vanban.org

Điều 1. Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, với nội dung chính nhu sau: — Nghị quyết 43/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/12/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 11/12/2017 Hiệu lực 22/12/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 43/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, với nội dung chính nhu sau:

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích 03 loại rừng trước thời điểm rà soát, điều chỉnh (sau khi cập nhật kết quả kiểm kê rừng năm 2016) là 197.427,10 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.695,46 ha, rừng phòng hộ là 116.025,70 ha, rừng sản xuất là 39.705,94 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng Tổng Đặc đụng Phòng hộ Sản xuất
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp 197.427,10 41.695,46 116.025,70 39.705,94
1. Đất có rừng 139.325,37 30.938,64 83.930,29 24.456,44
- Rừng tự nhiên 131.996,68 29.799,04 79.994,55 22.203,09
- Rừng trồng 7.328,69 1.139,60 3.935,74 2.253,35
2. Đất chưa có rừng 58.101,73 10.756,82 32.095,41 15.249,50
- Đất trống có cây gỗ tái sinh 19.940,61 5.164,06 11.100,94 3.675,61
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh 12.752,68 1.426,94 7.774,53 3.551,21
- Đất có cây nông nghiệp 24.610,84 3.896,53 13.003,59 7.710,72
- Đất trống khác 797,60 269,29 216,35 311,96

2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 là 190.677,84 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.372,34 ha (chiếm 21.7%), rừng phòng hộ là 125.053,46 ha (chiếm 65,6%), rừng sản xuất là 24.252,04 ha (chiếm 12,7%), cụ thể:

a) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo loại đất, loại rừng:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng Tổng diện tích Phân theo 03 loại rừng
Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
Tổng diện đất quy hoạch cho lâm nghiệp 190.677,84 41.372,34 125.053,46 24.252,04
1. Đất có rừng 142.943,00 30.938,64 94.728,02 17.276,34
- Rừng tự nhiên 135.532,19 29.799,04 90.814,15 14.919,00
- Rừng trồng 7.410,81 1.139,60 3.913,87 2.357,34
2. Đất chưa có rừng 47.734,84 10.433,70 30.325,44 6.975,70
- Đất trống có cây gỗ tái sinh 20.071,81 5.064,68 13.720,08 1.287,05
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh 10.189,15 1.423,38 7.774,87 990,90
- Đất có cây nông nghiệp 17.152,73 3.697,33 8.769,77 4.685,63
- Đất trống khác 321,15 248,31 60,72 12,12

b) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

Huyện Tổng diện tích Phân theo 03 loại rừng
Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp 190.677,84 41.372,34 125.053,46 24.252,04
1. Bác Ái 76.696,89 19.531,51 45.712,32 11.453,06
2. Ninh Sơn 43.249,55 33.024,86 10.224,69
3. Thuận Bắc 19.869,95 11.747,79 7.895,68 226,48
4. Ninh Hải 11.983,98 10.093,04 1.890,94
5. Ninh Phước 8.944,37 7.869,66 1.074,71
6. Thuận Nam 29.933,10 28.660,00 1.273,10

3. So sánh kết quả quy hoạch 03 loại rừng trước và sau quy hoạch

a) Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha, trong đó: Đất có rừng tăng 3.617,63 ha và đất chưa có rừng giảm 10.366,89 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng Diện tích trước điều chỉnh Diện tích sau điều chỉnh Tăng (+)/ giảm(-)
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp 197.427,10 190.677,84 -6.749,26
1. Đất có rừng 139.325,37 142.943,00 +3.617,63
- Rừng tự nhiên 131.996,68 135.532,19 +3.535,51
- Rừng trồng 7.328,69 7.410,81 +82,12
2. Đất chưa có rừng 58.101,73 47.734,84 -10.366,89
- Đất trống có cây gỗ tái sinh 19.940,61 20.071,81 +131,20
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh 12.752,68 10.189,15 -2.563,53
- Đất có cây nông nghiệp 24.610,84 17.152,73 -7.458,11
- Đất trống khác 797,60 321,15 -476,45

b) Theo chức năng 03 loại rừng: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha; trong đó: Rừng đặc dụng giảm 323,12 ha, rừng phòng hộ tăng 9.027,76 ha và rừng sản xuất giảm 15.453,90 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Chức năng 03 loại rừng

Diện tích trước điều chỉnh

Diện tích sau điều chỉnh

Tăng (+)/ giảm (-)

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

-6.749,26

1. Rừng phòng hộ

116.025,70

125.053,46

+9.027,76

2. Rừng đặc dụng

41.695,46

41.372,34

-323,12

3. Rừng sản xuất

39.705,94

24.252,04

-15.453,90

(kèm theo các phụ lục chi tiết về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025).