xã Vũ ThắngDGTVũ HòaKiến Xương13.20010.0003.200
810Cải tạo nâng cấp đưởng liên xã Lê Lợi - Quyểt Tiến - Bỉnh NguyênDGTLê Lợi, Bình NguyênKiến Xương36.00030.0006.000
811Cải tạo, nâng cấp tuyến đưởng làng nghề Kim - Đỉnh Phùng huyện Kiển Xương (đoạn từ xã Vũ Lê đến ngã tư xã Đỉnh Phùng)DGTVũ Lễ, Thanh Tân, Đình PhùngKiến Xương66.00054.00012.000
812Cải tạo, nâng cấp đường 219 (ĐH 460) đoạn Vũ Quý - Thanh Tân, huyện Kiến XươngDGTQuang Lịch, Vũ Quý, Hòa BỉnhKiến Xương66.00054.00012.000
813Xử lý cấp bách cống ông Quỳnh đê Bối đại Thắng xã Hồng Tiến, huyện Kiển XươngDGTHồng TiếnKiến Xương2.4002.400
814Nâng cấp, cải tạo đường liên xâ Hòa Bình - Đình Phùng huyện Kiến XươngDGTHòa Bình, Đỉnh PhùngKiến Xương36.00028,0008.000
815Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cửu nạn liên xã Bình Nguyên - An Bình Vũ Tây huyện Kiến XươngDGTAn Bỉnh, Tây ScníKiến Xương15.40011.4004.000
816Nâng cấp, cải tạo tuyến đường huyện Vũ Thắng - Bỉnh Định, huyện Kiến Xương (đoạn từ UBND xã Bình Định đển cầu Đò Mèn, Xíĩ Nam Hăi, huyện Tiền Hải)DGTBỉnh ĐịnhKiến Xương34.00025.0009.000
STT Ậ' X ' Tên dự^ìàtVX'^ ’^Ị”\ rl..;KSr Mã loại 'ị đấtĐịa điểm thực hiệnĐiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tể dân phố, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
817 H -4.\ í“ĩ£ỉ : Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, 'cưù'nạri Ììên. xã Quang / Bỉnh, Quang Minh, Minh Tồn, BỈnlrThaíủhuỳệnKiến^’ Xương, giai đoạn 2: Tuyến chính 7 dếnkm9+315,25, tuyến nhánh 1 vàẵoạrựừ^ngiỊ-3Í5 đển đê Hồng Hà n (phần điểu chỉnh,bỗ sung) 1 / DGTMinh Tân, Minh Quang, Quang MinhKiến Xương43.00030.00013.000
XVIIĐẨT THỦY LỢIDTL781.500372.40437.830371.266
818Xây dựng trạm bơmDTLBách ThuậnVũ Thư300300
819Nâng cấp tuyến đê biển két hợp giao thông tỉnh TBDTLThụy Xuân, Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hải, Thụy TrườngThái Thụy39.0002.00023.50013.500
820Xây dựng nhà mảy nước sạchDTLThôn An cổ NamAn TânThải Thụy3.0003.000
821XD đập Hồng Quỳnh trên sông HóaĐTLHồng DũngThải Thụy13.80011.3002.500
822Đất thủy lợi trong đẩu gíá đất thôn Đông - ĐoàiDTLThôn Đông, ĐoàiDương PhúcThải Thụy400400
823Bổ sung xây dựng trạm bơm Gổc Để xã Thụy DũngDTLHổng DũngThái Thụy300300
824Mở rộng trạm cấp nước sạchDTLThôn Vũ BiênMỹ LộcThái Thụy15.10011.3003.800
825Dự án xứ lý đột xuẩt cấp bách kè Hả My đoạn từ K2+000 đến K2+850 đê cửa Hữu sông Diêm Hộ; nắn tuyển dê bảo vệ khu dân cư thuộc thị trấn Diêm Điền từ cổng Ngoại Trinh IIK12+870 đến céng Diêm Điền K13 Pam huyện Thái Thụy; trồng rừng ngập mặn đê sổ 8 huyện Thái Thụy, đê số 5,6 huyện Tiền Hải; nâng cấp tuyển đê biển từ K42 đến K43+700 và K44+750 đển K55 huyện Thải Thụy, tỉnh Thái BìnhDTLDương Hồng Thủy, Thải Nguyên, Thái Thượng, Thị TrấnThái Thụy160.00035.0001.000124.000
826Thực hiện tuyến NI kênh dài 620mx ImDTLTân HọcThái Thụy600600
827Quy hoạch trạm bơmDTLThôn Sơn Thọ 3Thải ThượngThải Thụy100100
828 Hạng mục tuyến ống nước ngọt - Dự án NMNĐ Thái Bỉnh 2DTLSơn Hà, Dương Hồng Thủy, Thái Phúc, Thuần Thành, Thái Thịnh, Tân Học, Tân Học, Mỹ LộcThái Thụy116.00062.90010053.000
829Nạo vét và kè mải chống sạt lở sông Kiến Giang thành phổ Thái BìnhDTLĐông Hạ, Phúc Thượng, Bắc Sơn, Thanh MiếuVũ PhúcThành phổ45.00045.000
830Nạo vét và kè mái chổng sạt lở sông Kiến Giang thành phố Thái BìnhDTLTỔ 1Phủ KhánhThành phố7.0005.5001.500
831Nạo vét và kè mải chống sạt lờ sông Kiến Giang thành phố Thải BìnhDTLTổ 3Quang TrungThành phố700700
832Nâng cấp đê Tả Trả Lý từ K0 đến K42, giai đoạn từ K6+600 dển K14+700 và một sổ công trinh trên tuyếnDTLBạch Đằng, Hổng GiangĐông Hung16.10010.1006.000
STT Tên (lựổiẵ HỄ w Mã loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sữ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, tliị trấnHuyện, thảnh phổTổng diện tíchTrong đỏ lấy từ loại đẩt
Trồng lúaĐẩtởĐất khác
833 Nạo vét và kè hai bên sông Thống Nhaf^-cong Ngímn/ Xá đển K35 VÔ\, •£ X. ^DTLPhong Châu, Hợp Tiến, Minh Phú, Liên HoaĐông Hưng40.00014.0001.00025.000
834Kè chống sạt lở bờ sông Sa Lung ■ *DTLThồn 14 Lợi 2, Ký Con, Quang TrungĐông XuânĐông Hưng11.3006.3042.4302.566
835Hành Lang thoát lũDTLAn BàiQuỳnh Phụ57.20057.200
836Quy hoạch trạm bơm Đồng xầyDTLTrung Châu ĐôngAn CầuQuỳnh Phụ100100
837Nâng cấp, hoàn thiện đê Hữu Hỏa đoạn K6+600 - K8DTLAn Ninh, An BảiQuỳnh Phụ10.0003.0007.000
838Xử lý cấp bách kè Đào Thành dê Hữu Luộc thuộc đja phận xã Canh TânDTLCanh TânHưng Hà5.0004.500500
839Kè chống sạt lở đê bối Liêu Xá, xã Canh Tân đoạn từ K3+250 đến K3+700 đê Hữu Luộc huyện Hưng HàDTLCanh TânHưng Hà45.00015.00030.000
840Nâng cấp tuyến đê tuyến I Bình Thanh, Bình Định, Hồng Tiến (triền đê Hồng Hà n) huyện Kiến XươngDTLBỉnh Thanh, Binh Định, Hồng TiếnKiến Xương180.50080.8009.50090.200
841Xây dựng mới cổng Cú tại km37+300, dê hữu Trà LýDTLAn Bình, Quốc TuấnKiến Xương15.0003.00030011.700
xvxnĐÁT CÓ DI TÍCH LỊCH sử - VĂN HOÁDDT154300105.1008.00041.200
842Mở rộng khu di tích lịch sử văn hóa chùa Khê KiểuDDTthôn Khẽ KiềuMinh Khaiva Thư1.5001.300200
843Mở rộng khu di tích đinh chùaDDTkhu 9TT Diêm ĐiềnThái Thụy4.9004.900
844Mở rộng dền Côn GiangDDTThôn Nam CưởngSơn HàThải Thụy5.0005.000
845Khu DTLS đền Đồng BằngDDTThôn Đồng BằngAn LễQuỳnh Phụ132.10085.1008.00039.000
846Quy hoạch khu lưu niệm Nguyễn DuDDTThôn Hải AnQuỳnh NguyênQuỳnh Phụ10.8008.8002.000
XIXĐÂT SINH HOẠT CỘNG ĐỒNGDSH95.99994.5991.400
847Quy hoạch nhà văn hoả thônDSHThôn Văn TháiDuy NhấtVũ Thư2.6002.600
848Quy hoạch nhà văn hoố thônDSHThôn Văn LangDuy NhấtVũ Thư26002.600
849Quy hoạch nhà văn hoả thônDSHThôn Thiện LongDuy NhấtVũ Thư12001200
850Quy hoạch nhả vãn hoá thônDSHThôn Hảnh Dũng NghĩaDuy NhấtVũ Thư2.0002.000
851Quy hoạch nhà văn hỏa thôn, khu thể thaoDSHThôn Hiểu ThiệnVu HộiVũ Thư3.4003.400
852Quy hoạch nhà văn hoả, sân thể thaoDSHThôn La TrạngVũ TiếnVũ Thư2.1212.121
853Quy hoạch nhà văn hoá, sân thể thaoDSHThôn Tán ToánVũ TiếnVũ Thư2.0452.045
854Quy hoạch nhà văn hoá thônDSHThôn Nhân HòaVũ VinhVũ Thư3.2003.200
855Quy hoạch nhà văn hoá thônDSHThôn Hừu LộcXuân HòaVũ Thư600600
856Quy hoạch nhà văn hoả thônDSHThôn Phương Tảo 2Xuân HỏaVữThư700700
857Quy hoạch nhà văn hoá thônDSHThanh Bản 3Xuân HòaVũ Thư700700
858Nhà văn hóa thônDSHHồ Đội 2,3,4TT Diêm ĐiềnThái Thụy200200
859Nhà văn hóa thônDSHĐồng Tỉnh, Vị ThủyDương Hồng ThủyThái Thụy5.0004.0001.000
860Nhà văn hóa thônDSHNam ô Trinh,Thụy TrinhThái Thụy1.2001.200
861Nhà văn hỏa thônDSHThôn Quỳnh LýThụy QuỳnhThái Thụy500500
862Nhà văn hỏa thônDSHThôn Đồng HòaThụy PhongThái Thụy500500
863Nhà văn hóa thônDSHThôn 2 Đong HồThụy PhongThái Thụy300300
864Nhà văn hỏa thônDSHThôn 3 Đông HổThụy PhongThái Thụy300300
STT í- 'Ồ Vt' Mã loại ; đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (1112)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐẩtởĐất khác
865Nhà văn hóa thôn í . ■ >.,■ '-."Cá ỉ ?DSHThôn I Đồng HôaThụy PhongThái Thụy300300
866Nhà văn hóa thôn ’ÀX.\ Ị1 DSHLũng ĐầuThải XuyênThái Thụy1.2001.200
867Nhà văn hỏa thôn Vỵ DSHThôn Kim BàngThái XuyênThái Thụy1.4001.400
868Nhà văn hóa thôn ‘^7DSHThôn Đồng TỉnhThái DươngThái Thụy500500
869Quy hoạch nhả văn hóa xãDSHThôn Đoài NghĩaThụy LiênThải Thụy2.8002.800
870Quy hoạch nhà văn hóa thônDSHThôn Văn Hàn ĐôngThái HưngThải Thụy500500
87 ỉQuy hoạch nhà văn hóa thônDSHThôn Vũ Thành ĐôngThái HưngThái Thụy600600
872Quy hoạch nhà văn hóa thônDSHThôn Vũ Thành ĐoàiThái HưngThái Thụy700700
873Quy hoạch nhà vãn hóaDSHThôn Kim ThànhSơn HàThái Thụy1.0001.000
874Quy hoạch nhà văn hóaDSHThôn Chỉ BồThụy TrườngThái Thụy3.0003.000
875Quy hoạch nhà văn hỏaDSHThôn Thượng PhúcThụy TrườngThái Thụy200200
876Quy hoạch nhà văn hỏa thônDSHTri Chi PhúThụy TrưởngThái Thụy300300
877Di dời và bố trí mởi nhà vãn hóa thônDSHThôn Trường XuânThụy TrườngThái Thụy1.0001.000
878Quy hoạch nhà văn hỏa xãDSHthôn Vị Dương ĐoàiThái HồngThải Thụy2.9002900
879Quy hoạch hội trưởng thônDSHVân ĐộngVũ LạcThành phố2.0002.000
880Quy hoạch hội trường thônDSHNam HưngVũ LạcThảnh phố2.0002.000
88 ỉQuy hoạch hội trường thônDSHTam Lạc 2Vũ LạcThành phố2.0002.000
882Nhà văn hóa thônDSHThôn Chiến Tháng (HN)Liên HoaĐông Hưng1.7951.795
883Hội trường thôn Khuổc tâyDSHThôn Khuốc TâyPhong ChâuĐông Hưng3.1003.100
884Hội trưởng thôn Khuổc BắcDSHThổn Khuổc BắcPhong ChâuĐông Hưng2.2002.200
885Hội Trưởng thôn Cộng HòaDSHThôn Cộng HòaThăng LongĐông Hưng34003.400
886Nhà văn hóa thônDSHThôn An NạpAn ChâuĐông Hưng46060400
887Nhà văn hỏa thônDSHThôn Kim Ngọc 1Liên GiangĐông Hưng1.1001.100
888Nhà văn hóa thônDSHThôn Lãm KhêĐông KinhĐông Hưng1.0001.000
889Nhà văn hóa thônDSHThôn KinhNậuĐông KỉnhĐông Hưng500500
890Nhà văn hóa thônDSHThôn An Đồng (ĐG)Hà GiangĐông Hưng200200
891Quy hoạch nhả văn hóa và khu vui choi tổ 2DSHTỒ 2An BàiQuỳnh Phụ600600
892Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao thôn An MỹDSHThôn An MỹAn DụcQuỳnh Phụ1.2001.200
893Quy hoạch nhả văn hỏa thôn Dục Linh ỉDSHThôn Dục Linh 1An NinhQuỳnh Phụ500500
894Quy hoạch nhà văn hóa trong khu dân cư mớiDSHThôn Đoàn Xá, Quảng BáQuỳnh HảiQuỳnh Phụ10.00010.000
895Quy hoạch nhà văn hỏa khu dân cư đồng KênhDSHThôn Lương Cụ NamQuỳnh HồngQuỳnh Phụ500500
896Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thônDSHThôn Riêm TriTây PhongTiền Hầi500500
897Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thônDSHThôn Thanh ĐôngĐông LâmTiềnHâi400400
898Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thônDSHThôn Nội Lang Trung, Nội Lang Tây, Thục Thiện, An TừNamHâiTiền Hài10.00010.000
899Quy hoạch nhà văn hỏa, trự sở thônDSHThôn Nội Lang NamNam HâiTiềnHâi800800
900Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thônDSHThôn Lợi ThànhĐông QuýTiềnHăi300300
901Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thônDSHThôn Trung TiếnTây LươngTiền Hải600600
902Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thônDSHThôn Bát cấp đông, Bát cấp nam, An Phú, An Nhân BìnhBắc HăiTiền Hái2.0002.000
903Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thônDSHThôn Mỹ ĐứcĐông HoàngTiền Hài600600
904Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sờ thônDSHThôn Tân LạcĐông HoàngTiền Hải778778
905Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thônDSHThôn Định cư Đông, Định Cư TâyĐông TràTiền Hải1.0001.000
906Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thônDSHThôn An CưĐông XuyênTiền Hải500500
907Quy hoạch nhà vãn hóa, trụ sở thônDSHThôn Tam BảoNam HồngTiền Hải400400
XXĐÁT KHƯ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ CÔNG CỘNGDKV219.60075.5007.000137.100
908Công viên hồ Ty DiệuDKVTổ IBồ XuyênThành phố63.9003.2001.00059.700
STTTlndự^// /'Mẵ loại - \ đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuXã, phường, thi trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐẩtỗ*Đất khác
909Quy hoạch công viên cây xanh <7^ ìÍ>KVThôn Gia LễĐông MỹThành phố10.00010.000
910Quy hoạch công viên cây xanh /3ư>KVKhu Cầu NghìnAn BàiQuỳnh Phụ136.50053.1006.00077.400
911Quy hoạch công viên cây xanh kliuxdâiítừ m.ói>? DKVĐoản Xố, Quảng BảQuỳnh HảiQuỳnh Phụ9.2009.200
XXIĐÁT CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢN(^^=;eJ^'ZDNL74.51058.0902.90013.520
912Nâng cao hiệu quà lưới điện trung hạ áp khu vực thảnh phổ Thái Bỉnh thuộc dự án cài tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - giai đoạn 1 vay vổn ngân hàng tái thiết Đức (KFW3)DNLCảc xãVũ Thư300200100
913Chổng quá tải lưới điện 0,4kV sau tiếp nhậnDNLTân HòaVũ Thư20015050
914Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Tự Tân, Vũ Đoài huyện Vũ ThưDNLTự Tân, Vũ ĐoàiVũ Thư15010050
915Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Xuân Hòa, Hổng Lỷ huyện Vũ ThưDNLXuân Hòa, Hồng LỷVũ Thư19015040
916Cãi tạo chổng quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các thị trẩn, Minh Quang huyện Vũ ThưDNLTTVũThư, Minh Quangva Thư13010030
917Cài tạo nâng cấp đường dây 35kV nhánh trung Gian 2 Vũ Thư lộ 371E1I.5 huyện Vũ ThưDNLMinh Khai, Nguyên Xá, Tự Tân, Hòa Bỉnh, Trung An, Song An, TT Vũ ThưVũ Thư550400150
918Nâng cao khâ năng truyền tải đường dây 1 lOkV từ TBA 220kV Thái Binh - TBA 1 ỈOkV Thái BỉnhDNLThải ThụyThái Thụy200100100
919Trạm biển áp 1 lOkV Thái Thụy 2DNLThị Trấn Diêm ĐiềnThái Thụy2.0002.000
920Cấy ưạm biển áp chống quá tải lưới điện cảcDNLHồng Dũng, Thụy Ninh, Thụy Việt, Thụy Duyên, Thụy ThanhThải Thụy400300100
921Đất công trinh năng lượngDNLThụy LiênThái Thụy2.0002.000
922Xây dựng xuẩt tuyến 22KV(973-E11.2) để chồng quá tải tải lộ 972-E11.2- huyện Thải Thụy, tỉnh Thái BìnhDNLThụy LiênThái Thụy400300100
923cẩy trạm bến áp cấp điện cho các khu trang trợi chăn nuôỉ gia súc và nuôi trồng thủy sàn huyện Thải ThuỵDNLDương Hồng Thủy, Thái Hưng, Thái Xuyên, Thụy TrườngThái Thụy300200100
924Chổng quả tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái ThụyDNLThụy SơnThái Thụy300200100
925Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải ThụyDNLThụy ThanhThái Thụy300200100
926Chống quá tài lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải ThụyDNLThụy VănThái Thụy300200100
STT n ủ h 1 ? '^t<55ĩ Tên đựÍỊ^\rz:iỉ5.,^~5,i''\ ' ĩỳỵMã loại \í đấtĐịa điểm thực hiệnĐiện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dẳn phố, khuXã, phường, thi trấnHuyện, thảnh phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐẩt khác
927 Lí ®ỊÍịf / cấp điện khu công nghệ công nglụộpcaò;HqnQuốc,Lx y huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bỉnh V y Mi Jdnl /Thụy Trưởng, Thụy Sơn,An Tân, Thụy Xuân, Thị trấn Diêm ĐiềnThái Thụy700400300
928cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã: Thụy Sơn, Thái Phúc, Tháỉ Sơn, Thái Thuần, Thái HungDNL Thụy Sơrựhị trấn Diêm Điền, Thái Phủc,Sơn Hà, Thuần Thành, Thái HưngThải Thụy500300200
929Cải tạo chổng quả tài lưới điện 0,4KV khu vực xã Thụy chinh, huyện Thái ThụyDNLThụy ChỉnhThái Thụy100100
930Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải ThụyDNLThái ThịnhThái Thụy300200100
931Chồng quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái ThụyDNLThái ĐôThái Thụy300200100
932Cải tạo, chống quá tăi đường dây 973 - TG Thải Hưng, Thái ThụyDNLThải Hưng .Thái Thụy400400
933Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thái Tân, huyện Thải ThụyDNLTân HọcThái Thụy100100
934Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã, huyện Đông Hung năm 2020DNLĐông Sơn, Hồng Giang, Chương Dương, Đông Cảc, Phủ Lương, Minh ChâuĐông Hưng730610120
935Nâng cao khả năng truyền tải đường dây ỉ ỈOkV từ TBA 220kV Thái Bỉnh - TBA 1 lOkV Thái BinhDNLĐông Hưng, Hưng Hà, quỳnh Phụ, Thái Thụy, Vũ ThưĐông Hưng200200
936Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hài, Thái BìnhDNLĐông HưngĐông Hưng4.5003.5001.000
STT Tên ,/ỳr >$.'> ■ ■ Mã loại ílđấtĐịa diễm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thi trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ờĐất khác
937 ẲQƯSử .’ BlỄvs * '^ĩKííđữ*'*' cẩy TBA giảm tổn thất điện năng cho các TBA cỏ tồn thất điện năng trên 10% - huyện Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Kiến Xương, Thải Thụy - tỉnh Thái Bình 'ề DNL Đông Cường, Liên Giang, Đông Vinh, Đông Á, Đông Mĩ, Đông Hả; Lẽ Lợi, Quốc Tuẩn; Thụy Quỳnh, Thụy Phóng, Thụy Văn, Thụy Thanh; Đồng Tiến, Đông Hài, Quỳnh Hưng, An KhêĐông Hưng500500
938Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực xã Hoa Lư - huyện Đông HưngDNLLiên HoaĐông Hưng15010050
939cẩy TBA chống quá tãi các TBA khu vực huyện Đông HưngDNLcác xã huyện Đông HưngĐông Hưng37030070
940Xây dựng chân cột điện toàn xãDNLĐông KinhĐông Hung1.6001.600
941Cải tạo, nâng cấp đường dây 10KV lộ 973 EI 1.4 đẩu nổi với lộ 973 TG Thăng Long và lộ 976E33DNLCác xã Đông Hợp, Đông Quang, Đông Động, Đông Dương, Trọng Quan, Xẫ Đông Hỏa, Phường Hoàng Diệu TP Thái BìnhĐông Hưng200200
942Chống quá tải điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh HảiDNLQuỳnh HảiQuỳnh Phụ200100100
943Chống quá tài điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh HồngDNLQuỳnh HồngQuỳnh Phụ200100100
944Dự án: phảt triền lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vổn Cơ quan hợp tác quổc tế Nhật Bàn - JicaDNLHuyện Quỳnh PhụQuỳnh Phụ27.00020.0007.000
945Cãi tạo, chống quá tải đường dâyDNLCác xãTiền HảiTiền Hải5.2004.300300600
946Dự án: Xây dựng xuất tuyến 35kv lộ 374 (trạm 1 lOkv Tiền Hải)DNLCác thônThị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An NinhTiền Hài600500100
947Cải tạo nâng cấp đường dây 973A36 lên vận hành cấp điện áp 22kVDNLCác thônĐông Cơ, Đông Lâm, Đông Minli, Đông Hoàng, Đông TrungTiền Hài57050070
STTTêndựái^;,j'|? _ ■ L ,MẪ3oại ỉSSt ■Địa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khuXẫ, phường, thị tránHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lẩy từ loại đẩt
Trồng lúaĐẩtởĐất khác
948Cải tạo nâng cấp dưởng dây 975A36 lĩt^^ẫ^-cấpíW áp 22kV V.. /■ ^DNLCác thônTây Giang, Tây phong, Nam hả, Nam hăi, Nám hổng, Đắc hài, Vân trưởngTiền Hải19017020
949Cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã Nam Tháng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang - huyện Tiền Hãi năm 2020DNLCác thônNam Thắng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây GiangTiền Hầi19014050
950Cấy TBA chông quá tăi lưới đỉện khu vực các xã: Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ - huyện Tiền Hâi năm 2020DNLCác thônNam Trung, An Ninh, Tây Ninh , Đông CơTiền Hải43034090
951Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái BỉnhDNLCác thônTiền HảiTiền Hải5.9003.4002,500
952Cấy TBA giảm tồn thất điện năng cho cốc TBA có tổn thất điện năngứên 10% năm 2019 - huyện TiềnHâi, tỉnh Thải BỉnhDNLCác thôn Tây Giang, Nam Hà, Nam Trung, Nam Hải, Đông Xuyên, Đông Phong, Đông Hải, Nam Phú, Đông Minh, Đông quý, Đông Trả, Nam Tháng, Vũ Lăng, Vân TrườngTiền Hâi920670250
953Xây dựng xuất tuyển 22kV lộ 479-A36 (trạm 1 lOkV Tiền Hải) chổng quá tải cho lộ 973 - A36 huyện Tiền Hải- tĩnh Thải BìnhDNLCác thônĐông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đồng Hoảng, Đông TrungTiền Hãi740510230
954Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 374 trạm 1 lOkV Tiền Hài (A36).DNLCác thônThị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương công, An Ninh, Vân TrưởngTiền Hải720450270
955Cấy TBA chống quá tải các TBA khu vực huyện Tiền HâiDNLCác thônTiền HáiTiền Hài37030070
956Câi tạo dường dây và cấy TBA CQT huyện Hưng HảDNLCâc xã trong huyệnHưng HảHưng Hà30025050
957Quy hoạch trạm điện xã Hởa TiếnDNLHòa TiếnHưng Hà5.0005.000
958TBA I lOkV Kiến Xương 2 và nhánh rẽDNLTT Kiển Xương, Quang TrungTTKíến Xương, Quang TrungKiến Xương2.8002,200600
STT Tên dự iA Mã loại đất 1Địa điểm thực hiệnDiện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuxa, phường, thị trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ờĐất khác
959 Ịí , A ■■ . <3 Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộỉ473EIỊ-,7jvà 742E1Ì79 ,y/DNLHỏa Bỉnh, Bình Minh, TT Kiến Xương, Quang TrungHòa Bỉnh, Binh Minh,TTKiển Xương, Quang TrungKiến Xương400300100
960Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộ 473E11.7 và 742E11.9DNLTT Kiến Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam BìnhTTKien Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam BìnhKiến Xương400300100
961 Xây dụng mới dường dây 22kV đẩu nổi từ TBA Thanh Tân 4 đến Quyết Tiến 2DNLThanh Tân, Lê LợiThanh Tân, Lê LợiKiến Xương200200
962Xây dựng mới xuất tuyến 22 kv lộ 471DNLVũ Quý, Quang Lịch, Hòa BỉnhVũ Quý, Quang Lịch, Hòa BìnhKiến Xương33030030
963Xây dụng mới xuất tuyến 22 kV lộ 473DNLVũ Quý, Quang LịchVũ Quý, Quang LịchKiến Xương23020030
964Xây dựng mới xuất tuyến 22kV lộ 473 song songDNLVũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh QuangVũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh QuangKiến Xương400300100
965Xây dựng mới xuất tuyến 35 kV lộ 371DNLVũ NinhVũ NinhKiến Xương5050
966Xây dụng mới xuất tuyến 35 kV lôộ 373DNLVũ Quý, Quang Bỉnh, Hòa Bỉnh, Bình MinhVũ Quý, Quang Binh, HòaBình, Bỉnh MinhKiến Xương400300100
967Cải tạo nâng cẩp dường dây 35kV nhánh Bơm An Quốc lộ 371 Ẽ11.7DNLVũ Ninh, VQ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Binh Nguyên, Quóc TuấnVũ Ninh, Vũ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Bình Nguyên, Quổc TuấnKiến Xương600500100
968Cải tạo nâng cấp nhánh Thanh Tân 4 ĐZ 22kV, lộ 472 Eli.7DNLThanh TânThanh TânKiến Xương100100
969Cấy TBA nâng cao chẩt lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vục các xã: Vũ Vinh, An Bồi, Bỉnh Nguyên, Nam Cao, Vũ Vân, Quốc TuấnDNLVũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quốc TuấnVũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quổc TuấnKiến Xương400300100
970Cấy TBA nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0.4kV khu vực huyện Thái Thụy, Kiến XươngDNLQuang Lịch, Hòa BìnhQuang Lịch, Hòa BìnhKiển Xương200200
971Cấy TBA chống quá tãi lưới điện khu vực các xã: Vũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Vũ Tây, Quyết TiếnDNLVũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê LợiVũ Lễ, Vũ Hỏa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê LợiKiến Xương900700200
972Cấy TBA chổng quaá tải lưới điện khu vực cảc xS: Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Quý, Quyết Tiến, Vũ Ninh, Quang LịchDNLVũ Công, Vũ HỏaVũ CôngKiến Xương200100100
STT Ten dtr ánr/ X f w ■■ i; ỉí • í-.’, i ’r- .???■ 'Mã loại '■Ịđất - VíĐịa điểm thực hiệnDiện tích đẫt sử dụng (in2)
Xớ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phố, khuX3, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
XXIIĐÁT CÔNG TRÌNH BƯU CHÍ^^fe JHỘNcặ'TỊBV7.2507.250
973Xây dựng cơ sở hạ tâng ưạm thu phẵt‘sóhg^Sfé^i ,/<■'•/jÙBVCác xãQuỳnh Phụ4.5004.500
974Xây dựng cơ sờ hạ tãng trạm thu phát BTS) ‘ ỷ DBVCác thônCác xãTiền Hải2.7502.750
XXIIIĐẨT CHỢDCH5.5005.500
975Quy hoạch chợ Đồng HòaDCHThôn Đổng HòaThụy PhongThái Thụy3.0003.000
976Quy hoạch chợ dân sinhDCHThôn Văn Hàn TâyThái HưngThái Thụy2.5002.500
XXIVĐẮT BÃI THẢI, XỬ LÝ CHẤT THẢIDRA249.600247.0002.600
977Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải tập trungDRAThôn Hữu HươngPhúc ThànhVũ Thư5.0004.700300
978Khu xử lỷ rácDRAThôn Duyên TrữThụy DuyênThái Thụy5.0005.000
979Khu tập kết rác thảiDRAThôn Đông DươngHồng DũngThái Thụy20.00020.000
980Khu xử lý rácDRACánh Đồng BáiThị Trẩn Diêm ĐiềnThải Thụy12.00012.000
981Khu xử lý rác công nghệ lò đốtDRAThôn Bắc ThịnhSơn HàThái Thụy3.5003.500
982Khu xử lý rácDRAThôn Hạ TậpThụy BỉnhThái Thụy3.0003.000
983Điển thu gom xử lỷ rác tập trungDRAThôn Đông HồThụy PhongThái Thụy5.0005.000
984Khu xủ lý rảcDRAThôn Lò NgóiThái ĐôThái Thụy3.5003.500
985Khu xử lý rác công nghệ lò đốtDRAThôn Xuân HòaThái ThọThái Thụy3.0003.000
986Khu xử lỷ rácDRAThôn Lũng ĐầuThái XuyênThái Thụy7.5007.500
987Quy hoạch bãi tập kểt rác thảiDRAThôn Thống NhấtĐông ThọThành phổ20.00020.000
988Nhả mảy xử lý rác công nghệ caoDRAThôn Trưng Trắc BĐông ÁĐông Hưng61.000588002.200
989Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Phú NôngLô GiangĐông Hung5.0005.000
990Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Hoàng NôngLô GiangĐông Hưng4.0004.000
991Quy hoạch bãi thải, khu xử lỷ chất thảiDRAthôn An NạpAn ChâuĐông Hưng7.0007.000
992Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Tây Thượng LiệtĐông tânĐông Hưng3.3003.300
993Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Thượng đạtĐông DươngĐông Hưng2.1002.100
994Quy hoạch bãi chôn lấp rác thâiDRAThôn TràngAn TràngQuỳnh Phụ4.0004.000
995Quy hoạch điểm trung chuyển rác 4 thônDRAThôn Hưng Hòa, Đồng Bằng, Đông Phức, Đào ĐộngAn LễQuỳnh Phụ2.1002.100
996Quy hoạch bãi rốcDRAThôn Cồ ĐẳngĐồng TiếnQuỳnh Phự10.00010.000
997Quy hoạch bãi trung chuyển rácDRAThôn Lang DuyênChâu SơnQuỳnh Phụ2.0002.000
998Quy hoạch bãi rácDRAThôn Trình UyênQuỳnh NguyênQuỳnh Phụ5.0004.900100
999Quy hoạch bãi rácDRAThôn Cát GiàTây GiangTiền Hải13.00013.000
1000Quy hoạch bãi rácDRAThôn Đồng ChâuĐông MinhTiền Hải7.6007.600
1001Quy hoạch bãi rácDRAThôn Quân Bác ĐoàiVân TrườngTiền Hải5.0005.000
1002Quy hoạch bãi rác tập trungDRAThôn Tống XuyênThái HưngHưng Hà7.0007.000
1003Xây dựng bãi rácDRAThôn Công BỉnhBình ĐịnhKiến Xương2.0002.000
1004Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thảiDRAThôn Nam TiênHồng TiếnKiền Xương5.0005.000
1005Mở rộng bãi rácDRAThôn Thảo KhoảnLê LợiKiển Xương6.0006.000
1006Quy hoạch bãi rác thôn Luật ngoại 1DRAThôn Luật Ngoại 1Quang LịchKiến Xương5.0005.000
1007Quy hoạch khu xử lỷ rác thảiDRAThôn Đổng vẳng T2Vũ ThắngKiến Xương6.0006.000
XXVĐÁT Cơ SỞ TÔN GIÁOTON119.230102.2502.98014.000
1008Mở rộng chùa Đổng CaoTONThôn Nhật TânTân HòaVũ Thư12.0008.8003.200
1009Mở rộng giáo xứ_Trung Thành_TONThôn Song ThủyVũ TiếnVũ Thư2.5002.100400
STT Tên dự án ■' ỈỊ Sỉã loại (lấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sừ dụng (m2)
Xứ đảng, thôn, xóm, tổ dân phố, khuXã, phưỉmg, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong dỏ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
1010Mở rộng giảo xứ An Châu V ị > , - 1: TỒNVũTiểnVũ Thư10.2006.0004.200
1011Chùa Xuân Phô $ ‘ V < :TỐNThôn Xuân PhốThái PhúcThải Thụy1.500500400600
1012Mở rộng chùa Bển V /Thôn Tam TriThụy TrườngThái Thụy2.5002.500
1013Chùa Côn Giang (Thuyền Quan)^TONThôn Nam CưởngSơn HảThái Thụy6.7006.500200
1014Mở rộng Chùa Liên Hoa ÝTONThôn Đồng KỷĐông HăiQuỳnh Phụ300300
1015Mở rộng chùa TrúcTONThôn Trinh Trung TâyAn NinhTiềnHâi11.00011.000
1016Mở rộng giáo xứ Quân CaoTONThôn Quân CaoVân TrưởngTiền Hầi5.0003.5001.500
1017Mở rộng giáo xứ rương trựcTONThôn RưOng TrựcNam ThẳngTiền Hải2.0002.000
1018Chùa Thính GiácTONThôn Năng TữihNam ChínhTiền Hài4.5004.500
1019Chùa Tử QuangTONThôn Bảt Cấp NamBắc HâiTiền Hài5.0005.000
1020Họ Giáo Cao BắcTONThôn Nam TrạchBắc HảiTiền Hải6.0006.000
1021Họ giáo Vát cấpTONThôn Nam TrạchBắc HảiTiền Hài4.0004.000
1022Họ giáo Quân TrạchTONThôn Nam TrạchBắc HảiTiền Hải60006.000
1023Họ giáo Quàng ChâuTONThôn Nam TrạiBắc HảiTiền Hải7.9802.5002.5802.900
1024Chùa Đông QuáchTONThôn Đông HàoNam HàTiền Hải5.0005.000
1025Mở rộng chùa Tam BảoTONThôn Tam BảoNam HồngTiên Hải3.4003400
1026Nhà thở họ liên thànhTONThôn Phương GiangNam HồngTiên Hải2.6502.650
1027Mở rộng nhà thờ họ giáo công bồiTONThôn Công Bồi TâyPhương CôngTiền Hải5.0005.000
1028Dự án khôi phục chùa cổ Ngọc ĐườngTONThôn Tam ĐườngTiến ĐứcHưng Hà3.5003.500
1029Quy hoạch Mờ rộng chùa Tây XuyênTONThôn Tây XuyênTT Hưng NhânHưng Hà6.0005.0001.000
1030Mở rộng chùa Vũih QuangTONThôn Hỏa BìnhBỉnh ĐịnhKiến Xương1.0001.000
1031Mơ rộng đền Thánh Tâm Cao MạiTONThôn Đông NghĩaMinh QuangKiển Xương3.5003.500
1032Mở rộng chùa Thuyền ĐịnhTONThôn Thuyên ĐịnhTrà GiangKiến Xương1.0001.000
1033Mở rộng Chùa Đông QuýTONThôn 8 (mạ)Vũ ThángKiến Xương1.0001.000
XXVIĐẮT Cơ SỞ TÍN NGƯỞNGTIN1.6001.600
1034Quy hoạch mở rộng Đình NamTINThôn Trung QuýThượng HiềnKiến Xương1.0001.000
1035Quy hoạch mở rộng Đình ĐôngTINThôn Đông KhánhThượng HiềnKiến Xương600600
XXVIIĐẮT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA, NHÀ TANG LẺ, NHÀ HOẢ TÁNGNTD481.198456.49824.700
1036Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Tiền phongBách thuậnVũ Thư534534
1037Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Toàn ThắngBách ThuậnVũ Thư600600
1038Mở rộng nghĩa trang Phương CápNTDThôn Phương CảpHiệp HòaVũ Thư8.0008.000
1039Quy hoạch nghĩa ưang nghĩa đjaNTDcác thônHồng PhongVũ Thư13.0005.0008.000
1040Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Nhà Vàng, thôn HộíMinh KhaiVũ Thư6.5006.500
1041Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Quẻ Dậm, Mả RácTân PhongVũ Thư10.00010.000
1042Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Việt TiếnVũ VinhVũ Thư5.0005.000
1043Quy hoạch nghĩa địaNTDKhư công Bộ, khu Đồng ThátThụy ThanhThái Thụy5.5005.500
1044Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Thọ CảchThụy QuỳnhThái Thụy5.0005.000
1045Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Đường RụtThụy QuỳnhThái Thụy7.8007.800
1046Quy hoạch nghĩa địaNTDThôn Bắc, ĐôngThụy TrìnhThái Thụy5.0005.000
1047Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Mả XướcThụy VănThái Thụy2.5002.500
1048Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Xối ĐôngThụy VănThái Thụy2.0002.000
1049Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Đồng Học, T. Xá Thị, Cao Dưong ThượngThụy HưngThái Thụy3.0003.000
STT Tênd \ % ĩỉ 'ƯỂ? ’■■■■'. \ Mã loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xú* đồng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thình phổTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
1050Quy hoạch nghĩa địa ị) Q: 1 T KNTDThôn Tam TriThụy TruôngThái Thụy10.00010.000
1051Quy hoạch nghĩa địa / ‘~'ỊỉNTDThôn Đầm mớiThụy TrườngThái Thụy10,00010.000
1052Mở rộng nghĩa trang liệt sý^ ■ ,x<' ỉNTDThôn Đồng DươngHồng DũngThái Thụy4.0004.000
1053Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Đông Hưng, Bắc ThịnhSơn HàThái Thụy17.00017.000
1054Mở rộng nghĩa địa ■■ 'NTDThôn Tiền Sao; Giang TâmDương Hồng ThủyThái Thụy2.0002.000
1055Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Nghĩa HưngTân HọcThái Thụy2.5002.500
1056Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Cồn Tây - T. Lũng ĐầuThái XuyênThái Thụy10.0008.5001.500
1057Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Đình Gián - T. Lục NamThái XuyênThái Thụy2.2002.200
1058Mở rộng nghĩa trang Mộc BàíNTDTDP số 8Hoàng DiệuThành phổ6.2006.200
1059Quy hoạch nghĩa trangNTDThôn Đông CácĐông cácĐông Hưng5.0005.000
1060Mở rộng nghĩa trangNTDThôn Kinh NậuĐông KinhĐông Hưng2.0002.000
1061Mở rộng nghĩa ưangNTDThôn Kinh HoànĐông KinhĐông Hưng2.5002.500
1062Mờ rộng nghĩa trangNTDThôn Lãm KhêĐông KinhĐông Hưng1.5001.500
1063Quy hoạch nghĩa trangNTDThôn Thôn ĐầmMê LinhĐông Hưng4.2004.200
1064Quy hoạch nghĩa trangNTDThôn Thôn ĐoàiMê LinhĐông Hưng3.1003.100
1065Mở rộng nghĩa địa đồng TâmNTDThôn Đồng TâmAn ĐồngQuỳnh Phụ1.8001.800
1066Mỡ rộng nghĩa trang nghĩa địaNTDThôn Lam cầu 2An HiệpQuỳnh Phụ2.5002.500
1067Quy hoạch nghĩa trang đồng CộcNTDThôn Đồng PhúcAn LễQuỳnh Phụ5.0005.000
1068Mở rộng nghĩa trang nhân dânNTDThôn TrảngAn TràngQuỳnh Phụ6.5006.500
1069Nghĩa địa Đồng - Lệ - AnNTDThôn An VịĐông HàiQuỳnh Phụ7.0007.000
1070Mở rộng nghĩa địaNTDThôn cổ Đẳng, Quan ĐìnhĐồng TiếnQuỳnh Phụ5.0005.000
1071Mở rộng nghĩa địaNTDThôn Cao MộcĐồng TiếnQuỳnh Phụ2.0002.000
1072Mở rộng nghĩa địaNTDTổ 5Quỳnh CôiQuỳnh Phụ5.1005.100
1073Quy hoạch mở rộng nghĩa địa An Phú 2NTDThôn An Phú 2Quỳnh HỗiQuỳnh Phụ1.0001.000
1074Quy hoạch mở rộng nghĩa địa cầu XáNTDThôn Cầu XáQuỳnh HảiQuỳnh Phụ1.0001.000
1075Mờ rộng nghĩa địa Đà ThônNTDThôn Đà ThônQuỳnh KhêQuỳnh Phụ4.0004.000
1076Mở rộng nghĩa địa cầu Quốc về phía TâyNTDThôn Đông TrụQuỳnh MinhQuỳnh Phụ2.0002.000
1077Mở rộng nghĩa địa Đồng Đường về phía BắcNTDThôn An Ký TâyQuỳnh MinhQuỳnh Phụ2.0002.000
1078Mở rộng nghĩa trangNTDThôn Trinh Uyên, Phương QuâQuỳnh NguyênQuỳnh Phụ21.70018.0003.700
1079Mở rộng nghĩa trangNTDThôn Quân CaoVân TrưởngTiền Hải2.0002.000
1080Mở rộng nghĩa trangNTDThôn Phương Trạch ĐôngPhương CôngTiên Hài7.0007.000
1081Mớ rộng nghĩa trangNTDThôn Phụ ThànhĐông TràTiền Hải41.00041.000
1082Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Thiện ChâuNam ThịnhTiền Hải20.00020.000
1083Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn An TứNam HàiTiền Hải11.36411.364
1084Quy hoạch nghĩa trang nhân dân và cây xanhNTDThôn Họp ĐoàiHồng LĩnhHưng Hà21.00021.000
1085Quy hoạch nghĩa ưang thôn Dương KhêNTDThôn Dương KhêThái HưngHưng Hà1.8001.800
1086Quy hoạch nghĩa trang thôn Phủ ỎcNTDThôn Phú ỐcThái HưngHưng Hà9.5009.500
1087Quy hoạch mở rộng nghĩa trang nhân dânNTDThôn An Mai, An ĐìnhThổng NhấtHựngHà10.00010.000
STT 4 *í V Tên dự án/ ế 'i* ■ W‘ 'Mã loại . .đất í:. ’■Địa điểm thực hiệnĐiện tích đất sử dụng (m2)
Xử đảng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phốTổng diện tíchTrong đó lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
1088Mở rộng nghĩa địa 1 '■ÍNTDThôn Bỉnh Trật Nam Bằng trạchAn BìnhKiến Xương5.0004.0001.000
1089Quy hoạch nghĩa trang thôn/NTDThôn Đông TiếnHồng TiếnKiến Xương10.00010.000
1090Mở rộng nghĩa trang thôn Nam Tiểìỉ^ .5^/NTDThôn Nam TiếnHồng TiểnKiến Xương5.5005.500
1091Mở rộng nghĩa trang thôn Tân ThànhNTDThôn Tân ThànhHồng TiếnKiến Xương5.0005.000
1092Nghĩa trang Phú ÂnNTDThôn Đông TiếnLê LợiKiến Xương3.0003.000
1093Mờ rộng nghĩa trangNTDThôn Đông ThồLê LợiKiến Xương6.0006.000
1094Quy hoạch nghĩa trang kiêu mẫu thôn Nguyệt GiámNTDThôn Nguyệt GiámMinh TânKiển Xương25.00025.000
1095Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Sơn ThọNam BỉnhKiến Xương4.0004.000
1096Quy hoạch Nghĩa trangNTDThôn Nam Đường ĐôngNam CaoKiển Xương5.0005.000
1097Quy hoạch nghĩa tang thôn Hưng TiếnNTDThôn Hưng TiếnQuang BỉnhKiến Xương5.0005.000
1098Mở rộng nghĩa trangNTDThôn Luật TrungQuang LịchKiến Xương5.0002.5002.500
1099Mở rộng nghĩa trang Đồng cốngNTDThôn Đắc Chúng TrungQuốc TuấnKiến Xương10.00010.000
1100Quy hoạch mở rộng Nghĩa trang nghĩa địaNTDThôn Đại DuTây SơnKiến Xương2.0002.000
1101Quy hoạch mở rộng nghĩa địa Làng An CơNTDThôn An ThọThanh TânKiến Xương6.0006.000
1102Quy hoạch mở rộng nghĩa địaNTDThôn ây PhúThượng HiềnKiến Xương5.0005.000
1103Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địaNTDThôn Trà Vy BắcVũ CôngKiên Xương3.0003.000
1104Quy Hoạch mở rộng Nghĩa trang Làng Lịch BàiNTDthôn 4Vũ HòaKiến Xương9.8009.800
1105Quy hoạch nghĩa địa phần cát tảngNTDThôn 5Vũ QuýKiến Xương15.0007.0008.000
1106Quy hoạch Nghĩa địaNTDThÔn7bVũ TrungKiển Xương5.0005.000
XX VIIIĐÁT NUỒI TRỒNG THỦY SẲNNTS672.800597.80075.000
1107Đất nuôi trồng thủy sảnNTSThôn Nhạo SơnThụy SơnThái Thụy30.00030.000
1108Quy hoạch chuyền đổi NTTS cùa dự án ĐoànNTSThôn Thượng Phúc, Nhạo Sơn, Tử ĐôThụy SơnThái Thụy60.00060.000
1109Chuyên MĐSDĐ sang NTTS khu Chiều Nam; Chiều LầyNTSThôn Cao TraiThụy ViệtThái Thụy4.0004.000
1110Quy hoạch vùng chuyển đỗi nuôi trổng thủy sảnNTSThôn Nông Hạ; Gò Găng - T. Cam Đoài; T. Cam ĐôngThụy LiênThái Thụy51.30051.300
1111Chuyển đổi vùng nuôi trồng thủy sân và CNNTSThôn Ba Đạc 80; Đồng 11-28Thái HưngThái Thụy70.00070.000
1112Chuyển đỗi khu NTTSNTSThôn 6Thái HưngThái Thụy40.00040.000
1113Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản vả chăn nuôi tập trungNTSThôn Ven đê Phúc Tiền, Xuân PhốThái PhứcThái Thụy40.00030.00010.000
1114Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi tập trungNTSThôn Đồng UyênThái PhúcThái Thụy22.00010.00012.000
1115Quy hoạch khu NTTS + chăn nuôi tập trungNTSThôn Đằng SôngDương Hồng ThúyThái Thụy99.00051.00048.000
1116Chuyển đỗi cây trồng vật nuôiNTSThôn Thái ThuầnThuần ThànhThái Thụy15.00015.000
1117CMĐ sang nuôi trồng thủy sảnNTSThôn An Lạc, Kim Châu 1, Kim Châu 2An ChâuĐông Hưng50.00050.000
1118CMĐ sang nuôi trồng thủy sản (Đổng Vang)NTSThôn Văn Ông ĐàiĐông VinhĐông Hưng68.00068.000
1119CMĐ sang nuôi trồng thúy sản (Là Đỗ)NTSThôn Văn Ông ĐoàiĐông VinhĐông Hưng27.50027.500
1120CMĐ sang nuôi trồng thủy sản (Làn Rau)NTSThôn Văn Ỏng ĐoàiĐông VinhĐông Hưng18.00018.000
1121Chuyển sang Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTSThôn Quà Quyết+ Đông NămĐông ĐộngĐông Hưng10.00010.000
STT Ttngfcịỹz3ỉ OỂ.? : Mã loại đấtĐịa điểm thực hiệnDiện tích đất sử dụng (m2)
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khuXã, phường, thị trấnHuyện, thành phổTổng diện tíchTrong đỏ lấy từ loại đất
Trồng lúaĐất ởĐất khác
1122Quy hoạch khu chuyển đổi / 7/NTSThôn ThượngAn TháiQuỳnh Phụ10.00010.000
1123Đất nuôi trồng thủy sản kểt hợp^ỵởì tnồXỊ^âỹ^Ìnq^^XNTSThôn Vĩnh NinhTây NinhTiền Hài30.00025.0005.000
1124Chuyễn đồi cơ cấu Từ đất lúa sang đátĩ^íTS^ÉLNNTSThôn Ái QuốcBình ĐịnhKiến Xương10.00010.000
1125Chuyển đối sang nuôi trồng thủy sảnNTSThôn Nội Thôn, Nguyên Kinh II, Nam Tiến, Hữu TiệmMinh QuangKiến Xương18,00018.000
XIXĐẮT TRỒNG CÂY LÂU NĂMCLN16.00013.0003.000
1126Quy hoạch vùng chuyên đổi cây ttồngCLNThôn Phủ Lễ ThượngTự TânVũ Thư16.00013.0003.000
TỎNG12,066.5559.802.474234.1002.029.982

3Ổ