Điều 1. Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, với nội dung chính nhu sau:
1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, quy hoạch
Tổng diện tích 03 loại rừng trước thời điểm rà soát, điều chỉnh (sau khi cập nhật kết quả kiểm kê rừng năm 2016) là 197.427,10 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.695,46 ha, rừng phòng hộ là 116.025,70 ha, rừng sản xuất là 39.705,94 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Tổng | Đặc đụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 41.695,46 | 116.025,70 | 39.705,94 |
| 1. Đất có rừng | 139.325,37 | 30.938,64 | 83.930,29 | 24.456,44 |
| - Rừng tự nhiên | 131.996,68 | 29.799,04 | 79.994,55 | 22.203,09 |
| - Rừng trồng | 7.328,69 | 1.139,60 | 3.935,74 | 2.253,35 |
| 2. Đất chưa có rừng | 58.101,73 | 10.756,82 | 32.095,41 | 15.249,50 |
| - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 19.940,61 | 5.164,06 | 11.100,94 | 3.675,61 |
| - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 12.752,68 | 1.426,94 | 7.774,53 | 3.551,21 |
| - Đất có cây nông nghiệp | 24.610,84 | 3.896,53 | 13.003,59 | 7.710,72 |
| - Đất trống khác | 797,60 | 269,29 | 216,35 | 311,96 |
2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau rà soát, quy hoạch
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 là 190.677,84 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.372,34 ha (chiếm 21.7%), rừng phòng hộ là 125.053,46 ha (chiếm 65,6%), rừng sản xuất là 24.252,04 ha (chiếm 12,7%), cụ thể:
a) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo loại đất, loại rừng:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | ||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
| Tổng diện đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 190.677,84 | 41.372,34 | 125.053,46 | 24.252,04 |
| 1. Đất có rừng | 142.943,00 | 30.938,64 | 94.728,02 | 17.276,34 |
| - Rừng tự nhiên | 135.532,19 | 29.799,04 | 90.814,15 | 14.919,00 |
| - Rừng trồng | 7.410,81 | 1.139,60 | 3.913,87 | 2.357,34 |
| 2. Đất chưa có rừng | 47.734,84 | 10.433,70 | 30.325,44 | 6.975,70 |
| - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 20.071,81 | 5.064,68 | 13.720,08 | 1.287,05 |
| - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 10.189,15 | 1.423,38 | 7.774,87 | 990,90 |
| - Đất có cây nông nghiệp | 17.152,73 | 3.697,33 | 8.769,77 | 4.685,63 |
| - Đất trống khác | 321,15 | 248,31 | 60,72 | 12,12 |
b) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo đơn vị hành chính:
Đơn vị: ha
| Huyện | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | ||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
| Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 190.677,84 | 41.372,34 | 125.053,46 | 24.252,04 |
| 1. Bác Ái | 76.696,89 | 19.531,51 | 45.712,32 | 11.453,06 |
| 2. Ninh Sơn | 43.249,55 | 33.024,86 | 10.224,69 | |
| 3. Thuận Bắc | 19.869,95 | 11.747,79 | 7.895,68 | 226,48 |
| 4. Ninh Hải | 11.983,98 | 10.093,04 | 1.890,94 | |
| 5. Ninh Phước | 8.944,37 | 7.869,66 | 1.074,71 | |
| 6. Thuận Nam | 29.933,10 | 28.660,00 | 1.273,10 | |
3. So sánh kết quả quy hoạch 03 loại rừng trước và sau quy hoạch
a) Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha, trong đó: Đất có rừng tăng 3.617,63 ha và đất chưa có rừng giảm 10.366,89 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Tăng (+)/ giảm(-) |
| Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | -6.749,26 |
| 1. Đất có rừng | 139.325,37 | 142.943,00 | +3.617,63 |
| - Rừng tự nhiên | 131.996,68 | 135.532,19 | +3.535,51 |
| - Rừng trồng | 7.328,69 | 7.410,81 | +82,12 |
| 2. Đất chưa có rừng | 58.101,73 | 47.734,84 | -10.366,89 |
| - Đất trống có cây gỗ tái sinh | 19.940,61 | 20.071,81 | +131,20 |
| - Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 12.752,68 | 10.189,15 | -2.563,53 |
| - Đất có cây nông nghiệp | 24.610,84 | 17.152,73 | -7.458,11 |
| - Đất trống khác | 797,60 | 321,15 | -476,45 |
b) Theo chức năng 03 loại rừng: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha; trong đó: Rừng đặc dụng giảm 323,12 ha, rừng phòng hộ tăng 9.027,76 ha và rừng sản xuất giảm 15.453,90 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
Chức năng 03 loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Tăng (+)/ giảm (-) |
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | -6.749,26 |
1. Rừng phòng hộ | 116.025,70 | 125.053,46 | +9.027,76 |
2. Rừng đặc dụng | 41.695,46 | 41.372,34 | -323,12 |
3. Rừng sản xuất | 39.705,94 | 24.252,04 | -15.453,90 |
(kèm theo các phụ lục chi tiết về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025).