Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2954 /TTr- UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hoá về điều chỉnh giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn, với các nội dung sau:
1. Điều chỉnh phân loại đường. Điều chỉnh việc phân 03 loại đường đã quy định tại Quyết định số 4307/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh Thanh Hoá thành 06 loại đường.
2. Điều chỉnh về giá đất.
2. 1. Giá đất ở: Giá tối đa là 1.250.000 đồng/ m2, giá tối thiểu là 40.000 đồng/m2, theo bảng giá đất sau:
Biểu số 01
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU KINH TẾ TỔNG HỢP NGHI SƠN
Đơn vị: 1000đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| 1 | 1.250 | 1.050 | 700 | 350 |
| 2 | 1.100 | 840 | 560 | 280 |
| 3 | 800 | 630 | 420 | 210 |
| 4 | 625 | 420 | 280 | 140 |
| 5 | 350 | 210 | 140 | 70 |
| 6 | 240 | 160 | 105 | 40 |
2. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Giá đất SXKD phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn được quy định cụ thể tại bảng sau:
Biểu số 02
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU KINH TẾ TỔNG HỢP NGHI SƠN
Đơn vị: 1000đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| 1 | 650 | 630 | 420 | 210 |
| 2 | 550 | 500 | 340 | 170 |
| 3 | 400 | 380 | 250 | 125 |
| 4 | 330 | 250 | 170 | 85 |
| 5 | 180 | 125 | 85 | 40 |
| 6 | 120 | 95 | 60 | 20 |