Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua nội dung điều chỉnh mức thu phí, lệ phí với nội dung cụ thể như sau:
I. Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng theo mức thu là: 200.000 đồng/Giấy phép.
2. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng theo mức thu là 50.000 đồng/lần cấp.
3. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu lệ phí là 30% trên tổng số lệ phí thu được.
II. Phí trông giữ xe đạp, xe máy
- Điều chỉnh mức thu phí và thay thế nội dung thu phí như sau
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Ban ngày | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | đồng/chiếc/lượt | 1.000 |
| 2 | Xe máy | đồng/chiếc/lượt | 2.000 |
| 3 | Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | đồng/chiếc/lượt | 3.000 |
| II | Ban đêm hoặc ngày đêm | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | đồng/chiếc/lượt | 2.000 |
| 2 | Xe máy | đồng/chiếc/lượt | 4.000 |
| 3 | Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | đồng/chiếc/lượt | 5.000 |
Riêng mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy tại các khu vực Bệnh viện, Trạm xá, Trường học, Chợ, Siêu thị như sau:
| STT | Nội dung | Mức thu | |
| Ban ngày | Ban đêm hoặc ngày đêm | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 500 đồng/chiếc/lượt | 1.000 đồng/chiếc/lượt |
| 2 | Xe máy | 1.000 đồng/chiếc/lượt | 2.000 đồng/chiếc/lượt |
| 3 | Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 2.500 đồng/chiếc/lượt | 4.000 đồng/chiếc/lượt |
- Thời gian trông giữ xe ban ngày từ 06 giờ đến 19 giờ; thời gian giữ ban đêm từ sau 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau.
III. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 10% trên giá tính lệ phí trước bạ.