Điều 4. Số lượng, chức danh, mức hỗ trợ hằng tháng đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn (xóm), tổ dân phố
| TT | Chức danh tham gia hoạt động ở thôn (xóm) tổ dân phố | Số lượng | Mức hỗ trợ hằng tháng (Theo mức lương cơ sở) | |
| Đối với thôn (xóm) có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; thôn (xóm), tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; thôn (xóm) đặc biệt khó khăn | Thôn (xóm) tổ dân phố còn lại | |||
| 1 |
Phó trưởng thôn (xóm), Phó tổ trưởng tổ dân phố | 01 | 0,8 | 0,6 |
| 2 | Chi hội trưởng Hội Phụ nữ | 01 | 0,3 | 0,2 |
| 3 | Chi hội trưởng Hội Nông dân (Áp dụng đối với thôn (xóm) tổ dân phố có tổ chức Chi hội Nông dân) | 01 | 0,3 | 0,2 |
| 4 | Chi hội trưởng Hội Cựu chiến binh | 01 | 0,3 | 0,2 |
| 5 | Bí thư Chi đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 01 | 0,3 | 0,2 |
| 6 | Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi | 01 | 0,3 | 0,2 |